Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #25 Số câu40Quiz ID2347 Câu 1 Câu 1: Phản ứng Mantoux dương tính có ý nghĩa: A Cơ thể người bệnh đã được tiêm phòng lao hoặc đã từng bị nhiễm lao B Cơ thể người bệnh chưa được tiêm phòng lao hoặc chưa từng bị nhiễm lao C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Metronidazol (Flagyl, Klion) dùng điều trị bệnh lỵ do amib với liều sau: A Metronidazol 125 mg x 1-2 viên/ngày x 3 ngày B Metronidazol 250 mg x 1-2 viên/ngày x 7 ngày C Metronidazol 500 mg x 1-2 viên/ngày x 14 ngày D Metronidazol 625 mg x 1-2 viên/ngày x 30 ngày Câu 3 Câu 3: Cách sử dụng Metronidazol (Flagyl, Klion) dùng điều trị bệnh lỵ do amib: A Uống trước bữa ăn B Uống trong bữa ăn C Uống sau bữa ăn D Uống lúc nào cũng được Câu 4 Câu 4: Phản ứng Mantoux, kết quả được đọc: A Sau 24 – 48 giờ B Sau 48 – 72 giờ C Sau 72 – 90 giờ D Sau 1 tuần Câu 5 Câu 5: Điều trị bệnh lỵ amib bằng Đông y với các loại sau: A Lá mơ với trứng gà B Cỏ sữa C Vỏ lựu D Mộc hoa trắng, nha đảm tử Câu 6 Câu 6: Phản ứng Mantoux dương tính khi: A Không có quầng đỏ xung quanh vết tiêm thuốc thử B Có quầng đỏ xung quanh vết tiêm thuốc thử C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 7 Câu 7: Dự phòng bệnh lỵ: A Dùng tolette hợp vệ sinh B Vệ sinh ăn uống, bảo vệ nguồn nước C Điều trị tích cực khi bị lỵ cấp tính D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Bệnh tả là một bệnh truyền nhiễm cấp tính, bệnh do vi khuẩn Vibrio choleara gây bệnh, vi khuẩn này là loại: A Trực khuẩn B Song cầu khuẩn C Liên cầu khuẩn D Phẩy khuẩn Câu 9 Câu 9: Bệnh tả lây bệnh từ: A Mầm bệnh có trong thức ăn B Mầm bệnh có trong không khí C Mầm bệnh có trong nước D Mầm bệnh có trong phân của bệnh nhân và người lành mang mầm vi khuẩn Câu 10 Câu 10: Bệnh tả lây từ người này qua người khác bằng đường: A Hô hấp B Tiêu hóa C Tuần hoàn D Tiết niệu Câu 11 Câu 11: Thời kỳ ủ bệnh của bệnh tả có đặc điểm: A Nhanh nhất là 1 giờ, lâu nhất là 1 ngày B Nhanh nhất là 2 giờ, lâu nhất là 2 ngày C Nhanh nhất là 3 giờ, lâu nhất là 3 ngày D Nhanh nhất là 4 giờ, lâu nhất là 4 ngày Câu 12 Câu 12: Thời kỳ khởi phát của bệnh tả có đặc điểm: A Tiêu chảy vài phút B Tiêu chảy vài giờ C Tiêu chảy vài ngày D Tiêu chảy vài tuần Câu 13 Câu 13: Thời kỳ toàn phát của bệnh tả có đặc điểm: A Phân toàn nước trắng như nước vo gạo B Trong phân có cục trắng như hạt gạo C Phân không có máu, không thối D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Phản ứng Mantoux thử nghiệm bằng cách: A Tiêm 0,1 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao B Tiêm 0,2 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao C Tiêm 0,3 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao D Tiêm 0,4 ml dung dịch chiết xuất từ môi trường nuôi cấy vi khuẩn lao Câu 15 Câu 15: Bù nước và các chất điện giải để chống trụy tim mạch trong điều trị bệnh tả: A Dung dịch Glucose là tốt nhất, hoặc các dung dịch cao phân tử, không cần dùng Oresol B Dung dịch Lactat Ringer là tốt nhất, hoặc các huyết thanh mặn, ngọt, kiềm… kết hợp uống Oresol. C Dung dịch NaCl 0,9% là tốt nhất, hoặc các huyết thanh kiềm, không cần dùng Oresol D Dung dịch Manitol là tốt nhất, hoặc các dung dịch phân tử thấp, kết hợp uống Oresol Câu 16 Câu 16: Để thử phản ứng Mantoux, người ta sử dụng kim tiêm: A Số 5 B Số 11 C Số 22 D Số 27 Câu 17 Câu 17: Một số thuốc trợ tim mạch để điều trị bệnh tả: A Lactat Ringer, Glucose… B Long não, Ouabain… C Tetracylin, Ampicillin… D MgB6, Vitamin C… Câu 18 Câu 18: Một số kháng sinh đặc hiệu điều trị bệnh tả: A Ciprofloxacin, Ofloxacin… B Gentamycin, Tobramycin, Streptomycin… C Tetracyclin, Biseptol, Ampicillin… D Erythromycin, Neomycin… Câu 19 Câu 19: Vi khuẩn bạch hầu gây bệnh do: A Nội độc tố B Ngoại độc tố C Cả nội độc tố lẫn ngoại độc tố D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Phòng bệnh tả: A Quản lý phân nước thật tốt B iệt ruồi,nhặng, lăng quăng… C Tiêm phòng vaccin tả D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Khi có dịch tả, cần lưu ý: A Uống thuốc dự phòng khi vào vùng dịch: tetracyclin B Tẩy uế chất nôn, phân bệnh nhân bằng nước vôi C Nếu người chết, phải chôn sâu, rắt vôi bột hoặc thiêu xác D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Bệnh bạch hầu đặc trưng bởi: A Một lớp màng giả trong họng, hầu, mũi, trên da B Một lớp màng thật trong họng, hầu, mũi, trên da C Cả lớp màng giả lẫn màng thật trong họng, hầu, mũi, trên da D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Tiêu chảy có đặc điểm: A Phân lỏng, có nhiều nước do thức ăn qua ruột quá nhanh B Phân sệt, có ít nước do thức ăn được ruột hấp thu một phần C Phân đặc, có ít nước do thức ăn được ruột hấp thu nhiều D Phân lỏng, có ít nước nhưng có nhiều đàm, nhớt Câu 24 Câu 24: Bệnh bạch hầu thường gặp: A Vào mùa xuân B Vào mùa hè C Vào mùa thu D Vào mùa đông Câu 25 Câu 25: Khi bị tiêu chảy, người bệnh có đặc điểm: A Dễ bị mất nước, mất đạm, rối loạn điện giải, nhiễm trùng B Dễ bị mất muối, mất nước, rối loạn tuần hoàn, nhiễm độc thần kinh C Dễ bị mất muối, mất đường, rối loạn thần kinh, mất tri giác D Dễ bị mất nước, mất mỡ, rối loạn tâm thần, thay đổi tính tình Câu 26 Câu 26: Các nguyên nhân gây tiêu chảy thường gặp: A Nhiễm khuẩn tại ruột hoặc ngoài ruột B Nhiễm độc C Dị ứng thức ăn D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Nguyên nhân gây tiêu chảy do nhiễm khuẩn tại ruột: A Tôm, cua, cá, nghêu, sò, ốc hến… B Thủy ngân, Asenic, Ure máu cao… C Viêm tai giữa cấp tính, viêm tai giữa mạn tính, viêm VA, sởi… D Tả, lỵ, thương hàn, virus, ký sinh trùng Câu 28 Câu 28: Nguyên nhân gây tiêu chảy do nhiễm khuẩn ngoài ruột: A Tôm, cua, cá, nghêu, sò, ốc hến… B Thủy ngân, Asenic, Ure máu cao… C Viêm tai giữa cấp tính, viêm tai giữa mạn tính, viêm VA, sởi… D Tả, lỵ, thương hàn, virus, ký sinh trùng Câu 29 Câu 29: Rối loạn tiêu hóa có đặc điểm: A Đi cầu 2-3 lần/ngày, phân nhày, sệt, đau bụng ít, không có dấu hiệu mất nước B Đi cầu 3-5 lần/ngày, phân loãng, đau bụng ít, không có dấu hiệu mất nước C Đi cầu 2-3 lần/ngày, phân loãng, đau bụng nhiều, có dấu hiệu mất nước D Đi cầu 3-5 lần/ngày, phân nhày, sệt, đau bụng nhiều, có dấu hiệu mất nước Câu 30 Câu 30: Bệnh bạch hầu thường gặp ở độ tuổi nào nhất: A Trẻ từ 2 – 4 tuổi B Trẻ từ 5 – 10 tuổi C Thiếu niên từ 12 – 15 tuổi D Thanh thiếu niên từ 16 – 20 tuổi Câu 31 Câu 31: Tiêu chảy mất nước (tiêu chảy nhiễm độc) biểu hiện bằng các hội chứng: A Hội chứng nhiễm trùng, hội chứng tiêu hóa, hội chứng thần kinh B Hội chứng tiêu hóa, hội chứng mất nước, hội chứng thần kinh C Hội chứng mất nước, hội chứng nhiễm độc, hội chứng tâm thần D Hội chứng tâm thần, hội chứng tiêu hóa, hội chứng nhiễm độc Câu 32 Câu 32: Màng giả trong bệnh bạch hầu có đặc điểm: A Dễ bong tróc, bóc ra không chảy máu B Khó bong tróc, bóc ra gây chảy máu nhiều C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 33 Câu 33: Bệnh nhân tiêu chảy mất nước (tiêu chảy nhiễm độc) có hội chứng tiêu hóa có đặc điểm: A Đi cầu vài lần/ngày, phân nhày, sệt, không mùi B Đi cầu vài lần/ngày, phân ít nước, mùi chua C Đi cầu nhiều lần/ngày, phân nhiều nước, mùi tanh, thối khẳm D Đi cầu rất nhiều lần/ngày, phân toàn nước, màu trắng như nước vo gạo Câu 34 Câu 34: Vi khuẩn bạch hầu có đặc điểm: A Sống rất lâu ở ngoại cảnh B Không sống lâu ở ngoại cảnh C Chết ngay sau khi ra ngoại cảnh D Tất cả đều đúng Câu 35 Câu 35: Bệnh nhân tiêu chảy mất nước có hội chứng mất nước có đặc điểm: A Da nhăn nheo, khát nước nhiều, mắt lồi, thóp phồng (trẻ em) B Da nhăn nheo, véo da (+), mắt trũng, môi khô, thóp lõm (trẻ em) C Da nhăn nheo, véo da (-), khát nước nhiều, môi khô D Da nhăn nheo, lưỡi dơ, mắt trũng, thóp phồng (trẻ em) Câu 36 Câu 36: Bệnh nhân bị tiêu chảy nhẹ sẽ có thể có hội chứng thần kinh sau: A Co giật, có khi li bì B Hôn mê C Rối loạn tim mạch, hô hấp, mạch nhanh, huyết áp tụt, rối loạn nhịp thở D Lơ mơ, vật vã, ở trẻ em có thể có quấy khóc Câu 37 Câu 37: Vi khuẩn bạch hầu có mầm bệnh có ở: A Mầm bệnh chỉ có ở bệnh nhân B Mầm bệnh chỉ có ở người lành C Mầm bệnh có ở bệnh nhân và cả người lành D Tất cả đều sai Câu 38 Câu 38: Bệnh bạch hầu lây bệnh: A Lây trực tiếp từ chim sang người bằng cách tiếp xúc hoặc gián tiếp qua phân, nước, chất thải B Lây trực tiếp từ thú nuôi sang người bằng cách tiếp xúc hoặc gián tiếp qua lông, phân, chất thải C Lây trực tiếp từ người sang người bằng đường hô hấp hoặc gián tiếp qua quần áo, đồ dùng D Tất cả đều sai Câu 39 Câu 39: Để điều trị tiêu chảy chưa có mất nước: A Cho bệnh nhân uống nước cháo muối hoặc dung dịch Oresol liên tục B Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy thì lại cho bệnh nhân uống từ 100-200 ml C Nếu sau 2 ngày không đỡ và có dấu hiệu mất nước thì phải đưa đến bệnh viện điều trị D Tất cả đều đúng Câu 40 Câu 40: Để điều trị tiêu chảy chưa có mất nước, cho bệnh nhân uống nước, ăn cháo muối hoặc dung dịch Oresol như sau: A Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy lại cho bệnh nhân uống từ 10-50 ml B Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy lại cho bệnh nhân uống từ 50-100 ml C Cứ sau mỗi lần đi tiêu chảy lại cho bệnh nhân uống từ 100-200 ml D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #26