ToánĐề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Lê Quý Đôn Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Lê Quý Đôn Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Lê Quý Đôn Số câu50Quiz ID2300 Câu 1 Câu 1: Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z+3}{2}$. Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$? A $\overrightarrow{u}\left( -1;1;3 \right)\cdot $ B $\overrightarrow{u}\left( 2;1;2 \right)\cdot $ C $\overrightarrow{u}\left( 2;-1;2 \right)\cdot $ D $\overrightarrow{u}\left( 1;-1;3 \right)\cdot $ Câu 2 Câu 2: Cho tập hợp $A$ có $7$ phần tử. Số tập con có $3$ phần tử của tập $A$ là A ${{3}^{7}}\cdot $ B $C_{7}^{3}\cdot $ C $A_{7}^{3}\cdot $ D ${{7}^{3}}\cdot $ Câu 3 Câu 3: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên? A $y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1.$ B $y=-{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1.$ C $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1.$ D $y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+1.$ Câu 4 Câu 4: Cho số phức $z=\frac{5}{2}-\frac{1}{2}i$. Tọa độ điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ là A $M\left( \frac{5}{2};-\frac{1}{2} \right)$. B $M\left( -\frac{5}{2};\,\,\frac{1}{2} \right)$. C $M\left( \frac{1}{2};-\frac{5}{2} \right)$. D $M\left( -\frac{1}{2};\,\,\frac{5}{2} \right)$. Câu 5 Câu 5:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( 1;+\infty \right)$. B $\left( -\infty ;-3 \right)$. C $\left( -2;0 \right)$. D $\left( 0;3 \right)$. Câu 6 Câu 6: Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $\left( Oxz \right)$ có phương trình là A $x=0$. B $x+z=0$. C $z=0$. D $y=0$. Câu 7 Câu 7: Một hình nón có bán kính đáy bằng $3$, đường sinh bằng $5$. Diện tích xung quanh của hình nón là A $24\pi $. B $12\pi $. C $20\pi $. D $15\pi $. Câu 8 Câu 8: Nghiệm của bất phương trình ${{\log }_{2}}x>1$ là A $x<2$ B $x<0$ C $x>2$ D $x>0$ Câu 9 Câu 9:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau.Có bao nhiêu giá trị nguyên dương $m$ để phương trình $3f\left( x \right)+2m=0$ có $2$ nghiệm thực phân biệt. A $4$. B $2$. C $0$. D $1$ Câu 10 Câu 10: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, cạnh bên $SA=2a$ và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng: A $2{{a}^{3}}\cdot $ B $\frac{4{{a}^{3}}}{3}\cdot $ C $\frac{2{{a}^{3}}}{3}\cdot $ D $4{{a}^{3}}\cdot $ Câu 11 Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số $y={{3}^{2x+1}}.$ A ${y}'=\left( 2x+1 \right){{.3}^{2x}}.$ B ${y}'={{3}^{2x+1}}.2.$ C ${y}'={{3}^{2x+1}}.2\ln 3.$ D ${y}'={{3}^{2x+1}}.\ln 3.$ Câu 12 Câu 12: Một cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ có ${{u}_{13}}=8$ và công sai $d=-3.$ Tìm số hạng thứ ba của cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right).$ A $44.$ B $50.$ C $28.$ D $38.$ Câu 13 Câu 13: Nguyên hàm của hàm số $f(x)={{3}^{x}}-x$ là A $\frac{{{3}^{x}}}{\ln 3}-\frac{{{x}^{2}}}{2}+C$. B ${{3}^{x}}-{{x}^{2}}+C$. C $\frac{{{3}^{x}}}{\ln 3}-{{x}^{2}}+C$. D ${{3}^{x}}-\frac{{{x}^{2}}}{2}+C$. Câu 14 Câu 14: Thể tích $V$ của khối lăng trụ tứ giác đều có chiều cao bằng $3cm$, cạnh đáy bằng $5cm$ là A $V=45\,\,c{{m}^{3}}$. B $V=15\,\,c{{m}^{3}}$. C $V=75\,\,c{{m}^{3}}$. D $V=25\,\,c{{m}^{3}}$. Câu 15 Câu 15: Tập xác định của hàm số $y={{\left( {{x}^{2}}-x-2 \right)}^{-10}}$ là A $D=\mathbb{R}$ B $D=\mathbb{R}\backslash \left\{ -1;\,2 \right\}$. C $D=\left( 0;\,+\infty \right)$. D $D=\left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 2;\,+\infty \right)$. Câu 16 Câu 16: Cho hai tích phân ${\int\limits_{2}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x}=8}$ và${\int\limits_{2}^{5}{g\left( x \right)\text{d}x}=3}$. Tính${I=\int\limits_{2}^{5}{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]\text{d}x}}$? A $I=-5$. B $I=11$. C $I=5$. D $I=-11$. Câu 17 Câu 17: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số $y=\frac{x}{x-1}$ là: A 2 B 1 C 3 D 4 Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên tập $\mathbb{R}$ thỏa mãn $\int\limits_{0}^{1}{f\left( 2x \right)\text{d}x}=-5$. Tính tích phân $I=\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}$ A $I=-5$. B $I=5$. C $I=-10$. D $I=10$. Câu 19 Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho điểm $M\left( 2;-3;1 \right)$ và mặt phẳng $\left( \alpha \right):x+3y-z+2=0$. Đường thẳng $d$ đi qua điểm $M$ và vuông góc với mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ có phương trình là A $d:\left\{ \begin{align} & x=2+t \\ & y=-3-3t \\ & z=1-t \\ \end{align} \right.$. B $d:\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=3-3t \\ & z=-1+t \\ \end{align} \right.$. C $d:\left\{ \begin{align} & x=2-t \\ & y=-3-3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right.$. D $d:\left\{ \begin{align} & x=2+t \\ & y=-3+3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right.$. Câu 20 Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y=-{{x}^{4}}+\left( m-5 \right){{x}^{2}}+4$ có ba điểm cực trị A $m<5$. B $m\ge 5$. C $m>5$. D $m\le 5$. Câu 21 Câu 21: Cho $a,b,c$ là các số dương khác $1$ thoả mãn ${{\log }_{a}}b=2,\,{{\log }_{b}}c=3$. Tính ${{\log }_{c}}a$. A ${{\log }_{c}}a=6$. B ${{\log }_{c}}a=\frac{3}{2}$. C ${{\log }_{c}}a=\frac{1}{6}$. D ${{\log }_{c}}a=\frac{2}{3}$. Câu 22 Câu 22: Với $a$ là số thực dương tuỳ ý, $\log \left( \frac{10}{{{a}^{2}}} \right)$ bằng: A $1-2\log a$. B $1+2\log a$. C $1+\frac{1}{2}\log a$. D $1-\frac{1}{2}\log a$. Câu 23 Câu 23: Mặt phẳng chứa $\left( \Delta \right)$ và song song với $AB$ có phương trình là A $3x+2y-z-3=0\cdot $ B $3x+2y-z-4=0\cdot $ C $3x+y-2z+5=0\cdot $ D $3x+y-2z-5=0\cdot $ Câu 24 Câu 24:Cho hàm số $y=\frac{x+a}{bx+c}$ có đồ thị như hình dưới.Khẳng định nào sau đây là đúng? A $a<0$, $b<0$, $c<0\cdot $ B $a<0$, $b0\cdot $ C $a>0$, $b0\cdot $ D $a0$, $c>0\cdot $ Câu 25 Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=3{{x}^{2}}-\frac{1}{x}+\frac{2}{{{x}^{2}}}$ là A ${{x}^{3}}-\ln \left| x \right|+\frac{2}{x}+C\cdot $ B ${{x}^{3}}-\ln x+\frac{2}{x}+C\cdot $ C ${{x}^{3}}-\ln \left| x \right|-\frac{2}{x}+C\cdot $ D ${{x}^{3}}-\ln x-\frac{2}{x}+C\cdot $ Câu 26 Câu 26: Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ${{5}^{{{x}^{2}}}}{{3}^{{{x}^{2}}+1}}=1$ là A 2 B 0 C 1 D 3 Câu 27 Câu 27: Cho số phức $z$ thỏa mãn $3z+2\overline{z}={{\left( 4-i \right)}^{2}}$. Mô đun của số phức $z$ là: A $8$. B $73$. C $\sqrt{73}$. D $64$. Câu 28 Câu 28: Xếp ngẫu nhiên $6$ học sinh nam và $4$ học sinh nữ quanh một bàn tròn. Xác suất để các học sinh nữ luôn ngồi cạnh nhau là: A $\frac{1}{21}$. B $\frac{1}{720}$. C $\frac{1}{30}$. D $\frac{1}{504}$. Câu 29 Câu 29: :Trong mặt phẳng tọa độ $O\,xy,\,$ tập hợp các điểm biểu diễn số phức $z$ thỏa mãn $3+\overline{iz}$ là số thuần ảo, là một đường thẳng có phương trình: A $y=-3$. B $x=-3$. C $y=3$. D $x=0$. Câu 30 Câu 30: Xét tích phân $I=\int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}}{\frac{\sin 2x}{1+\cos x}dx}$. Nếu đặt $t=\cos x$ thì tích phân $I$ trở thành A $I=-\int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}}{\frac{2t}{1+t}}dt$. B $I=-\int\limits_{0}^{\frac{1}{2}}{\frac{2t}{1+t}}dt$. C $I=\int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}}{\frac{2t}{1+t}}dt$. D $I=\int\limits_{0}^{\frac{1}{2}}{\frac{2t}{1+t}}dt$. Câu 31 Câu 31: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, biết $BC=2a$ và $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ $D$ đến mặt phẳng $\left( SAB \right)$ bằng A $2a$. B $a\sqrt{2}$. C $2\sqrt{3}a$. D $a$. Câu 32 Câu 32: Cho hình lập phương $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$. Góc giữa hai đường thẳng $B{A}'$ và ${B}'{D}'$ bằng A ${{90}^{0}}$. B ${{30}^{0}}$. C ${{45}^{0}}$. D ${{60}^{0}}$. Câu 33 Câu 33: Cho hình nón đỉnh $S$ có bán kính đáy bằng $5a$. Gọi $A$ và $B$ là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho $AB=8a$. Biết mặt phẳng $\left( SAB \right)$ tạo với đáy một góc ${{60}^{0}}$, diện tích xung quanh $S$ của hình nón đã cho bằng A $S=10\sqrt{13}\pi {{a}^{3}}$. B $S=20\sqrt{13}\pi {{a}^{3}}$. C $S=15\sqrt{3}\pi {{a}^{3}}$. D $S=30\sqrt{3}\pi {{a}^{3}}$. Câu 34 Câu 34: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường $y={{x}^{3}}$ và $y=2{{x}^{2}}$ là: A $\frac{1}{3}\pi $. B $\frac{3}{2}\pi $. C $\frac{256\pi }{35}$. D $\frac{32}{15}\pi $. Câu 35 Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz,$ cho điểm $A\left( 1\,;\,1\,;\,2 \right)$, $B\left( 2\,;\,3;\,-3 \right)$. Mặt cầu $\left( S \right)$có tâm $I$thuộc trục $Oy$và đi qua hai điểm $A,\,B$có phương trình là A ${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-8y+2=0$. B ${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+8y+2=0$. C ${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-4y+2=0$. D ${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-8y-2=0$. Câu 36 Câu 36: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $4{{z}^{2}}+4\left( m-1 \right)z+{{m}^{2}}-3m=0$ có hai nghiệm phức ${{z}_{1}}$, ${{z}_{2}}$ thỏa mãn $\left| {{z}_{1}} \right|+\left| {{z}_{2}} \right|=\sqrt{10}$ A 1 B 2 C 3 D 0 Câu 37 Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a.$ Góc giữa đường thẳng $A{B}'$ và mặt phẳng $\left( BC{C}'{B}' \right)$ bằng $30{}^\circ $. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB$ và ${B}'{C}'$. Mặt phẳng $\left( {A}'MN \right)$ cắt $BC$ tại $P$. Thể tích khối đa diện $MBP.{A}'{B}'N$ bằng A $\frac{\sqrt{6}{{a}^{3}}}{32}.$ B $\frac{\sqrt{6}{{a}^{3}}}{96}.$ C $\frac{7\sqrt{6}{{a}^{3}}}{32}.$ D $\frac{7\sqrt{6}{{a}^{3}}}{96}.$ Câu 38 Câu 38: Cho hàm số $y=\,f(x)=\,a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d,\,$$(a,\,b,\,c,\,d\,\in \mathbb{R},\,a\ne \,0)$. Biết đồ thị $(C)$ của hàm số $y=\,f(x)$ tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm. Đồ thị hàm số $y=\,{f}'(x)$ như hình vẽ.Tính diện tích $S$ của hình phẳng tạo bởi đồ thị $(C)$ và trục hoành. A $S=54$ B $S=45$ C $S=63$ D $S=36$ Câu 39 Câu 39: Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng ${{d}_{1}}:\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+2}{-1}$ và ${{d}_{2}}:\frac{x-1}{1}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-2}{-2}$. Gọi $\Delta $ là đường thẳng song song với mặt phẳng $\left( P \right):x+y+z-7=0$ và cắt ${{d}_{1}},\,{{d}_{2}}$ lần lượt tại hai điểm $A,\,B$ sao cho $AB$ ngắn nhất. phương trình của đường thẳng $\Delta $ là A $\left\{ \begin{align} & x=12-t \\ & y=5 \\ & z=-9+t \\ \end{align} \right.$. B $\left\{ \begin{align} & x=5-t \\ & y=\frac{5}{2} \\ & z=-\frac{7}{2}+t \\ \end{align} \right.$. C $\left\{ \begin{align} & x=6 \\ & y=\frac{5}{2}-t \\ & z=-\frac{9}{2}+t \\ \end{align} \right.$. D $\left\{ \begin{align} & x=6-2t \\ & y=\frac{5}{2}+t \\ & z=-\frac{9}{2}+t \\ \end{align} \right.$. Câu 40 Câu 40: Trong không gian cho mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-4 \right)}^{2}}=9$. Từ điểm $A\left( 4;0;1 \right)$nằm ngoài mặt cầu kẻ một tiếp tuyến bất kỳ đến $\left( S \right)$ với tiếp điểm $M$. Tập hợp tất cả các điểm $M$ là đường tròn có bán kính bằng A $\frac{3}{2}$. B $\frac{3\sqrt{2}}{2}$. C $\frac{3\sqrt{3}}{2}$. D $\frac{5}{2}$. Câu 41 Câu 41: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm và đồng biến trên $\left[ 1;4 \right],$ thoả mãn $x+2xf\left( x \right)={{\left[ f'\left( x \right) \right]}^{2}}$ với mọi $x\in \left[ 1;4 \right].$ Biết rằng $f\left( 1 \right)=\frac{3}{2},$tính tích phân $I=\int\limits_{1}^{4}{f\left( x \right)}dx$ A $I=\frac{9}{2}.$ B $I=\frac{1187}{45}.$ C $I=\frac{1188}{45}.$ D $I=\frac{1186}{45}.$ Câu 42 Câu 42: Cho hàm số $f\left( x \right)=\,{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m\in \left[ 0\,;\,10 \right]$ để hàm số $g\left( x \right)=f\left( 3\left| x-m \right|+{{m}^{2}} \right)$ nghịch biến trên $\left( -\infty \,;\,1 \right)$? A 11 B 5 C 10 D 9 Câu 43 Câu 43: Cho hàm số $f\left( x \right)$ thỏa mãn $f\left( 0 \right)=\frac{2}{3}$ và $\left( \sqrt{x}+\sqrt{x+1} \right).{f}'\left( x \right)=1,\forall x\ge -1$. Biết $\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)dx}=\frac{a\sqrt{2}+b}{15}$ với $a,b\in \mathbb{Z}$. Tính $T=a+b$ A $-8$. B $-24$. C $24$. D $8$. Câu 44 Câu 44: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sauSố nghiệm thuộc khoảng $\left( -\infty ;\ln 2 \right)$ của phương trình $2020f\left( 1-{{e}^{x}} \right)-2021=0$ là A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 45 Câu 45: Số giá trị nguyên nhỏ hơn $2020$ của tham số $m$ để phương trình${{{\log }_{6}}\left( 2020x+m \right)={{\log }_{4}}\left( 1010x \right)}$ có nghiệm là A $2020.$ B $2021.$ C $2019.$ D $2022.$ Câu 46 Câu 46: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương $\left( x;y \right)$ thỏa mãn điều kiện $x\le 2022$ và $3\left( {{9}^{y}}+2y \right)+2\le x+{{\log }_{3}}{{\left( x+1 \right)}^{3}}$? A $2$. B $3776$. C 3778. D $6$. Câu 47 Câu 47: Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm ${f}'(x)=(2-x){{\left( {{x}^{3}}-{{x}^{2}}-m \right)}^{2021}},\forall x\in \mathbb{R}$. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng $(-2021 ; 2022)$ của tham số $\mathrm{m}$ để hàm số $g(x)=f\left(x^{2}-2\right)+\frac{1}{2} x^{4}-4 x^{2}+2022$ có đúng 5 điểm cực trị? A 2030. B 2031. C 2032. D 2033 Câu 48 Câu 48: Có bao nhiêu số nguyên dương $y$ nhỏ hơn $500$ sao cho ứng với mỗi $y$ tồn tại ít nhất 9 số nguyên $x$ thỏa mãn bất phương trình ${{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-y+1\le {{\log }_{2}}\frac{\sqrt{2y+1}}{{{x}^{2}}+1}$? A $210$. B $211$. C $212$. D $213$. Câu 49 Câu 49: Cho hàm số $f\left( x \right)$ thỏa mãn $f'\left( x \right)=\left( 2x+1 \right){{e}^{x-f\left( x \right)}}$ với mọi $x\in \left( \frac{1}{2};+\infty \right)$ và $f\left( 1 \right)=1$. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số $m$ để bất phương trình ${{3}^{x}}\ge \left( f\left( x \right)-m \right)\ln 3$ nghiệm đúng với mọi $x\in \left( \frac{1}{2};+\infty \right)$? A 1 B 2 C 3 D 5 Câu 50 Câu 50: Xét các số phức $w,{{z}_{1}},{{z}_{2}}$ thỏa mãn $\left| {{z}_{1}}+1+2i \right|+\left| {{z}_{1}}-5-6i \right|=10$ và $\left| w+i \right|=\frac{3\sqrt{5}}{5}$, $5w=\left( 2+i \right)\left( {{z}_{2}}-4 \right)$. Gọi $a$ là giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P=\left| {{z}_{1}}+{{z}_{2}} \right|$. Khẳng định nào sau đây đúng? A $a\in \left( 1;3 \right)$. B $a\in \left( -1;1 \right)$. C $a\in \left( 0;2 \right)$. D $a\in \left( 2;5 \right)$. Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Hoá học online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Huệ lần 2