ToánĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trần Phú lần 2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trần Phú lần 2 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trần Phú lần 2 Số câu50Quiz ID2260 Câu 1 Câu 1: Số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng Lộc là A 5 B $C_{10}^5$ C P5 D $A_{10}^5$ Câu 2 Câu 2: Cho một cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ có ${{u}_{1}}=\frac{1}{3}, {{u}_{8}}=26.$ Công sai của cấp số cộng đã cho là A $d = \frac{{11}}{3}.$ B $d = \frac{{10}}{3}.$ C $d = \frac{{3}}{10}.$ D $d = \frac{{3}}{11}.$ Câu 3 Câu 3:Cho hàm số $y=h\left( x \right)$ có bảng biến thiên sau:Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( { - 2; + \infty } \right)$ B $\left( {0; + \infty } \right)$ C $\left( { - \infty ; - 2} \right)$ D $\left( { - \frac{3}{2}; + \infty } \right)$ Câu 4 Câu 4:Cho hàm số $f(x)$ có bảng biến thiên như sau:Hàm số đã cho đạt cực đại tại A x = -2 B x = 2 C x = 1 D x = 0 Câu 5 Câu 5:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.Khi đó số cực trị của hàm số $y=f\left( x \right)$ là A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 6 Câu 6: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\frac{1-x}{-x+2}$ có phương trình lần lượt là A x = 1;y = 2 B x = 2;y = 1 C $x = 2;\,y = \frac{1}{2}$ D x = 2;y = - 1 Câu 7 Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A $y = {x^3} - 3x$ B $y = - {x^3} + 3x$ C $y = {x^4} - 2{x^2}$ D $y = - {x^4} + 2{x^2}$ Câu 8 Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số $y=\frac{x+1}{x-1}$ và đường thẳng y=2 là A 1 B 2 C 4 D 6 Câu 9 Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, ${{\log }_{2}}\left( {{a}^{3}} \right)$ bằng: A $\frac{3}{2}{\log _2}a.$ B $\frac{1}{3}{\log _2}a.$ C $3 + {\log _2}a.$ D $3{\log _2}a.$ Câu 10 Câu 10: Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số dương $x$? A ${\left( {\log x} \right)^\prime } = x\ln 10$ B ${\left( {\log x} \right)^\prime } = \frac{x}{{\ln 10}}$ C ${\left( {\log x} \right)^\prime } = \frac{1}{{x\ln 10}}$ D ${\left( {\log x} \right)^\prime } = \frac{{\ln 10}}{x}$ Câu 11 Câu 11: Rút gọn biểu thức $P={{x}^{\frac{1}{2}}}.\sqrt[8]{x}$ (với x>0). A x4 B ${x^{\frac{5}{{16}}}}$ C ${x^{\frac{5}{8}}}$ D ${x^{\frac{1}{{16}}}}$ Câu 12 Câu 12: Phương trình ${{5}^{2x+1}}=125$ có nghiệm là A x = 2,5 B x = 1 C x = 3 D x = 1,5 Câu 13 Câu 13: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình ${\log _{\frac{1}{2}}}\left( {{x^2} - 5x + 7} \right) = 0$ bằng A 6 B 5 C 13 D 25 Câu 14 Câu 14: Tìm các nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)={{x}^{3}}+3x+2$. A $F\left( x \right) = 3{x^2} + 3x + C$ B $F\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{3{x^2}}}{2} + 2x + C$ C $F\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{{x^2}}}{2} + 2x + C$ D $F\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{3} + 3{x^2} + 2x + C$ Câu 15 Câu 15: Nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\cos 6x$ là A $\int {\cos 6xdx = 6\sin 6x + C} $ B $\int {\cos 6xdx = \frac{1}{6}\sin 6x + C} $ C $\int {\cos 6xdx = - \frac{1}{6}\sin 6x + C} .$ D $\int {\cos 6xdx = \sin 6x + C} $ Câu 16 Câu 16: Cho $\int\limits_{-2}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x=1}, \int\limits_{-2}^{4}{f\left( t \right)}\text{d}t=-4$. Tính $I=\int\limits_{2}^{4}{f\left( y \right)\text{d}y}$. A I = 5 B I = 3 C I = -3 D I = -5 Câu 17 Câu 17: Tính tích phân $I=\int\limits_{0}^{2}{(2x+1)dx}$ A I = 5 B I = 6 C I = 2 D I = 4 Câu 18 Câu 18: Số phức liên hợp của số phức z = 2020 - 2021i A $\overline z = 2020 + 2021i$ B $\overline z = - 2020 - 2021i$ C $\overline z = - 2020 + 2021i$ D $\overline z = 2020 - 2021i$ Câu 19 Câu 19: Cho hai số phức ${{z}_{1}}=2+3i, {{z}_{2}}=-4-5i$. Số phức $z={{z}_{1}}+{{z}_{2}}$ là A z = 2 + 2i B z = - 2 - 2i C z = 2 - 2i D z = - 2 + 2i Câu 20 Câu 20: Cho số phức z=4-5i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức $\overline{z}$ là điểm nào? A M(-5;4) B N(4;5) C P(4;-5) D Q(-4;5) Câu 21 Câu 21: Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng $2{{a}^{2}}$. Tính thể tích khối lăng trụ A $V = 4{a^3}$ B $V = \frac{{4{a^2}}}{3}$ C $V = \frac{{4{a^3}}}{3}$ D $V = \frac{{2{a^3}}}{3}$ Câu 22 Câu 22: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng $6c{{m}^{2}}$ và có chiều cao là $2cm$. Thể tích của khối chóp đó là : A $6c{m^3}$ B $4c{m^3}$ C $3c{m^3}$ D $12c{m^3}$ Câu 23 Câu 23: Gọi $l$, $h$ , $r$ lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình nón. Thể tích của khối nón tương ứng bằng A $V = \frac{1}{3}\pi {r^2}l.$ B $V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h.$ C $V = 2\pi rl.$ D $V = \pi rl.$ Câu 24 Câu 24: Tính theo $a$ thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là $a$, chiều cao bằng $2a$. A $2\pi {a^3}$ B $\frac{{2\pi {a^3}}}{3}$ C $\frac{{\pi {a^3}}}{3}$ D $\pi {a^3}$ Câu 25 Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A\left( 2;3;-1 \right)$ và $B\left( -4;1;9 \right)$. Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là A (-1;2;4) B (-2;4;8) C (-6;-2;10) D (1;-2;-4) Câu 26 Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ tâm I và bán kính $R$ của mặt cầu có phương trình ${{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=5$ là : A $I\left( 2\,;\,3\,;\,0 \right), R=\sqrt{5}$. B $I\left( -2\,;\,3\,;\,0 \right), R=\sqrt{5}$. C $I\left( 2\,;\,3\,;\,1 \right), R=5$. D $I\left( 2\,;\,-2\,;\,0 \right), R=5$. Câu 27 Câu 27: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng $\left( P \right):2x-y+z-2=0$. A Q(1;-2;2) B P(2;-1;-1) C M(1;1;-1) D N(1;-1;-1) Câu 28 Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:$\frac{x+1}{1}=\frac{y-2}{3}=\frac{z}{-2}$, vectơ nào dưới đây là vtcp của đường thẳng $d$? A $\vec u = \left( { - 1; - 3;2} \right)$ B $\vec u = \left( {1;3;2} \right)$ C $\vec u = \left( {1; - 3; - 2} \right)$ D $\vec u = \left( { - 1;3; - 2} \right)$ Câu 29 Câu 29: Gieo một con súc sắc ba lần. Xác suất để được mặt số hai xuất hiện cả ba lần là. A $\frac{1}{{172}}$ B $\frac{1}{{18}}$ C $\frac{1}{{20}}$ D $\frac{1}{{216}}$ Câu 30 Câu 30: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số $y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1$. A $\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)$ B $\left( -\infty ;-2 \right)$ và $\left( 0;+\infty \right)$. C (-2;0) D $\left( -\infty ;-3 \right)$ và $\left( 0;+\infty \right)$ Câu 31 Câu 31: Cho hàm số $y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-9x+1$. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn $\left[ 0;4 \right]$ là A M = 77; m = -4 B M = 28; m = 1 C M = 77; m = 1 D M = 28; m = -4 Câu 32 Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình ${{\log }_{3}}\left( 2x-1 \right)<3$ là A $\left( { - \infty ;14} \right)$ B $\left( {\frac{1}{2};5} \right)$ C $\left[ {\frac{1}{2};14} \right)$ D $\left( {\frac{1}{2};14} \right)$ Câu 33 Câu 33: Cho $\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}=2$ và $\int\limits_{0}^{1}{g\left( x \right)\text{d}x}=5$, khi đó $\int\limits_{0}^{1}{\left[ f\left( x \right)-2g\left( x \right) \right]\text{d}x}$ bằng A -3 B 12 C -8 D 1 Câu 34 Câu 34: Cho hai số phức ${{z}_{1}}=3-i$ và ${{z}_{2}}=-1+i$. Phần ảo của số phức ${{z}_{1}}{{z}_{2}}$ bằng A 4 B 4i C -1 D -i Câu 35 Câu 35:Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=CB=CA, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng $\left( ABC \right)$ trùng với trung điểm I của cạnh AB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng $\left( ABC \right)$ bằng. A 45o B 90o C 60o D 30o Câu 36 Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Gọi M là trung điểm của SD. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng $\left( SAC \right)$ bằng A $\frac{{a\sqrt 2 }}{2}$ B $\frac{{a\sqrt 2 }}{4}$ C $\frac{a}{2}$ D $\frac{a}{4}$ Câu 37 Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm $I(\left( 1;-2;3 \right)$ và $\left( S \right)$ đi qua điểm $A\left( 3;0;2 \right)$. A ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 3$ B ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9$ D ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 3$ Câu 38 Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng $\Delta :\frac{x-4}{1}=\frac{y+3}{2}=\frac{z-2}{-1}.$ A $\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 4t\\y = 2 + 3t\\z = - 1 - 2t\end{array} \right..$ B $\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = - 4 + t\\y = 3 + 2t\\z = - 2 - t\end{array} \right..$ C $\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 4 + t\\y = - 3 + 2t\\z = 2 - t\end{array} \right..$ D $\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 4t\\y = 2 - 3t\\z = - 1 + 2t\end{array} \right..$ Câu 39 Câu 39:Cho đồ thị hàm số y = f(x) có dạng hình vẽ bên. Tính tổng tất cả giá trị nguyên của m để hàm số y = |f(x) -2m + 5| có 7 điểm cực trị. A 6 B 3 C 5 D 2 Câu 40 Câu 40: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau ${{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( x-1 \right)>{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( {{x}^{3}}+x-m \right)$ có nghiệm. A $m \in R$ B m < 2 C $m \le 2$ D Không tồn tại m. Câu 41 Câu 41: Cho $\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}{\frac{\sqrt{2+3\tan x}}{1+\cos 2x}dx=a\sqrt{5}+b\sqrt{2},\,\,}$ với $a,\,\,b\in \mathbb{R}.$ Tính giá trị biểu thức A=a+b. A $\frac{1}{3}$ B $\frac{7}{{12}}$ C $\frac{2}{3}$ D $\frac{4}{3}$ Câu 42 Câu 42: Cho số phức $z=a+bi\left( a,\,b\in \mathbb{R},\,a>0 \right)$ thỏa $z.\bar{z}-12\left| z \right|+\left( z-\bar{z} \right)=13-10i$. Tính S=a+b. A S = -17 B S = 5 C S = 7 D S = 17 Câu 43 Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có mặt phẳng $\left( SAC \right)$ vuông góc với mặt phẳng $\left( ABC \right)$, SAB$ là tam giác đều cạnh $a\sqrt{3}, BC=a\sqrt{3}$ đường thẳng SC tạo với mặt phẳng $\left( ABC \right)$ góc $60{}^\circ $. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng A $\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$ B $\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}$ C $\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}$ D $2{a^3}\sqrt 6 $ Câu 44 Câu 44: Cổng trường Đại học Bách Khoa Hà Nội có hình dạng Parabol, chiều rộng $8\,m$, chiều cao $12,5\,m$. Diện tích của cổng là A $100\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)$ B $200\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)$ C $\frac{{100}}{3}\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)$ D $\frac{{200}}{3}\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)$ Câu 45 Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $\left( d \right):\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z}{3}$ và mặt phẳng $\left( P \right):x+3y+z=0$. Đường thẳng $\left( \Delta\right)$ đi qua $M\left( 1;1;2 \right)$, song song với mặt phẳng $\left( P \right)$ đồng thời cắt đường thẳng $\left( d \right)$ có phương trình là A $\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 9}}{2}$ B $\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 6}}{2}$ C $\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 2}}{1}$ D $\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 2}}{2}$ Câu 46 Câu 46: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số $y=f\left( x \right)$.Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số $y=\left| f\left( x+1 \right)+m \right|$ có 5 điểm cực trị? A 0 B 3 C 2 D 1 Câu 47 Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m\in \left[ -20;20 \right]$ để tồn tại các số thực x, y thỏa mãn đồng thời ${{e}^{3x+5y-10}}-{{e}^{x+3y-9}}=1-2x-2y$ và $\log _{5}^{2}\left( 3x+2y+4 \right)-\left( m+6 \right){{\log }_{2}}\left( x+5 \right)+{{m}^{2}}+9=0$. A 22 B 23 C 19 D 31 Câu 48 Câu 48: Gọi $\left( H \right)$ là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số: $y={{x}^{2}}-4x+4$, trục tung và trục hoành. Xác định k để đường thẳng $\left( d \right)$ đi qua điểm $A\left( 0;4 \right)$ có hệ số góc k chia $\left( H \right)$ thành hai phần có diện tích bằng nhau. A k = -4 B k = -8 C k = -6 D k = -2 Câu 49 Câu 49: Cho số phức z và w thỏa mãn z+w=3+4i và $\left| z-w \right|=9$. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $T=\left| z \right|+\left| w \right|$. A $\max T = \sqrt {176} $ B $\max T =14$ C $\max T =4$ D $\max T = \sqrt {106} $ Câu 50 Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2x-4y-2z=0$ và điểm $M\left( 0;1;0 \right)$. Mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua M và cắt $\left( S \right)$ theo đường tròn $\left( C \right)$ có chu vi nhỏ nhất. Gọi $N({{x}_{0}};\,{{y}_{0}};\,{{z}_{0}})$ là điểm thuộc đường tròn $\left( C \right)$ sao cho $ON=\sqrt{6}$. Tính ${{y}_{0}}$. A -2 B 2 C -1 D 3 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tam Phú lần 2 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thị Diệu lần 2