Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #17 Số câu40Quiz ID2339 Câu 1 Câu 1: Amoxicilline điều trị viêm Amidal ở người lớn với liều và hàm lượng: A 75-125 mg x 1 lần B 125-250 mg x 2 lần C 250-500 mg x 3 lần D 500-650 mg x 4 lần Câu 2 Câu 2: Amoxicilline + a.Clavulanic điều trị viêm Amidal ở người lớn với liều và hàm lượng? A 500 mg x 1 lần x 3 ngày B 625 mg x 3 lần x 3 ngày C 500 mg x 3 lần x 5 ngày D 625 mg x 3 lần x 5 ngày Câu 3 Câu 3: Amoxicilline + a.Clavulanic điều trị viêm Amidal ở trẻ em ≥ 40kg với liều và hàm lượng: A 40 mg/kg/ngày chia 3 lần x 3 ngày B 625 mg x 3 lần x 3 ngày C 40 mg/kg/ngày chia 3 lần x 3 ngày D 625 mg x 3 lần x 5 ngày Câu 4 Câu 4: Cefuroxim điều trị viêm Amidal ở người lớn với với liều và hàm lượng: A 125 mg x 2 lần/ngày x 7-10 ngày B 250-500 mg x 2 lần x 7-10 ngày C 500-650 mg x 3 lần x 7-10 ngày D 650-1000 mg x 4 lần x 7-10 ngày Câu 5 Câu 5: Cefuroxim điều trị viêm Amidal ở trẻ em với với liều và hàm lượng: A 125 mg x 2 lần/ngày x 7-10 ngày B 250-500 mg x 2 lần x 7-10 ngày C 500-650 mg x 3 lần x 7-10 ngày D 650-1000 mg x 4 lần x 7-10 ngày Câu 6 Câu 6: Paracetamol điều trị triệu chứng viêm Amidal với liều và hàm lượng: A 5-20 mg/kg/ngày B 20-60 mg/kg/ngày C 60-80 mg/kg/ngày D 80-120 mg/kg/ngày Câu 7 Câu 7: Thuốc Zinnat, Zinmax, Zaniat có thành phần: A Amoxiciline B Cefaclor C Cefuroxim D Amoxiciline + acid Clavulanic Câu 8 Câu 8: Thuốc Augmentin, Augmex, Curam, Moxiclav, Amoclavic có thành phần: A Amoxiciline B Cefaclor C Cefuroxim D Amoxiciline + acid Clavulanic Câu 9 Câu 9: VA (Vegelations Adenoides): A Amidal khẩu cái B Amidal vòm họng C Amidal dưới lưỡi D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Trẻ em sinh ra đã có VA, nhưng sẽ teo đi sau…. A 3 tuổi B 4 tuổi C 5 tuổi D 6 tuổi Câu 11 Câu 11: Triệu chứng của VA cấp tính: A Trẻ mệt mỏi, sốt cao, đưa đến co giật B Đau đầu, nhức khớp, sốt nhẹ C Chảy nước mũi vàng, loãng, có mùi hôi D Đau răng, đau vùng xoang hàm trên Câu 12 Câu 12: Triệu chứng của VA mạn tính: A Ngạt mũi gây khó thở, mũi chảy nước loãng B Trẻ mệt mỏi, sốt cao, đưa đến co giật C Trẻ khó thở, phải há miệng để thở D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Biến chứng của VA: A Viêm phổi B Thủng màng nhĩ C Viêm thanh quản, khí quản và phế quản D Viêm amidal khẩu cái Câu 14 Câu 14: Điều trị VA bằng kháng sinh Penicillin hoặc Erythromycin hoặc Ampicillin: A 1 – 7 ngày B 7 – 19 ngày C 19 – 25 ngày D 25 – 30 ngày Câu 15 Câu 15: Điều trị VA cấp, sát trùng vùng mũi họng bằng: A Dung dịch Ephedrin 1% B Dung dịch Ephedrin 2% C Dung dịch Ephedrin 3% D Dung dịch Ephedrin 4% Câu 16 Câu 16: Điều trị VA mạn, tốt nhất: A Nên điều trị bằng kháng sinh một đợt B Nên nạo VA C Nên cắt Amidal D Không làm gì cả Câu 17 Câu 17: Điều trị nạo VA cho trẻ em: A < 3 tháng B Từ 3 đến 6 tháng C Từ 6 tháng đến 1 tuổi D > 1 tuổi Câu 18 Câu 18: Điều trị VA cho trẻ em bằng dung dịch nhỏ mũi Ephedrin có nồng độ? A 1 % B 2 % C 3 % D 4 % Câu 19 Câu 19: Điều trị VA bằng dung dịch nhỏ mũi Naphtazolin: A Cho tất cả các trẻ em bị VA B Cho trẻ < 7 tuổi C Cho trẻ > 7 tuổi D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Điều trị VA cho trẻ từ 7 – 12 tuổi bằng dung dịch nhỏ mũi Naphtazolin có nồng độ: A 0,05 % B 0,75 % C 0,1 % D 0,2 % Câu 21 Câu 21: Điều trị VA cho trẻ từ > 12 tuổi bằng dung dịch nhỏ mũi Naphtazolin có nồng độ? A 0,05 % B 0,75 % C 0,1 % D 0,2 % Câu 22 Câu 22: Điều trị VA cho trẻ sơ sinh bằng: A Ephedrin 1 % B Naphtazolin 0,05 % C Sulfarin D Adrenalin 0,1 % Câu 23 Câu 23: Điều trị VA cho trẻ sơ sinh bằng Adrenalin với nồng độ: A 0,05 % B 0,1 % C 0,2 % D 0,3 % Câu 24 Câu 24: Điều trị VA bằng thuốc sát khuẩn, chống viêm Argyrol cho trẻ em với nồng độ: A 1 % B 2 % C 3 % D 4 % Câu 25 Câu 25: Sâu răng có biểu hiện: A Bệnh ở tổ chức cứng của răng B Bệnh ở tổ chức mềm của răng C Bệnh ở tổ chức cứng và mềm của răng D Tất cả đều sai Câu 26 Câu 26: Đặc điểm của lỗ sâu răng: A Có thể tự tái tạo, phục hồi lại B Không thể tự tái tạo, phục hồi lại C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 27 Câu 27: Thiếu 1 trong các yếu tố sau sẽ không hình thành sâu răng: A Răng B Vi khuẩn, thời gian C Đường, bột D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Chất lượng tổ chức cứng của răng: A Mọi người đều giống nhau B Mọi người cùng gia đình đều giống nhau C Mỗi người rất khác nhau D Tất cả đều sai Câu 29 Câu 29: Yếu tố đóng vai trò quan trọng trong sâu răng: A Chất lượng tổ chức cứng của răng B Thức ăn C Vi khuẩn D Mảng bám Câu 30 Câu 30: Trong một môi trường, điều kiện sinh hoạt, ăn uống như nhau: A Sâu răng sẽ giống nhau B Sâu răng sẽ khác nhau C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 31 Câu 31: Sâu răng chỉ hình thành khi: A Thức ăn, đường bám dính vào răng B Thức ăn, đường bám dính vào nướu C Thức ăn, đường bám dính vào lợi D Tất cả đều đúng Câu 32 Câu 32: Vi khuẩn gây sâu răng sẽ hoạt động: A Trên bề mặt chất bám dính tạo thành mảng bám B Trong chất bám dính tạo thành mảng bám C Dưới chất bám dính tạo thành mảng bám D Tất cả đều đúng Câu 33 Câu 33: Men răng, ngà răng bị phá hủy để tạo thành lỗ sâu do: A Acid B Kiềm C Muối D CO2 và H2O Câu 34 Câu 34: Vi khuẩn gây sâu răng, xâm nhập đầu cuống răng gây: A Nhiễm khuẩn tủy răng B Hoại tử tủy răng C Nhiễm khuẩn vùng cuống răng D Hoại tử vùng cuống răng Câu 35 Câu 35: Vi khuẩn gây sâu răng, sau khi xâm nhập vào đầu cuống răng sẽ đi đến vùng gần: A Họng, mũi, mắt B Tim C Thận D Khớp tay, khớp chân Câu 36 Câu 36: Vi khuẩn gây sâu răng, sau khi xâm nhập vào đầu cuống răng sẽ đi đến vùng xa: A Họng B Mũi C Mắt D Tim, thận Câu 37 Câu 37: Sâu men răng là gì? A Chưa thấy đau B Cảm giác ê buốt khi ăn đồ chua, ăn đồ ngọt, uống nước nóng hay lạnh C Đau nhiều hơn sâu ngà nông D Đau tự nhiên, đay theo nhịp đập Câu 38 Câu 38: Sâu ngà nông: A Trên men răng B Vào ngà răng C Vào sát buồng tủy D Đáy lỗ sâu ngà, vào tủy Câu 39 Câu 39: Sâu ngà sâu, khi khám cần chú ý tìm lỗ sâu ở: A Mặt trước và mặt sau răng B Mặt trước, mặt sau và mặt nhai của răng C Mặt trước, mặt sau, 2 mặt cạnh bên của răng D 5 mặt răng, cổ răng Câu 40 Câu 40: Sâu tủy răng: A Trên men răng B Vào ngà răng C Vào sát buồng tủy D Đáy lỗ sâu ngà, vào tủy Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #18