Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #21 Số câu40Quiz ID2343 Câu 1 Câu 1: Thiếu máu là tình trạng: A Giảm số lượng nhưng không giảm chất lượng hồng cầu B Giảm chất lượng nhưng không giảm số lượng hồng cầu C Giảm số lượng hoặc chất lượng hồng cầu D Giảm cả số lượng và chất lượng hồng cầu Câu 2 Câu 2: Điều trị viêm phổi: A Ampicillin 0,5 g/ngày, tiêm bắp B Ampicillin 0,5 g/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm C Ampicillin 1g/ngày, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch chậm D Ampicillin 2g/ngày, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch chậm Câu 3 Câu 3: Số lượng hồng cầu bình thường ở nam giới: A 2,2 – 3,9 triệu/lít B 3,9 – 4,2 triệu/lít C 4 – 4,5 triệu/lít D 4,5 – 5,5 triệu/lít Câu 4 Câu 4: Số lượng hồng cầu bình thường ở nữ giới: A 2,2 – 3,9 triệu/lít B 3,9 – 4,2 triệu/lít C 4 – 4,5 triệu/lít D 4,5 – 5,5 triệu/lít Câu 5 Câu 5: Điều trị viêm phổi, có thể dùng: A Cephalosporin B Metronidazol C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Huyết cầu tố (Hemoglobin) bình thường: A 20 – 40 % B 40 – 60 % C 60 – 80 % D 80 – 100 % Câu 7 Câu 7: Điều trị khó thở trong viêm phổi bằng: A Ephedrin 0,005 g x 8 viên/ngày hoặc Salbutamol B Ephedrin 0,01 g x 4 viên/ngày hoặc Salbutamol C Ephedrin 0,04 g x 2 viên/ngày hoặc Salbutamol D Ephedrin 0,08 g x 1 viên/ngày hoặc Salbutamol Câu 8 Câu 8: Thiếu máu khi số lượng hồng cầu: A < 3,5 triệu/lít B < 3,9 triệu/lít C < 4,2 triệu/lít D < 4,5 triệu/lít Câu 9 Câu 9: Thiếu máu khi chất lượng hồng cầu: A Hb < 11 g/100 ml B Hb < 12 g/100 ml C Hb < 13 g/100 ml D Hb < 14 g/100 ml Câu 10 Câu 10: Trợ tim trong điều trị viêm phổi bằng: A Ouabain B Vitamin các loại C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Nguyên nhân gây thiếu máu cấp tính: A Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu… B Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết… C Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic… D Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu Câu 12 Câu 12: Hạ sốt và giảm đau trong điều trị viêm phổi phổi: A Aspirin PH8, 0,5 g x 2 viên/ngày, uống, hoặc dùng Paracetamol B Aspirin PH8, 1 g x 2 viên/ngày, uống hoặc dùng Paracetamol C Aspirin PH8, 2 g x 2 viên/ngày, uống hoặc dùng Paracetamol D Aspirin PH8, 4 g x 2 viên/ngày, uống hoặc dùng Paracetamol Câu 13 Câu 13: Nguyên nhân gây thiếu máu mạn tính: A Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu… B Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết… C Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic… D Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu Câu 14 Câu 14: Giảm ho trong điều trị viêm phổi: A Terpin Codein, 1 viên/ngày, uống B Terpin Codein, 3 viên/ngày, uống C Terpin Codein, 5 viên/ngày, uống D Terpin Codein, 7 viên/ngày, uống Câu 15 Câu 15: Nguyên nhân gây thiếu máu thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu: A Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu… B Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết… C Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic… D xSốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu Câu 16 Câu 16: Lao phổi: A Là dạng lao hiếm gặp nhất trong các dạng lao B Là dạng lao đôi khi mới gặp trong các dạng lao C Là dạng lao thường gặp nhất trong các dạng lao D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân gây thiếu máu tán huyết: A Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu… B Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết… C Hẹp môn vị, thiếu Fe, thiếu đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic… D d. Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu Câu 18 Câu 18: Chấn thương, phẫu thuật, chảy máu tiêu hóa, ho ra máu… sẽ gây: A Thiếu máu do mất máu cấp tính B Thiếu máu do mất máu mạn tính C Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu D Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy) Câu 19 Câu 19: Giun móc, loét dạ dày – tá tràng, trĩ, rong kinh, rong huyết… sẽ gây: A Thiếu máu do mất máu cấp tính B Thiếu máu do mất máu mạn tính C Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu D Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy) Câu 20 Câu 20: Hẹp môn vị (thiếu Fe), ăn thiếu chất đạm, viêm ruột kém hấp thu, thiếu Vitamin B12, acid folic… sẽ gây: A Thiếu máu do mất máu cấp tính B Thiếu máu do mất máu mạn tính C Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu D Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy) Câu 21 Câu 21: Lao phổi có đáp án đúng nào dưới đây: A Dễ thanh toán bệnh vì mọi người đều được tiêm phòng vaccine ngừa bệnh lao B Khó thanh toán bệnh vì lao phổi là loại lây truyền từ người bệnh sang người có tiếp xúc bệnh C Có khi dễ thanh toán, cũng có khi rất khó thành toán bệnh lao phổi D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Sốt rét, cường lách, truyền nhầm nhóm máu… sẽ gây: A Thiếu máu do mất máu cấp tính B Thiếu máu do mất máu mạn tính C Thiếu máu do thiếu nguyên liệu cấu tạo hồng cầu D Thiếu máu do tán huyết (hồng cầu bị phá hủy) Câu 23 Câu 23: Ho ra máu trong bệnh Lao phổi: A 70% các trường hợp do bệnh lao B 80% các trường hợp do bệnh lao C 90% các trường hợp do bệnh lao D 100% các trường hợp do bệnh lao Câu 24 Câu 24: Triệu chứng lâm sàng của thiếu máu: A Da xanh, niêm nhợt, lòng bàn tay, chân trắng bệch… B Ù tai, hoa mắt, chóng mặt, dễ ngất C Tim đập nhanh, có cảm giác đánh trống ngực D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Triệu chứng quan trọng nhất của thiếu máu: A Xét nghiệm máu B Da xanh, niêm nhợt, lòng bàn tay, chân trắng bệch… C Ù tai, hoa mắt, chóng mặt, dễ ngất D Tim đập nhanh, có cảm giác đánh trống ngực Câu 26 Câu 26: Biến chứng của thiếu máu: A Cao huyết áp B Ngất do thiếu máu não C Đái tháo đường D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Tràn dịch màng phổi trong bệnh lao: A Cần làm xét nghiệm máu B Cần làm xét nghiệm nước tiểu C Cần làm xét nghiệm BK đàm D Cần chụp X quang phổi Câu 28 Câu 28: Điều trị nguyên nhân gây thiếu máu: A Tẩy giun móc, chữa trị loét dạ dày – tá tràng, viêm ruột, trĩ, sốt rét… B Truyền máu C Viêm sắt Oxalate D Vitamin B12 Câu 29 Câu 29: Một số trường hợp lao phổi có thể trá hình dưới dạng: A Giả cúm B Viêm phế quản C Viêm phổi D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Truyền máu điều trị thiếu máu: A Nếu thiếu máu nhẹ B Nếu thiếu máu vừa C Nếu thiếu máu nặng D Nếu thiếu máu mạn Câu 31 Câu 31: Thuốc điều trị thiếu máu bằng Viên sắt Oxalate với hàm lượng: A 0,25 g x 4–5 viên/ngày B 0,5 g x 4–5 viên/ngày C 0,75 g x 4–5 viên/ngày D 1 g x 4–5 viên/ngày Câu 32 Câu 32: Giả cúm trong bệnh lao phổi: A Giống như cúm, có triệu chứng mũi họng, sốt kéo dài hoặc cách khoảng B Giống như cúm, không có triệu chứng mũi họng, sốt kéo dài hoặc cách khoảng C Giống như cúm, có triệu chứng mũi họng, chỉ sốt kéo dài D Giống như cúm, có triệu chứng mũi họng, chỉ sốt cách khoảng Câu 33 Câu 33: Thuốc điều trị thiếu máu bằng Viên sắt Oxalate với liều lượng: A 0,25 g x 1–2 viên/ngày B 0,25 g x 2–3 viên/ngày C 0,25 g x 3–4 viên/ngày D 0,25 g x 4–5 viên/ngày Câu 34 Câu 34: Giả viêm phế quản trong bệnh lao phổi: A Có những đợt ho khạc đàm và sốt kéo dài, tái diễn sau 1 tuần lặng lẽ B Có những đợt ho khan và sốt kéo dài, tái diễn sau 1 tuần lặng lẽ C Có những đợt ho khạc đàm và sốt kéo dài, tái diễn sau vài tuần lặng lẽ D Có những đợt ho khan và sốt kéo dài, tái diễn sau vài tuần lặng lẽ Câu 35 Câu 35: Thuốc điều trị thiếu máu bằng Ferimax với liều lượng: A 1-2 viên/ngày B 2-4 viên/ngày C 4-6 viên/ngày D 6-8 viên/ngày Câu 36 Câu 36: Thuốc điều trị thiếu máu bằng Top-hema với liều lượng: A 1-2 viên/ngày B 2-4 viên/ngày C 4-6 viên/ngày D 6-8 viên/ngày Câu 37 Câu 37: Giả viêm phổi trong bệnh lao phổi: A Sốt cao, đau ngực, ho khạc đàm nhưng không giảm dù được điều trị bằng kháng sinh B Sốt nhẹ, đau ngực, ho khan nhưng không giảm dù được điều trị bằng kháng sinh C Sốt cao, đau ngực, ho khạc đàm, bệnh sẽ thuyên giảm nếu được điều trị bằng kháng sinh D Sốt nhẹ, đau ngực, ho khan, bệnh sẽ thuyên giảm nếu được điều trị bằng kháng sinh Câu 38 Câu 38: Thuốc điều trị thiếu máu bằng Vitamin B12 với liều lượng: A 100-200 gram/ngày B 200-500 gram/ngày C 500-750 gram/ngày D 750-1000 gram/ngày Câu 39 Câu 39: Triệu chứng Ho trong bệnh lao phổi có đặc điểm: A Lúc đầu ho có đàm, ho kéo dài, ho nhiều về buổi sáng, về sau ho khan B Lúc đầu ho khan, ho kéo dài, ho nhiều về buổi sáng, về sau ho có đàm C Lúc đầu ho có đàm, ho kéo dài, ho nhiều về đêm, về sau ho khan D Lúc đầu ho khan, ho kéo dài, ho nhiều về đêm, về sau ho có đàm Câu 40 Câu 40: Thuốc điều trị thiếu máu bằng Vitamin B12 với đường dùng: A Tiêm tĩnh mạch B Tiêm bắp C Tiêm động mạch D Tiêm dưới da. Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #22