ToánĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Hoàng Hoa Thám lần 3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Hoàng Hoa Thám lần 3 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Hoàng Hoa Thám lần 3 Số câu50Quiz ID2272 Câu 1 Câu 1: Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là A $A_{30}^{4}$ B ${{30}^{5}}$ C ${{30}^{5}}$ D $C_{30}^{5}$ Câu 2 Câu 2: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$, biết: ${{u}_{n}}=-1,{{u}_{n+1}}=8$. Tính công sai $d$ của cấp số cộng đó. A $d=-9.$ B $d=7.$ C $d=-7.$ D $d=9.$ Câu 3 Câu 3: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( -\infty \,;\,-3 \right)$ B $\left( -3;5 \right)$ C $\left( 3;4 \right)$ D $\left( 5;+\infty \right)$ Câu 4 Câu 4:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A y = 1 B x = 0 C y = 0 D x = 1 Câu 5 Câu 5: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:Hỏi hàm số $y=f\left( x \right)$ có bao nhiêu điểm cực trị? A 3 B 0 C 2 D 1 Câu 6 Câu 6: Cho hàm số $y=\frac{2x-1}{x+5}$ Khi đó tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây? A y = 2 B x = 2 C y = -5 D x = -5 Câu 7 Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A $y={{x}^{3}}+3x-1.$ B $y=-{{x}^{4}}+{{x}^{2}}-1.$ C $y=\frac{x+2}{x+1}.$ D $y=\frac{x-1}{x+1}.$ Câu 8 Câu 8: Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số $y={{x}^{3}}+3x-3$ với trục Ox? A 2 B 3 C 0 D 1 Câu 9 Câu 9: Với $a,b$ là hai số thực dương khác 1, ta có ${{\log }_{b}}a$ bằng: A $-{{\log }_{a}}b$ B $\frac{1}{{{\log }_{a}}b}$ C $\log a-\log b$ D ${{\log }_{a}}b$ Câu 10 Câu 10: Đạo hàm của hàm số $y={{\log }_{2018}}x$ là A $y'=\frac{\ln 2018}{x}$ B $y'=\frac{2018}{x.\ln 2018}$ C $y'=\frac{1}{x.\ln 2018}$ D $y'=\frac{1}{x.\log 2018}$ Câu 11 Câu 11: Cho $a$ là số thực dương. Biểu thức ${{a}^{2}}.\sqrt[3]{a}$ được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là A ${{a}^{\frac{2}{3}}}$. B ${{a}^{\frac{4}{3}}}$. C ${{a}^{\frac{7}{3}}}$. D ${{a}^{\frac{5}{3}}}$. Câu 12 Câu 12: Tập nghiệm của phương trình ${{2}^{{{x}^{2}}-x-4}}=\frac{1}{16}$ là A $\left\{ 0;1 \right\}$ B $\varnothing $ C $\left\{ 2;4 \right\}$ D $\left\{ -2;2 \right\}$ Câu 13 Câu 13: Số nghiệm của phương trình ${{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}+x \right)=1$ là A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 14 Câu 14: Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa công thức nào sau đây sai? A $\int{\frac{1}{{{\cos }^{2}}x}}dx=\tan x+C$ B $\int{{{e}^{x}}}dx={{e}^{x}}+C$ C $\int{\ln }xdx=\frac{1}{x}+c$ D $\int{\sin }xdx=-\cos x+C$ Câu 15 Câu 15: Nguyên hàm của hàm số $f(x)=\frac{1}{2x+1}$ là A $F(x)=\frac{1}{2}\ln \left| 2x+1 \right|+C$ B $F(x)=2\ln \left| 2x+1 \right|+C$ C $F(x)=\ln \left| 2x+1 \right|+C$ D $F(x)=\frac{1}{2}\ln (2x+1)+C$ Câu 16 Câu 16: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên đoạn $\left[ 1;3 \right]$ thỏa mãn $f\left( 1 \right)=2$ và $f\left( 3 \right)=9$. Tính $I=\int\limits_{1}^{3}{{f}'\left( x \right)\text{d}x}$. A I = 11 B I = 7 C I = 2 D I = 18 Câu 17 Câu 17: Tích phân $I=\int\limits_{0}^{1}{\frac{1}{x+1}\text{d}x}$ có giá trị bằng A $\ln 2-1$. B $-\ln 2$. C $\ln 2$. D $1-\ln 2$. Câu 18 Câu 18: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo? A $z=\sqrt{3}+i$ B z = 3i C z=-2+3i D z = -2 Câu 19 Câu 19: Cho hai số phức ${{z}_{1}}=1+2i$, ${{z}_{2}}=3-i$. Tìm số phức $z=\frac{{{z}_{2}}}{{{z}_{1}}}$. A $z=\frac{1}{5}+\frac{7}{5}i$. B $z=\frac{1}{10}+\frac{7}{10}i$. C $z=\frac{1}{5}-\frac{7}{5}i$. D $z=-\frac{1}{10}+\frac{7}{10}i$. Câu 20 Câu 20:Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức? A z=1-2i B z=2+i C z=1+2i D z=-2+i Câu 21 Câu 21: Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; chiều cao có độ dày bằng 6a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD A $2{{a}^{2}}$ B $6{{a}^{3}}$ C $2{{a}^{3}}$ D $6{{a}^{2}}$ Câu 22 Câu 22: Thể tích của khối hộp chữ nhật $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ có các cạnh $AB=3;\text{ }AD=4;\text{ }A{A}'=5$ là A V = 10 B V = 20 C V = 30 D V = 60 Câu 23 Câu 23: Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5. A $16\pi $ B $48\pi $ C $12\pi $ D $36\pi $ Câu 24 Câu 24: Một khối trụ có chiều cao và bán kính đường tròn đáy cùng bằng R thì có thể tích là A $\frac{2\pi {{R}^{3}}}{3}$ B $\pi {{R}^{3}}$ C $\frac{\pi {{R}^{3}}}{3}$ D $2\pi {{R}^{3}}$ Câu 25 Câu 25: Trong không gian$Oxyz$, cho hai điểm $A\left( 2;3;-1 \right)$ và $B\left( 0;-1;1 \right)$. Trung điểm của đoạn thẳng $AB$ có tọa độ là A $\left( 1;1;0 \right)$ B $\left( 2;2;0 \right)$ C $\left( -2;-4;2 \right)$ D .$\left( -1;-2;1 \right)$ Câu 26 Câu 26: Cho mặt cầu $\left( S \right):\,{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y+2z-3=0$ Tính bán kính R của mặt cầu $\left( S \right)$ A $R=\sqrt{3}$ B $R=3$ C $R=9$ D $R=3\sqrt{3}$ Câu 27 Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng $\left( P \right):x+\left( m+1 \right)y-2z+m=0$ và $\left( Q \right):2x-y+3=0$, với m là tham số thực. Để $\left( P \right)$ và $\left( Q \right)$ vuông góc thì giá trị của m bằng bao nhiêu? A $m=-5$. B $m=1$. C $m=3$. D $m=-1$. Câu 28 Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho đường thẳng $\left( d \right):\left\{ \begin{align} & x=3+t \\ & y=1-2t \\ & z=2 \\\end{align} \right.$ Một vectơ chỉ phương của d là A $\overrightarrow{u}=\left( 1;\,-2;\,0 \right)$ B $\overrightarrow{u}=\left( 3;\,1;\,2 \right)$ C $\overrightarrow{u}=\left( 1;\,-2;\,2 \right)$ D $\overrightarrow{u}=\left( -1;\,2;\,2 \right)$ Câu 29 Câu 29: Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng $11$ là: A $\frac{1}{18}$ B $\frac{1}{6}$ C $\frac{1}{8}$ D $\frac{2}{25}$ Câu 30 Câu 30: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên $\left( -\infty ;\,+\infty \right)$? A $y\,=\,-{{x}^{4}}-6{{x}^{2}}$. B $y\,=\,-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-9x+1$. C $y\,=\,\frac{x+3}{x-1}$. D $y\,=\,{{x}^{3}}+3x$. Câu 31 Câu 31: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1$ trên đoạn $\left[ -1;2 \right]$ lần lượt là M,m. Khi đó giá trị của tích M.m là A 46 B -23 C -2 D 13 Câu 32 Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình ${{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( x-2 \right)\ge -1$ A $\left( 4;+\infty \right)$ B $\left( 2;4 \right]$ C $\left[ 4;+\infty \right)$ D $\left( -\infty ;4 \right]$ Câu 33 Câu 33: Cho $\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}=2$ và $\int\limits_{0}^{1}{g\left( x \right)\text{d}x}=5$, khi đó $\int\limits_{0}^{1}{\left[ f\left( x \right)+2g\left( x \right) \right]\text{d}x}$ bằng A -3 B -8 C 12 D 1 Câu 34 Câu 34: Cho hai số phức ${{z}_{1}}=3-i$ và ${{z}_{2}}=4-i$ Tính môđun của số phức $z_{1}^{2}+{{\bar{z}}_{2}}$ A 12 B 10 C 13 D 15 Câu 35 Câu 35: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, $SA\bot \left( ABCD \right)$ và SA=a. Góc giữa đường thẳng SB và $\left( SAC \right)$ là A $30{}^\circ $ B $75{}^\circ $ C $60{}^\circ $ D $45{}^\circ $ Câu 36 Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với mặt đáy. Biết $SB=a\sqrt{10}$ Gọi I là trung điểm của SC. Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ bằng: A 3a B $\frac{3a}{2}$ C $\frac{a\sqrt{10}}{2}$ D $a\sqrt{2}$ Câu 37 Câu 37: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho hai điểm $A\left( 2;1;1 \right), B\left( 0;3;-1 \right)$ Mặt cầu $\left( S \right)$ đường kính AB có phương trình là A ${{x}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=3$ B ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=3$ C ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=9$ D ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=9$ Câu 38 Câu 38: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm $M\left( 3;-1;2 \right)$ và có vectơ chỉ phương $\overrightarrow{u}=\left( 4;5;-7 \right)$ là: A $\left\{ \begin{align} & x=4+3t \\ & y=5-t \\ & z=-7+2t \\ \end{align} \right.$ B $\left\{ \begin{align} & x=-4+3t \\ & y=-5-t \\ & z=7+2t \\ \end{align} \right.$ C $\left\{ \begin{align} & x=3+4t \\ & y=-1+5t \\ & z=2-7t \\ \end{align} \right.$ D $\left\{ \begin{align} & x=-3+4t \\ & y=1+5t \\ & z=-2-7t \\ \end{align} \right.$ Câu 39 Câu 39: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu ${f}'\left( x \right)$ như sauHỏi hàm số $y=f\left( {{x}^{2}}-2x \right)$ có bao nhiêu điểm cực tiểu? A 4 B 2 C 3 D 1 Câu 40 Câu 40:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$. Hàm số $y={f}'\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sauBất phương trình $f\left( x \right)<m-{{e}^{-x}}$ đúng với mọi $x\in \left( -2;2 \right)$ khi và chỉ khi A $m\ge f\left( 2 \right)+\frac{1}{{{e}^{2}}}$ B $m>f\left( -2 \right)+{{e}^{2}}$ C $m>f\left( 2 \right)+\frac{1}{{{e}^{2}}}$ D $m\ge f\left( -2 \right)+{{e}^{2}}$ Câu 41 Câu 41: Hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\left( 0;+\infty \right)$. Biết rằng tồn tại hằng số a>0 để $\int\limits_{a}^{x}{\frac{f\left( t \right)}{{{t}^{4}}}}dt=2\sqrt{x}-6, \forall x>0$. Tính tích phân $\int\limits_{1}^{a}{f\left( x \right)dx}$ là A $\frac{21869}{5}$ B $\frac{39364}{9}$ C 4374 D $-\frac{40}{3}$ Câu 42 Câu 42: Cho số phức $z={{\left( \frac{2+6i}{3-i} \right)}^{m}},\,$ m nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị $m\in \left[ 1;50 \right]$ để z là số thuần ảo? A 24 B 26 C 25 D 50 Câu 43 Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AC=a. Biết SA vuông góc với đáy ABC và SB tạo với đáy một góc ${{60}^{\text{o}}}$. Tính thể tích khối chóp S.ABC A $V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{24}$ B $V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{8}$ C $V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}$ D $V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}$ Câu 44 Câu 44: Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v\left( t \right)=200-20t$ m/s. Trong đó t khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, tàu còn di chuyển được quãng đường là A $1000\text{ m}.$ B $500\text{ m}\text{.}$ C $1500\text{ m}\text{.}$ D $2000\text{ m}\text{.}$ Câu 45 Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $d:\frac{x-2}{3}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+5}{-1}$ và mặt phẳng $(P):2x-3y+z-6=0$. Đường thẳng $\Delta $ nằm trong (P) cắt và vuông góc với d có phương trình A $\frac{x+8}{2}=\frac{y+1}{5}=\frac{z-7}{11}$ B $\frac{x+4}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+5}{-1}$ C $\frac{x-8}{2}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+7}{11}$ D $\frac{x-4}{2}=\frac{y-3}{5}=\frac{z-3}{11}$ Câu 46 Câu 46:Cho hàm số bậc bốn $y=f\left( x \right)$. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của đạo hàm $f'\left( x \right)$. Hàm số $g\left( x \right)=f\left( \sqrt{{{x}^{2}}+2x+2} \right)$ có bao nhiêu điểm cực trị ? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 47 Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của c để tồn tại các số thực $a,\,\,b>1$ thỏa mãn ${{\log }_{9}}a={{\log }_{12}}b={{\log }_{16}}\frac{5b-a}{c}$. A 4 B 5 C 2 D 3 Câu 48 Câu 48:Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$, đồ thị hàm số $y={f}'\left( x \right)$ như trong hình vẽ bên.Hỏi phương trình $f\left( x \right)=0$ có tất cả bao nhiêu nghiệm biết $f\left( a \right)>0$? A 3 B 2 C 1 D 0 Câu 49 Câu 49: Cho số phức z thỏa $\left| z \right|=1$. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức $P=\left| {{z}^{5}}+{{{\bar{z}}}^{3}}+6z \right|-2\left| {{z}^{4}}+1 \right|$. Tính M-m. A m = -4; n = 3 B m = 4; n = 3 C m = -4; n = 4 D m = 4; n = -4 Câu 50 Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz,$ cho ba điểm $A\left( 0;1;1 \right)$, $B\left( 3;0;-1 \right)$, $C\left( 0;21;-19 \right)$ và mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=1$. Gọi điểm $M\left( a;b;c \right)$ là điểm thuộc mặt cầu $\left( S \right)$ sao cho biểu thức $T=3M{{A}^{2}}+2M{{B}^{2}}+M{{C}^{2}}$ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng $S=a+b+c$. A S = 12 B $S=\frac{14}{5}$. C $S=\frac{12}{5}$. D S = 0 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trưng Vương lần 3 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Khuyến lần 3