Luật an sinh xã hộiThi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online – Đề #5 Số câu15Quiz ID2319 Câu 1 Câu 1: Trong thời gian mang thai, lao động nữ được nghỉ việc để đi khám thai tối thiểu mấy lần: A 4 lần B 5 lần C 6 lần D 7 lần Câu 2 Câu 2: Điều kiện để người lao động hưởng chế độ ốm đau? A Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế ; Có con dưới bảy tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận cơ sở y tế B Bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự hủy hoại sức khỏe, do say rượu hoặc sử dụng ma túy, chất gây nghiện khác C Có con dưới mười tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận của cơ sở y tế D Bị ốm đau, tai nạ rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế ; Có con dưới sáu tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận cơ sở y tế Câu 3 Câu 3: Điều kiện để người lao động hưởng chế độ ốm đau? A Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế ; Có con dưới bảy tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận cơ sở y tế B Bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự hủy hoại sức khỏe, do say rượu hoặc sử dụng ma túy, chất gây nghiện khác C Có con dưới mười tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận của cơ sở y tế D Bị ốm đau, tai nạ rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế ; Có con dưới sáu tuổi bị ốm đau, phải nghỉ việc để chăm sóc con và phải có xác nhận cơ sở y tế Câu 4 Câu 4: Mức trợ cấp một lần khi người lao động nữ sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi là bao nhiêu? A Một tháng lương đóng bảo hiểm B Hai tháng lương cơ sở C Hai tháng lương đóng tháng lương cơ sở bảo hiểm D Một tháng lương cơ sở Câu 5 Câu 5: Nghĩa vụ nào sau đây là nghĩa vụ của người lao động trong quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội? A Tham gia tuyên truyền pháp luật vầ bảo hiểm xã hội B Thực hiện chi trả chế độ bảo hiểm xã hội C Bảo quản sổ bảo hiểm xã hội D Dừng hưởng bảo hiểm xã hội trong một số trường hợp Câu 6 Câu 6: Trong các quyền sau đây, quyền nào là quyền của người sử dụng lao động trong quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội? A Khởi kiện về bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật B Được cấp và quản lý sổ bảo hiểm xã hội C Tham gia tuyên truyền pháp luật về bảo hiểm xã hội D Thực hiện chi trả chế độ bảo hiểm xã hội Câu 7 Câu 7: Trong các trách nhiệm sau đây, trách nhiệm nào là trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội trong các quan hệ pháp luật bảo hiểm xã hội? A Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về chế độ tài chính đối với bảo hiểm y tế B Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về chế độ tài chính đối với quỹ bảo hiểm y tế C Tổ chức thực hiện thu bảo hiểm xã hội thoe quy định của pháp luật D Lập hồ sơ để người lao động được cấp sổ bảo hiểm xã hội, đóng, hưởng bảo hiểm xã hội Câu 8 Câu 8: Đối tượng đang hưởng bảo hiểm xã hội được hưởng bảo hiểm y tế trong trường hợp nào sau đây? A Con của người lao động đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng B Bố / mẹ cảu người lao động đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng C Đang định cư bất hợp pháp ở nước ngoài D Đang nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng Câu 9 Câu 9: Điều kiện được hưởng chế độ thai sản khi sinh con? A Lao động nữ sinh con đã đóng BHXH từ đủ 6 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con B Lao động nữ sinh con đã đóng BHXH từ đủ 9 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con C Lao động nữ sinh con đã đóng BHXH từ đủ 10 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con D Lao động nữ đang tham gia BHXH Câu 10 Câu 10: Thời gian nghỉ chế độ thai sản khi sinh con theo quy định của Luật bảo hiểm xã hội năm 2014 là bao nhiêu tháng? A Lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là 06 tháng B Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì từ con thứ 2 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ them 01 tháng C Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 02 tháng D Tất cả các phương án trên đều đúng Câu 11 Câu 11: Mức suy giảm khả năng lao động tối thiểu là bao nhiêu (%) thì mới được hưởng chế độ trợ cấp tai nạn lao động hàng tháng: A 21% B 31% C 5% D 12% Câu 12 Câu 12: Trong các trách nhiệm sau đây, trách nhiệm nào là trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp về bảo hiểm y tế? A Chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế B Tổ chức nghiên cứu khoa học về bảo hiểm y tế C Hợp tác quốc tế về bảo hiểm y tế D Xây dựng các giải pháp nhằm bảo đảm cân đối quỹ bảo hiểm y tế Câu 13 Câu 13: Chủ thể nào sau đây là chủ thể có thẩm quyền giải quyết tranh chấp về bảo hiểm xã hội? A Thanh tra lao động B Chánh thanh tra Sở lao động, thương binh và xã hội C Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện D Toàn án nhân dân cấp huyện Câu 14 Câu 14: Tranh chấp về bảo hiểm y tế được giải quyết theo trình tự, thủ tục của tranh chấp nào sau đây? A Tranh chấp hành chính B Tranh chấp dân sự C Tranh chấp thương mại D Tranh chấp lao động Câu 15 Câu 15: Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc có thể đồng thời được hưởng nhiều chế độ bảo hiểm xã hội trong trường hợp nào sau đây: A Vừa hưởng chế độ thai sản, vừa hưởng chế độ ốm đau B Vừa hưởng chế độ ốm đau, vừa hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp C Vừa hưởng chế độ trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng, vừa hưởng chế độ hưu trí hàng tháng D Vừa hưởng chế độ hưu trí, vừa hưởng chế độ thai sản Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online – Đề #6