Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #20 Số câu40Quiz ID2342 Câu 1 Câu 1: Để tránh còi xương cho trẻ, vào 2 tháng cuối thai kỳ, bà mẹ nên uống thêm: A Vitamin D1 B Vitamin D2 C Vitamin D3 D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Để tránh còi xương cho trẻ, vào 2 tháng cuối thai kỳ, bà mẹ uống thêm Vitamin D2: A 1.000 đơn vị B 5.000 đơn vị C 10.000 đơn vị D 20.000 đơn vị Câu 3 Câu 3: Phương châm bảo đảm chế độ dinh dưỡng cho trẻ: A Trang điểm bữa ăn B Tô màu bát bột C Nuôi con bằng sữa mẹ D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Phòng bệnh còi xương bằng cách tắm nắng cho trẻ: A Từ 1 – 2 tháng B Từ 2 – 4 tháng C Từ 4 – 6 tháng D Từ 6 – 8 tháng Câu 5 Câu 5: Phòng bệnh còi xương bằng cách tắm nắng cho trẻ với thời gian: A 1 – 30 phút B 30 – 60 phút C 60 – 90 phút D 90 – 120 phút Câu 6 Câu 6: Trẻ sinh 2, sinh 3 nên cho uống Vitamin D2 dự phòng còi xương: A 100 đơn vị/ngày B 200 đơn vị/ngày C 300 đơn vị/ngày D 400 đơn vị/ngày Câu 7 Câu 7: Trẻ thiếu tháng, cân nặng < 2500 gram, có nguy cơ còi xương cần cho uống: A Vitamin D1 B Vitamin D2 C Vitamin D3 D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Phòng bệnh hen phế quản: A Tránh lạnh đột ngột, tăng sức đề kháng cho cơ thể B Điều trị các bệnh hô hấp trên C Không ăn các chất dễ gây dị ứng D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Biểu hiện của Suy dinh dưỡng: A Thiếu lipid – năng lượng B Thiếu glucid – năng lượng đều sai C Thiếu protid – năng lượng D Tất cả Câu 10 Câu 10: Viêm phổi: A Là một bệnh hiếm gặp, thường xảy ra vào mùa xuân B Là một bệnh cấp tính, thường xảy ra vào mùa hè C Là một bệnh mạn tính, thường xảy ra vào mua thu D Là một bệnh thường gặp, thường xảy ra vào mùa đông Câu 11 Câu 11: Nguyên nhân gây bệnh viêm phổi: A Tụ cầu B Phế cầu C Liên cầu D Virus Câu 12 Câu 12: Nguyên nhân gây suy dinh dưỡng: A Cai sữa quá sớm B Ăn bổ sung quá sớm hoặc quá muộn C Chỉ cho ăn bằng nước cháo đường, sữa bò pha loãng D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Sai lầm về dinh dưỡng: A Cho ăn bằng nước cháo đường, sữa bò pha loãng B Cho ăn bằng sữa bò đặc C Cai sữa mẹ quá muộn D Cho trẻ ăn bổ sung bên cạnh bú sữa Câu 14 Câu 14: Nguyên nhân của suy dinh dưỡng, chọn câu sai? A Mắc các bệnh nhiễm trùng: sởi, tiêu chảy, viêm phổi, lao, giun, sán… B Rối loạn tiêu hóa kéo dài dẫn đến suy dinh dưỡng C Cai sữa muộn D Ăn bổ sung quá sớm hoặc quá muộn Câu 15 Câu 15: Viêm phổi thùy: A Viêm phổi có ranh giới rõ rệt, khu trú chỉ ở một thùy phổi B Viêm phổi có ranh giới rõ rệt, khu trú ở nhiều thùy phổi C Viêm phổi có ranh giới rõ rệt, khu trú ở một hoặc nhiều thùy phổi D Viêm phổi không có ranh giới rõ rệt, ở một hoặc nhiều thùy phổi Câu 16 Câu 16: Yếu tố nguy cơ của suy dinh dưỡng: A Trẻ bị dị tật bẩm sinh: sứt môi, hở hàm ếch, tim bẩm sinh B Trẻ đẻ non, cân nặng lúc sinh < 3.000 gram C Trẻ được bú sữa mẹ D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Triệu chứng suy dinh dưỡng nhẹ: A Cân nặng còn 70 – 80%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mỏng B Cân nặng còn 60 – 70%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mất C Cân nặng thường dưới 60%, người gầy đét, lớp mỡ dưới da bị mất D Có sắc tố da màu nâu nhưng bong ra và gây lở loét Câu 18 Câu 18: Thời kỳ khởi phát trong viêm phổi thùy: A Tiến triển từ từ, mạn tính với biểu hiện dấu hiệu nhiễm khuẩn mạn B Tiến triển đột ngột, cấp tính với biểu hiện dấu hiệu nhiễm khuẩn cấp C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 19 Câu 19: Triệu chứng suy dinh dưỡng nặng thể teo đét (Maramus): A Cân nặng còn 70 – 80%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mỏng B Cân nặng còn 60 – 70%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mất C Cân nặng thường dưới 60%, người gầy đét, lớp mỡ dưới da bị mất D Có sắc tố da màu nâu nhưng bong ra và gây lở loét Câu 20 Câu 20: Viêm phổi đốm (phế quản phế viêm): A Thường gặp ở thanh thiếu niên B Thường gặp ở thanh niên C Thường gặp ở trung niên D Thường gặp ở trẻ em và người già Câu 21 Câu 21: Triệu chứng suy dinh dưỡng nặng thể phù (Kwashiorkor): A Cân nặng còn 70 – 80%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mỏng B Cân nặng còn 60 – 70%, lớp mỡ dưới da bụng và mông mất C Cân nặng thường dưới 60%, người gầy đét, lớp mỡ dưới da bị mất D Có sắc tố da màu nâu nhưng bong ra và gây lở loét Câu 22 Câu 22: Điều trị suy dinh dưỡng thể nhẹ: A Chỉ cần điều chỉnh chế độ dinh dưỡng hợp lý, đúng phương pháp B Tăng chất đạm: bột, cháo nấu với cá, thịt hoặc đậu đỏ, thêm rau xanh và dầu mỡ C Bổ sung các vitamin PP, vitamin A, C và vitamin nhóm B D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Điều trị suy dinh dưỡng thể nặng: A Chỉ cần điều chỉnh chế độ dinh dưỡng hợp lý, đúng phương pháp B Tăng chất đạm: bột, cháo nấu với cá, thịt hoặc đậu đỏ, thêm rau xanh và dầu mỡ C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Điều trị suy dinh dưỡng thể nặng, cần bổ sung: A Vitamin PP, Vitamin nhóm B B Vitamin A, Vitamin C C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 25 Câu 25: Phòng ngừa suy dinh dưỡng cần: A Chăm sóc trẻ từ trong bụng mẹ B Nuôi con bằng sữa bột C Không cần tiêm chủng đúng lịch D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Phòng ngừa suy dinh dưỡng cần: A Chăm sóc trẻ từ trong bụng mẹ B Nuôi con bằng sữa bột C Không cần tiêm chủng đúng lịch D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Viêm đa khớp dạng thấp còn gọi là: A Viêm đa khớp cấp tính tiến triển B Viêm đa khớp mạn tính tiến triển C Viêm cột sống dính khớp tiến triển D Thoái hóa khớp tiến triển Câu 28 Câu 28: Viêm đa khớp dạng thấp thường gặp ở phụ nữ: A 11 – 22 tuổi B 22 – 33 tuổi C 33 – 55 tuổi D 55 – 66 tuổi Câu 29 Câu 29: Viêm đa khớp dạng thấp có đặc điểm: A Bệnh lành tính, không để lại hậu quả nặng nề B Bệnh diễn tiến không kéo dài, không để lại hậu quả biến dạng khớp C Bệnh diễn tiến kéo dài, để lại hậu quả biến dạng khớp, gây tàn phế D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Nguyên nhân gây viêm đa khớp dạng thấp: A Do vi trùng, ký sinh trùng B Do di truyền, miễn dịch C Do chấn thương D Chưa rõ ràng Câu 31 Câu 31: Hội chứng viêm khớp trong viêm khớp dạng thấp thường xảy ra: A Cột sống cổ, cột sống thắt lưng B Khớp tay, ngón tay, cổ tay, khớp bàn ngón, khớp gối… C Đĩa đệm, cột sống thắt lưng, hông D Dính khớp cổ, khớp cùng cụt, khớp chậu Câu 32 Câu 32: Hội chứng viêm khớp trong viêm khớp dạng thấp có đặc điểm: A Viêm không đối xứng B Viêm đối xứng C Cứng khớp buổi tối D Teo dây chằng quanh khớp Câu 33 Câu 33: Tiến triển của viêm khớp dạng thấp: A Kéo dài vài tuần B Kéo dài vài tháng C Kéo dài vài năm D Kéo dài hàng chục năm Câu 34 Câu 34: Biến chứng của viêm khớp dạng thấp: A Nhiễm trùng như lao B Chèn ép thần kinh: tủy sống, thần kinh ngoại biên C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 35 Câu 35: Chế độ sinh hoạt trong điều trị viêm khớp dạng thấp: A Nghỉ ngơi trong thời kỳ sưng đau B Ăn nhiều chất đạm và vitamin C Luyện tập, vận động để tránh teo cơ, cứng khớp D Tất cả đều đúng Câu 36 Câu 36: Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Aspiri với liều: A Aspirin 1-2 gram/ngày, dùng 1 lần B Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 2 lần C Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 3 lần D Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm nhiều lần Câu 37 Câu 37: Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Indomethacin với hàm lượng: A Indomethacin 25mg x 4-6 viên/ngày B Indomethacin 50mg x 4-6 viên/ngày C Indomethacin 75mg x 4-6 viên/ngày D Indomethacin 100mg x 4-6 viên/ngày Câu 38 Câu 38: Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Voltaren với hàm lượng: A Voltaren 25mg x 4-6 viên/ngày B Voltaren 50mg x 4-6 viên/ngày C Voltaren 75mg x 4-6 viên/ngày D Voltaren 100mg x 4-6 viên/ngày Câu 39 Câu 39: Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Voltaren với liều: A Voltaren 25mg x 1-2 viên/ngày B Voltaren 25mg x 2-4 viên/ngày C Voltaren 25mg x 4-6 viên/ngày D Voltaren 25mg x 6-8 viên/ngày Câu 40 Câu 40: Điều trị viêm khớp dạng thấp bằng Prednisolon với liều: A Prednisolon 0,5mg/kg/24h B Prednisolon 1mg/kg/24h C Prednisolon 1,5mg/kg/24h D Prednisolon 2mg/kg/24h Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #21