Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Tất Thành lần 2

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Tất Thành lần 2

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Tất Thành lần 2

Số câu50
Quiz ID2262
Câu 1

Câu 1:

Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con?

Câu 2

Câu 2:

Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ có $~{{u}_{1}}=11$ và công sai d=4. Hãy tính ${{u}_{99}}$.

Câu 3

Câu 3:

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 4

Câu 4:

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm kết luận đúng?

Câu 5

Câu 5:

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên $\mathbb{R}$ với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là.

Câu 6

Câu 6:

Đồ thị hàm số $y=\frac{2x-3}{x-1}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

Câu 7

Câu 7:

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau:

Câu 8

Câu 8:

Số giao điểm của đồ thị hàm số $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+2$ và trục hoành là

Câu 9

Câu 9:

Với a, b là hai số thực dương tùy ý, $\log \left( a{{b}^{2}} \right)$ bằng

Câu 10

Câu 10:

Tìm đạo hàm của hàm số $y={{\pi }^{x}}$.

Câu 11

Câu 11:

Rút gọn biểu thức $P={{a}^{\frac{1}{3}}}.\sqrt[6]{a}$ với a>0.

Câu 12

Câu 12:

Nghiệm của phương trình ${{8}^{2x-2}}-{{16}^{x-3}}=0$.

Câu 13

Câu 13:

Tập nghiệm của phương trình ${{\log }_{3}}\left( {{x}^{2}}-3x+3 \right)=1$ là

Câu 14

Câu 14:

Nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)={{x}^{3}}+3x+2$ là hàm số nào trong các hàm số sau ?

Câu 15

Câu 15:

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

Câu 16

Câu 16:

Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên đoạn $\left[ a\,;\,b \right]$ và $f\left( a \right)=-2, f\left( b \right)=-4$. Tính $T=\int\limits_{a}^{b}{{f}'\left( x \right)\,\text{d}x}$.

Câu 17

Câu 17:

Tính  tích phân $I=\int\limits_{0}^{2}{\left( 4x-3 \right)dx}$ .

Câu 18

Câu 18:

Số phức liên hợp của số phức $z=3i-1$ là

Câu 19

Câu 19:

Cho hai số phức ${{z}_{1}}=1-2i, {{z}_{2}}=-2+i$. Tìm số phức $z={{z}_{1}}{{z}_{2}}$

Câu 20

Câu 20:

Số phức $z=2-3i$ có điểm biểu diễn là

Câu 21

Câu 21:

Khối lập phương có thể tích bằng 8. Tính độ dài cạnh của hình lập phương đó

Câu 22

Câu 22:

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB=a, AC=2a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy $\left( ABC \right)$ và $SA=a\sqrt{3}$. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

Câu 23

Câu 23:

Cho khối nón có chiều cao bằng $2a$ và bán kính bằng $a$. Thể tích của khối nón đã cho bằng

Câu 24

Câu 24:

Cho khối trụ có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a. Thể tích khối trụ đã cho bằng

Câu 25

Câu 25:

Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho $\overrightarrow{a}=-\overrightarrow{i}+2\overrightarrow{j}-3\overrightarrow{k}.$ Tọa độ của vectơ $\overrightarrow{a}$ là:

Câu 26

Câu 26:

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-5 \right)}^{2}}=9$. Tìm tọa độ tâm của mặt cầu $\left( S \right).$

Câu 27

Câu 27:

Trong không gian Oxyz, điểm $M\left( 3;4;-2 \right)$ thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

Câu 28

Câu 28:

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = - 1 - 4t\\z = 5t\end{array} \right.$ đi qua điểm nào sau đây?

Câu 29

Câu 29:

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:

Câu 30

Câu 30:

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên $\mathbb{R}$?

Câu 31

Câu 31:

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\frac{{{x}^{3}}}{3}+2{{x}^{2}}+3x-4$ trên đoạn $\left[ -4;\,0 \right]$ lần lượt là M và n. Giá trị của tổng M+n bằng

Câu 32

Câu 32:

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ${{\left( \frac{1}{2} \right)}^{x}}>8.$

Câu 33

Câu 33:

Cho $\int\limits_{1}^{2}{\left[ 4f\left( x \right)-2x \right]dx=1.}$ Khi đó $\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)dx}$ bằng :

Câu 34

Câu 34:

Cho số phức z thỏa mãn $\left( 1+2i \right)z=5{{\left( 1+i \right)}^{2}}$. Tổng bình phương phần thực và phần ảo của số phức $w=\bar{z}+iz$ bằng:

Câu 35

Câu 35:

Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ có $AB=A{A}'=a,AD=2a$. Gọi góc giữa đường chéo ${A}'C$ và mặt phẳng đáy $\left( ABCD \right)$ là $\alpha $. Khi đó $\tan \alpha $ bằng

Câu 36

Câu 36:

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, $BC=a\sqrt{2}$, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng ${{30}^{0}}$. Gọi h là khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng $\left( ABC \right)$. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Câu 37

Câu 37:

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $I\left( 1;\,\,0;\,\,-1 \right)$ và $A\left( 2;\,\,2;\,\,-3 \right)$. Mặt cầu $\left( S \right)$ tâm I và đi qua điểm A có phương trình là.

Câu 38

Câu 38:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $A\left( 2;-1;3 \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right):2x-3y+z-1=0$. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với $\left( P \right)$.

Câu 39

Câu 39:

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số $y={{\left( f\left( x \right) \right)}^{2}}$ có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 40

Câu 40:

Gọi S là tổng tất cả các giá trị nguyên của m để bất phương trình $\ln \left( 7{{x}^{2}}+7 \right)\ge \ln \left( m{{x}^{2}}+4x+m \right)$ nghiệm đúng với mọi x thuộc $\mathbb{R}$. Tính S.

Câu 41

Câu 41:

Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $\int\limits_{1}^{{{e}^{3}}}{\frac{f\left( \operatorname{lnx} \right)}{x}}dx=7, \int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{f\left( \cos x \right).\sin x}dx=3$. Tính $\int\limits_{1}^{3}{\left( f\left( x \right)+2x \right)}dx$

Câu 42

Câu 42:

Cho số phức $z=a+bi\left( a,b\in \mathbb{R} \right)$ thỏa mãn điều kiện $\left| {{z}^{2}}+4 \right|=2\left| z \right|.$ Đặt $P=8\left( {{b}^{2}}-{{a}^{2}} \right)-12.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 43

Câu 43:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ trùng với trung điểm của cạnh AB. Cạnh bên $SD=\frac{3a}{2}$. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

Câu 44

Câu 44:

Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm được thiết kế như hình bên dưới. Diện tích mỗi cánh hoa (phần tô đậm) bằng

Câu 45

Câu 45:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho $A\left( 1;-4;0 \right),B\left( 3;0;0 \right)$. Viết phương trình đường trung trực $\left( \Delta  \right)$ của đoạn AB biết $\left( \Delta  \right)$ nằm trong mặt phẳng $\left( \alpha  \right):x+y+z=0$

Câu 46

Câu 46:

Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và đồ thị hàm số $y={f}'\left( x \right)$ cho bởi hình vẽ bên. Đặt $g\left( x \right)=f\left( x \right)-\frac{{{x}^{2}}}{2}, \forall x\in \mathbb{R}$. Hỏi đồ thị hàm số $y=g\left( x \right)$ có bao nhiêu điểm cực trị 

Câu 47

Câu 47:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m $\left( \left| m \right|<10 \right)$ để phương trình ${{2}^{x-1}}={{\log }_{4}}\left( x+2m \right)+m$ có nghiệm ?

Câu 48

Câu 48:

Cho hàm số $f(x)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{3}}+c{{x}^{2}}+dx+e$. Hàm số $y={f}'(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Câu 49

Câu 49:

Cho số phức z thỏa mãn $5\left| z-i \right|=\left| z+1-3i \right|+3\left| z-1+i \right|$.  Tìm giá trị lớn nhất M của $\left| z-2+3i \right|$ ?

Câu 50

Câu 50:

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với $A\left( m;0;0 \right), B\left( 0;m-1;0 \right); C\left( 0;0;m+4 \right)$ thỏa mãn BC=AD, CA=BD và AB=CD. Giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoai tiếp tứ diện ABCD bằng

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)