Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #11 Số câu40Quiz ID2333 Câu 1 Câu 1: Nguyên nhân gây bệnh Basedow: A Chưa rõ B Cường hormon sinh dục C Cơ địa người bệnh D Nhiễm khuẩn, nhiễm độc Câu 2 Câu 2: Doxazosin (Carduran) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 3 Câu 3: Prazosin (Minipress) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 4 Câu 4: Triệu chứng nhịp tim trong nhiễm độc tuyến giáp: A Nhịp tim chậm 40 – 60 lần/phút B Nhịp tim bình thường 60 – 80 lần/phút C Nhịp tim nhanh 80 – 100 lần/phút D Nhịp tim rất nhanh 100 – 120 lần/phút Câu 5 Câu 5: Alfuzosine (Xatral) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 6 Câu 6: Triệu chứng tim mạch trong nhiễm độc tuyến giáp: A Nhịp tim chậm, đánh trống ngực, đau vùng trước tim B Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, đau vùng trước tim C Nhịp tim chậm, đánh trống ngực, đau vùng vai và cổ D Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, đau vùng vai và cổ Câu 7 Câu 7: Bướu giáp trong nhiễm độc tuyến giáp: A Bướu giáp rất to, không cân đối, mật độ mềm B Bướu giáp to, cân đối, mật độ chắc C Bướu giáp không to lắm, cân đối, mật độ chắc D Bướu giáp không to lắm, không cân đối, mật độ mềm Câu 8 Câu 8: Các thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế men chuyển: A Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril B Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine C Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil D Propranolol, Atenolol, Metoprolol, Acebutolol, Pindolol, Bisoprolol, Calvedilol Câu 9 Câu 9: Bệnh nhân bị Basedow có triệu chứng: A Ăn nhiều, uống nhiều, sụt cân nhanh B Ăn nhiều, uống nhiều, mập nhanh C Ăn ít, uống ít, sụt cân nhanh D Ăn ít, uống ít, mập nhanh Câu 10 Câu 10: Bệnh nhân bị Basedow có chuyển hóa cơ bản: A > 10 % B > 20 % C > 30 % D > 40 % Câu 11 Câu 11: Chuyển hóa cơ bản bình thường trong cơ thể là: A +/- 10 % B +/- 20 % C +/- 30 % D +/- 40 % Câu 12 Câu 12: Captopril (Capoten, Lopril) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế men chuyển Câu 13 Câu 13: Triệu chứng rối loạn tuyến yên trong bệnh Basedow: A Lồi mắt 2 bên B Lồi mắt 1 bên C Không lồi mắt D Thụt mắt vào trong Câu 14 Câu 14: Các triệu chứng của bệnh nhân bị Basedow: A Thay đổi tính tình, dễ cảm xúc, nóng giận B Khó ngủ, không chịu được nóng bức C Khát nước, đói, ăn nhiều nhưng vẫn gầy D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Enalapril (Benalapril, Renitec, Ednyt) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế men chuyển Câu 16 Câu 16: Triệu chứng rối loạn kinh nguyệt của bệnh nhân bị Basedow: A Cường kinh B Mất kinh C Thống kinh D Rong kinh Câu 17 Câu 17: Biến chứng thường gặp nhất trong bệnh Basedow: A Suy tim B Nhiễm khuẩn C Suy kiệt cơ thể D Xơ gan Câu 18 Câu 18: Lisinopril (Zestril) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế men chuyển Câu 19 Câu 19: Nhiễm trùng thường gặp trong bệnh Basedow: A Viêm Amidan B Lao phổi C Bạch hầu D Tiêu chảy Câu 20 Câu 20: Giai đoạn tấn công trong điều trị bệnh Basedow kéo dài: A 2 – 4 tuần B 2 – 6 tuần C 4 – 6 tuần D 4 – 8 tuần Câu 21 Câu 21: Giai đoạn tấn công trong điều trị bệnh Basedow: A Levothyroxin (LT4) B Kháng giáp tổng hợp MTU (Methyl Thiouracil) C Dung dịch Lugol D Iod phóng xạ I131 Câu 22 Câu 22: Peridopril (Coversyl) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế men chuyển Câu 23 Câu 23: Kháng giáp tổng hợp MTU (Methyl Thiouracil) điều trị Basedow với hàm lượng: A Viên 12,5 mg B Viên 25 mg C Viên 50 mg D Viên 75 mg Câu 24 Câu 24: Quinapril (Accupril) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế men chuyển Câu 25 Câu 25: Lugol điều trị Basedow với lượng truyền: A 1 chai, X giọt/phút B 1 chai, XX giọt/phút C 1 chai, XXX giọt/phút D 1 chai, VX giọt/phút Câu 26 Câu 26: Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế men chuyển Câu 27 Câu 27: Propranolol điều trị Basedow với liều lượng: A 10 mg x 1 viên/ngày B 20 mg x 1-2 viên/ngày C 30 mg x 2-3 viên/ngày D 40 mg x 3-4 viên/ngày Câu 28 Câu 28: Giai đoạn củng cố trong điều trị Basedow kéo dài: A 1 – 2 tuần B 2 – 4 tuần C 4 – 8 tuần D 8 – 16 tuần Câu 29 Câu 29: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Ức chế thụ thể Angiotensin II: A Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril B Captopril, Enalapril, Lisinopril, Peridopril, Quinapril C Doxazosin, Prazosin, Alfuzosine D Nifedipine, Felodipine, Lacipine, Amlodipine Tildiem, Verapamil Câu 30 Câu 30: Giai đoạn củng cố trong điều trị Basedow bằng kháng giáp tổng hợp với liều: A Bằng liều tấn công B ½ liều tấn công C ¾ liều tấn công D ¼ liều tấn công Câu 31 Câu 31: Giai đoạn duy trì trong điều trị Basedow bằng thuốc an thần: A Iod phóng xạ I131 B Seduxen, Gardenal C Propranolol D Methyl Thiouracil Câu 32 Câu 32: Losartan (Cozaar) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II Câu 33 Câu 33: Điều trị ngoại khoa bệnh Basedow: A Cắt bỏ toàn bộ tuyến giáp B Cắt bỏ 1 phần tuyến giáp C Để nguyên tuyến giáp, không cắt D Tất cả đều sai Câu 34 Câu 34: Irbesartan (Aprovel, Irovel) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II Câu 35 Câu 35: Bướu cổ đơn thuần là: A Nhược giáp B Bình giáp C Cường giáp D U lành tuyến giáp Câu 36 Câu 36: Telmisartan (Micardis) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II Câu 37 Câu 37: Tỷ lệ nam so với nữ bị bướu cổ đơn thuần: A Nam nhiều hơn nữ B Nam ít hơn nữ C Nam và nữ như nhau D Tất cả đều sai Câu 38 Câu 38: Nguyên nhân gây Bướu cổ đơn thuần: A Chưa rõ nguyên nhân B Do thừa Iod C Do thiếu Iod D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Valsartan (Diovan, Valzaar) là thuốc hạ huyết áp: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II Câu 40 Câu 40: Bướu cổ lẻ tẻ là: A Bướu cổ đơn thuần do tăng nhu cầu cơ thể trong các giai đoạn sinh lý B Tình trạng cường giáp làm tăng cường chức năng tuyến giáp C Tình trạng nhiễm độc tuyến giáp làm rối loạn chức năng tuyến giáp D Tình trạng nhược giáp làm giảm chức năng tuyến giáp Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #12