Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #18 Số câu40Quiz ID2340 Câu 1 Câu 1: Khi chạm vào tủy viêm: A Không đau B Đau ít, giảm ngay sau đó C Đau dữ dội, nhưng giảm đau khi không còn kích thích D Đau dữ dội, kéo dài Câu 2 Câu 2: Cần phân biệt bệnh sâu răng với: A Thiểu sản men B Mòn cổ răng C Sún răng D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Thiểu sản men: A Không đối xứng B Đối xứng trên các răng mọc khác thời kỳ C Đối xứng trên các răng mọc cùng thời kỳ D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Thiểu sản men răng: A Đáy cứng, không có lớp ngà mềm B Đáy cứng, có lớp ngà mềm C Đáy mềm, không có lớp ngà mềm D Đáy mềm, có lớp ngà mềm Câu 5 Câu 5: Mòn cổ răng: A Đáy mềm, trơn láng B Đáy mềm, thô ráp C Đáy cứng, trơn láng D Đáy cứng, thô ráp Câu 6 Câu 6: Mòn cổ răng xảy ra ở: A Mặt trong B Mặt ngoài C Mặt bên D Mặt nhai Câu 7 Câu 7: Sún răng thường gặp ở: A Ở hệ răng sữa, trẻ < 7 tuổi B Ở hệ răng sữa, trẻ > 7 tuổi C Ở hệ răng vĩnh viễn, người < 18 tuổi D Ở hệ răng vĩnh viễn, người > 18 tuổi Câu 8 Câu 8: Điều trị sâu ngà: A Nạo nhẹ nhàng, sạch thức ăn, ngà bị mủn B Hàn tạm Eugenat C Cho bệnh nhân đi khám răng hàm mặt D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Phòng ngừa sâu răng: A Cần ăn uống đầy đủ B Hạn chế ăn đường và ăn vặt C Không ăn kẹo, bánh ngọt trước khi đi ngủ D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Phòng ngừa sâu răng, bổ sung Fluo vào thức ăn và nước uống cho: A Trẻ mới sinh đến 8 tuổi B 8 đến 16 tuổi C 16 đến 60 tuổi D > 60 tuổi Câu 11 Câu 11: Lợi răng bình thường: A Có màu hồng nhạt, lấm tấm da cam B Có màu đỏ vàng, lấm tấm chấm trắng C Có màu đỏ, bong láng, dễ chảy máu D Có màu tím, xù xì, dễ chảy máu Câu 12 Câu 12: Viêm lợi răng được biểu hiện: A Có màu hồng nhạt, lấm tấm da cam B Có màu vàng, lấm tấm chấm trắng C Có màu đỏ, bong láng, dễ chảy máu D Có màu tím, xù xì, dễ chảy máu Câu 13 Câu 13: Viêm quanh răng (viêm nha chu): A Viêm quanh lợi răng B Viêm quanh chân răng C Viêm quanh cổ răng D Viêm tất cả các tổ chức mô nâng đỡ răng Câu 14 Câu 14: Nguyên nhân gây viêm lợi, viêm quanh răng: A Mảnh bám răng và cao răng B Vệ sinh răng miệng kém C Răng mọc lệch, khớp cắn sai D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Triệu chứng lâm sàng của viêm lợi: A Bình thường B Cảm giác ngứa, khó chịu, đau lợi răng C Ngứa lợi, khó chịu, ê ẩm xung quanh răng, miệng có mùi hôi D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Triệu chứng lâm sàng của viêm quanh răng giai đoạn mạn tính: A Bình thường B Cảm giác ngứa, khó chịu, đau lợi răng C Ngứa lợi, khó chịu, ê ẩm xung quanh răng, miệng có mùi hôi D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Triệu chứng lâm sàng của viêm quanh răng: A Lợi răng có màu hồng nhạt, lấm tấm da cam B Lợi sưng to, bong láng, dễ chảy máu khi chạm vào C Lợi bị viêm có màu đỏ tím, lợi tụt vào để lộ cổ răng D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Điều trị viêm lợi - viêm quanh răng: A Lấy cau răng, làm sạch vùng quanh răng B Chấm thuốc sát trùng, thuốc giảm đau, se lợi C Nếu có mủ, rửa quanh răng bằng nước muối hoặc nước Oxy già D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Tác nhân gây bệnh ghẻ ngứa: A Nấm ngoài da Dermatophytosis B Sarcoptes scabies C Nấm Aspergillus D Ký sinh trùng Trypanosoma Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân gây bệnh ghẻ: A Con đực B Con cái C Trứng, ấu trùng ghẻ D Cả con đực và con cái Câu 21 Câu 21: Tổn thương ghẻ thường gặp ở: A Thắt lưng, bụng, rất nhiều ở mặt, cổ, lưng B Kẽ ngón, bàn tay, nách, bẹn, ít khi bị ở mặt, cổ, lưng C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Tác nhân gây bệnh hắc lào: A Nấm Dermatophytosis B Sarcoptes scabies C Nấm Aspergillus D Nấm Trichophiton Câu 23 Câu 23: Triệu chứng lâm sàng của hắc lào: A Ngứa rất nhiều, càng gãi, nấm càng phát triển rộng ra B Nếu ở da đầu, có thể gây rụng tóc C Nếu ở móng, có thể ăn sâu làm cho móng sần sùi D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Điều trị bệnh hắc lào, bôi dung dịch: A ASA hoặc BSI B Cồn Iod, Pommade Clotrimazole C Griseofulvin, Nystatin D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Thuốc bôi điều trị hắc lào: A Dung dịch DEP B Dung dịch ASA, BSI C Mỡ Sulfur D Crotaminton (Eurax) Câu 26 Câu 26: Thời gian điều trị nấm da do hắc lào: A 1 – 2 tuần B 2 – 3 tuần C 3 – 4 tuần D 4 – 5 tuần Câu 27 Câu 27: Thuốc bôi điều trị hắc lào có tác dụng bạt da bong vẩy: A Dung dịch ASA, BSI, mỡ Salicylic, Whitfield B Mỡ Gricin 3 % C Mỡ Clotrimazol D Kem Nizoral Câu 28 Câu 28: Dung dịch BSI điều trị hắc lào có nồng độ: A 1 % B 2 % C 3 % D 4 % Câu 29 Câu 29: Mỡ Salicylic điều trị hắc lào có nồng độ: A 1 % B 3 % C 5 % D 7 % Câu 30 Câu 30: Mỡ Gricin điều trị nấm hắc lào có nồng độ: A 1 % B 2 % C 3 % D 4 % Câu 31 Câu 31: Kháng nấm toàn thân điều trị hắc lào với liều và hàm lượng: A Gricin 0,125 g x 4 viên/24h x 2-3 tuần B Gricin 0,25 g x 4 viên/24h x 2-3 tuần C Gricin 0,5 g x 4 viên/24h x 2-3 tuần D Gricin 0,75 g x 4 viên/24h x 2-3 tuần Câu 32 Câu 32: Biểu hiện của Chốc lở: A Là nhiễm khuẩn không tạo mủ, hay lây và lan rộng B Là nhiễm khuẩn có mủ ngoài da, không lây C Là nhiễm khuẩn có mủ ngoài da, hay lây và lan rộng D Là nhiễm khuẩn không tạo mủ, không lây Câu 33 Câu 33: Nguyên nhân thường gặp gây Chốc lở: A Tụ cầu hoặc liên cầu B Song cầu hoặc phế cầu C Trực khuẩn mủ xanh D Lậu cầu Câu 34 Câu 34: Triệu chứng lâm sàng của Chốc lở khởi đầu bằng: A Các vết rộp lan ra xung quanh, từng đám B Da bị rộp, tróc, phồng lên rồi vỡ ra, để lại vết loét đỏ, ướt, đóng vảy cứng, màu vàng, dưới có mủ C Da bị rộp, tróc, phồng lên rồi vỡ ra, để lại vết loét đỏ, ướt, đóng vảy mềm mỏng, màu trắng, không có mủ D Tất cả đều đúng Câu 35 Câu 35: Triệu chứng lâm sàng của Chốc lở diễn tiến sau giai đoạn khởi đầu: A Các vết rộp lan ra xung quanh, từng đám B Da bị rộp, tróc, phồng lên rồi vỡ ra, để lại vết loét đỏ, ướt, đóng vảy cứng, màu vàng, dưới có mủ C Da bị rộp, tróc, phồng lên rồi vỡ ra, để lại vết loét đỏ, ướt, đóng vảy mềm mỏng, màu trắng, không có mủ D Tất cả đều đúng Câu 36 Câu 36: Điều trị Chốc lở: A Rửa sạch bằng nước chín B Rửa bằng dung dịch sát trùng C Rửa bằng thuốc tím, Chlohexidin, xà phòng D Tất cả đều đúng Câu 37 Câu 37: Điều trị Chốc lở, nếu bệnh nhân sốt nhiều hoặc có bội nhiễm lan rộng thì dùng: A Penicillin, Erythromycin, Ampicillin B Gentamycin, Ciprofloxacin, Erythromycin C Ofloxacin, Leuvofloxacin, Azithromycin D Gricin, Clotrimazol, Nizoral Câu 38 Câu 38: Nguyên nhân gây bệnh Chàm (Eczema): A Vi khuẩn B Nhiễm độc dị ứng C Các nguyên nhân bên trong (táo bón, giun sán, suy gan…) D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Triệu chứng lâm sàng của bệnh chàm trãi qua: A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 40 Câu 40: Bệnh Chàm (Eczema) có đặc tính: A Có những mảng màu trắng, mụn mủ, không ngứa, không tiến triển, tự khu trú và tự khỏi B Sinh bệnh học là một chuỗi những phản ứng viêm với vi trùng trên một cơ địa không bị dị ứng C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #19