Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #26 Số câu40Quiz ID2348 Câu 1 Câu 1: Thời kỳ nung bệnh của bệnh bạch hầu kéo dài: A 1 – 3 ngày B 2 – 5 ngày C 4 – 7 ngày D 5 – 10 ngày Câu 2 Câu 2: Triệu chứng bệnh bạch hầu sẽ: A Không có triệu chứng B Triệu chứng không rõ ràng C Triệu chứng rõ ràng D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Thời kỳ khởi phát của bệnh bạch hầu: A Biểu hiện viêm đường tiêu hóa B Biểu hiện viêm đường tiết niệu C Biểu hiện viêm đường hô hấp D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Nếu sau 2 ngày điều trị tiêu chảy chưa có mất nước mà bệnh nhân vẫn không khỏi, lại có dấu hiệu mất nước thì cần: A Tiếp tục điều trị theo phác đồ điều trị tiêu chảy mất nước như giảm liều xuống B Tiếp tục điều trị theo phác đồ điều trị tiêu chảy mất nước đã làm C Tiếp tục điều trị theo phác đồ điều trị tiêu chảy mất nước như tăng liều cao hơn D Chuyển bệnh nhân đến các cơ sở y tế để điều trị Câu 5 Câu 5: Để điều trị bệnh nhân bị tiêu chảy mất nước: A Có thể dùng các dung dịch điện giải như Glucose 5%, NaHCO3 12.5%... B Cần dùng các kháng sinh đường ruột như biseptol để diệt vi khuẩn gây bệnh C Cần điều trị các triệu chứng khác như thuốc hạ nhiệt, an thần, chống co giật… D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Các dung dịch có thể dùng để khôi phục khối lượng tuần hoàn bị mất do tiêu chảy có mất nước: A Dung dịch NaCl 0,9% B Dung dịch Glucose 5%, NaHCO3 12.5%, Lactat Ringer… C Dung dịch Manitol D Dung dịch nước cất pha với kháng sinh Câu 7 Câu 7: Đặc điểm khi khởi phát bệnh bạch hầu: A Sốt cao, ho, chảy nước mũi, đau rát họng B Sốt nhẹ, ho, chảy nước mũi, đau rát họng C Sốt cao, không ho, không chảy nước mũi, không đau rát họng D Sốt nhẹ, không ho, không chảy nước mũi, không đau rát họng Câu 8 Câu 8: Kháng sinh Biseptol dùng để điều trị bệnh tiêu chảy hoặc bệnh lỵ: A Biseptol 120 mg x 1 viên/ngày B Biseptol 240 mg x 2 viên/ngày C Biseptol 360 mg x 4 viên/ngày D Biseptol 480 mg x 6 viên/ngày Câu 9 Câu 9: Để phòng bệnh tiêu chảy, cần lưu ý: A Chỉ cần ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước đã đun sôi, không cần ở sạch sẽ B Chỉ cần ăn thức ăn đã nấu chín, ở thật sạch sẽ và không cần uống nước đã đun sôi C Chỉ cần ở sạch sẽ, không cần ăn uống đồ đã nấu chín D Phải ăn uống hợp vệ sinh, khoa học và ở sạch sẽ, giữ vệ sinh Câu 10 Câu 10: Thời kỳ toàn phát của bệnh bạch hầu: A Sốt nhẹ, mệt lả, da niêm xanh, tim nhanh, không đều B Sốt cao, mệt lả, da niêm hồng, tim chậm, đều C Sốt nhẹ, mệt lả, da niêm hồng, tim chậm, đều D Sốt cao, mệt lả, da niêm xanh, tim nhanh, không đều Câu 11 Câu 11: Loét dạ dày - tá tràng là một bệnh khá phổ biến ở Việt Nam. Bệnh gặp ở: A Nam nhiều hơn nữ B Nữ nhiều hơn nam C Trẻ em bị nhiều hơn người lớn D Cả nam và nữ đều bị như nhau Câu 12 Câu 12: Loét dạ dày - tá tràng thường gặp ở độ tuổi: A Thiếu niên (13-20 tuổi) B Trung niên (30-50 tuổi) C Người lớn tuổi (60-70 tuổi) D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Để nhận biết Thời kỳ toàn phát triệu chứng của bệnh bạch hầu: A Không có triệu chứng B Sốt nhẹ, ho, chảy nước mũi, đau rát họng C Sốt cao, đau rát họng, hạch dưới hàm sưng đau D Viêm đường hô hấp trên (mũi, họng) Câu 14 Câu 14: Thời kỳ lui bệnh của bệnh bạch hầu, kéo dài: A Sau 1 – 5 ngày B Sau 5 – 10 ngày C Sau 10 – 15 ngày D Sau 15 – 20 ngày Câu 15 Câu 15: Xét nghiệm chẩn đoán nhanh bệnh bạch hầu: A Nhuộm gram và nhuộm Kennyon B Nuôi cấy vi trùng C Kháng sinh đồ D Điều trị thử nghiệm Câu 16 Câu 16: Chẩn đoán xác định bệnh bạch hầu bằng: A Nhuộm gram và nhuộm Kennyon B Nuôi cấy vi trùng C Kháng sinh đồ D Điều trị thử nghiệm Câu 17 Câu 17: Chế độ ăn uống trong điều trị bệnh bạch hầu: A Ăn các chất khó tiêu, uống nhiều nước rau quả B Ăn các chất dễ tiêu, uống nhiều nước rau quả C Ăn các chất dễ tiêu lẫn khó tiêu, uống nhiều nước D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Tiêm huyết thanh kháng độc tố bạch hầu SAD điều trị thể nhẹ với liều: A 30.000 đơn vị B 60.000 đơn vị C 80.000 đơn vị D 160.000 đơn vị Câu 19 Câu 19: Tiêm huyết thanh kháng độc tố bạch hầu SAD điều trị thể nặng với liều: A 30.000 đơn vị B 60.000 đơn vị C 80.000 đơn vị D 160.000 đơn vị Câu 20 Câu 20: Giải độc tố bạch hầu: A Tiêm dưới da 1/10 ml, tiêm cùng với SAD, sau đó cách 5 ngày tiêm ½ ml, rồi 2 ml B Tiêm dưới da 2 ml, tiêm cùng với SAD, sau đó cách 5 ngày tiêm 1/10 ml, rồi ½ ml C Tiêm dưới da ½ ml, tiêm cùng với SAD, sau đó cách 5 ngày tiêm 1/10 ml, rồi 2 ml D Tiêm dưới da 2 ml, tiêm cùng với SAD, sau đó cách 5 ngày tiêm ½ ml, rồi 1/10 ml Câu 21 Câu 21: Khánh sinh dùng điều trị bệnh bạch hầu: A Penicillin 500.000 - 1 triệu đơn vị, tiêm bắp B Penicillin 1 – 2 triệu đơn vị, tiêm bắp C Penicillin 2 – 4 triệu đơn vị, tiêm bắp D Penicillin 4 – 8 triệu đơn vị, tiêm bắp Câu 22 Câu 22: Vaccin phòng ngừa bệnh bạch hầu: A Nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng quốc gia B Không nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng quốc gia C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Nguyên nhân gây loét dạ dày - tá tràng: A Mất cân bằng giữa các yếu tố: lớp chất nhầy, tế bào mô dạ dày, sự tuần hoàn của niêm mạc dạ dày… với HCl, một số thuốc như Aspirin, Corticoid, yếu tố thần kinh… B Mất cân bằng yếu tố bảo vệ niêm mạc dạ dày với các yếu tố tấn công niêm mạc dạ dày C Do xoắn khuẩn gram âm Helicobacter pylori (HP) D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Vaccine loại kết hợp DTP dùng để phòng ngừa: A Bệnh uốn ván, ho gà, thủy đậu B Bệnh ho gà, bạch hầu, thủy đậu C Bệnh uốn ván, ho gà, bạch hầu D Bệnh ho gà, thủy đậu, lao Câu 25 Câu 25: Vaccine loại kết hợp DtaP gồm: A Toàn bộ thành phần uốn ván, bạch hầu và một thành phần của vi khuẩn ho gà B Toàn bộ thành phần uốn ván, bạch hầu và ho gà C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 26 Câu 26: Vaccine loại kết hợp DtP gồm: A Toàn bộ thành phần uốn ván, bạch hầu và một thành phần của vi khuẩn ho gà B Toàn bộ thành phần uốn ván, bạch hầu và ho gà C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 27 Câu 27: Hội chứng da dày tá tràng có đặc điểm: A Đau bụng âm ỉ vùng trung vị, có khi trội lên thành cơn đau có tính chu kỳ B Đau bụng âm ỉ vùng thượng vị, có khi trội lên thành cơn đau có tính chu kỳ C Đau bụng âm ỉ vùng trung vị, đau liên tục, không có tính chất chu kỳ D Đau bụng âm ỉ vùng thượng vị, đau liên tục, không có tính chất chu kỳ Câu 28 Câu 28: Bệnh cảm cúm là bệnh: A Của loài chim và loài bò sát do virus cúm truyền bệnh B Của loài chim và động vật có vú do virus cúm truyền bệnh C Của loài bò sát và động vật có vú do virus cúm truyền bệnh D Của loài động vật có vú và loài người do virus cúm truyền bệnh Câu 29 Câu 29: Bệnh cảm cúm có tốc độ lay lan: A Lây lan rất nhanh B Lây lan rất chậm C Không lây lan D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Bệnh cảm cúm sẽ làm nguy hiểm ra sao: A Bệnh thông thường nên không bao giờ làm bệnh nhân phải nhập viện B Làm bệnh nhân phải nhập viện vì đưa đến viêm phổi và gây ra tử vong C Làm bệnh nhân phải nhập viện đối với các dạng cảm cúm H5N1 D Tất cả đều đúng Câu 31 Câu 31: Loét dạ dày điển hình thường có đặc điểm sau: A Đau khi đói B Đau sau khi ăn no C Đau cả khi đói lẫn khi no D Không bao giờ đau Câu 32 Câu 32: Đặc điểm của virus cúm: A Có tính ổn định – tính hằng định B Có tính thay đổi – tính biến dị C Có cả tính ổn định lẫn tính thay đổi D Tất cả đều sai Câu 33 Câu 33: Loét tá tràng điển hình thường có đặc điểm sau: A Đau khi đói B Đau sau khi ăn no C Đau cả khi đói lẫn khi no D Không bao giờ đau Câu 34 Câu 34: Bệnh nhân có hội chứng dạ dày - tá tràng thường có đặc điểm: A Cảm giác nóng rát vùng trung vị, kèm theo ợ hơi, ợ chua, hiếm khi buồn nôn hoặc nôn B Cảm giác nóng rát vùng thượng vị, không kèm ợ hơi, ợ chua, nhưng thường kèm theo buồn nôn hoặc nôn C Cảm giác nóng rát vùng trung vị và thượng vị, không có ợ hơi, ợ chua, buồn nôn hoặc nôn D Cảm giác nóng rát vùng thượng vị, có kèm ợ hơi, ợ chua, buồn nôn hoặc nôn Câu 35 Câu 35: Người bị bệnh cảm cúm: A Có thể bị lại nhiều lần vì tính biến dị thay đổi nhiều của virus cúm sau mỗi vụ dịch B Có thể bị lại vài lần vì tính biến dị thay đổi chút ít của virus cúm sau mỗi vụ dịch C Có thể không bị lại vì tính ổn định của virus cúm, không thay đổi sau mỗi vụ dịch D Tất cả đều đúng Câu 36 Câu 36: 4 biến chứng thường xảy ra của loét dạ dày - tá tràng: A Xuất huyết dạ dày, xuất huyết tá tràng, thủng tá tràng, hẹp tâm vị B Xuất huyết dạ dày, thủng dạ dày, hẹp môn vị, ung thư tiêu hóa C Xuất huyết dạ dày, thủng tá tràng, hẹp đáy vị, thủng hồi tràng D Xuất huyết tá tràng, thủng dạ dày, hẹp hang vị, ung thư hổng tràng và hồi tràng Câu 37 Câu 37: Xuất huyết dạ dày trong trường hợp nhẹ có đặc điểm: A Bệnh nhân nôn ra máu B Bệnh nhân đi cầu ra phân đen C Bệnh nhân vừa nôn ra máu, vừa đi cầu phần đen D Bệnh nhân tụt huyết áp, mạch nhanh, da tái nhợt Câu 38 Câu 38: Thời kỳ nung bệnh của cảm cúm kéo dài: A 1 – 3 ngày B 3 – 5 ngày C 5 – 7 ngày D 7 – 10 ngày Câu 39 Câu 39: Bệnh nhân bị thủng dạ dày có đặc điểm: A Đau bụng vùng hạ vị đột ngột, bụng co cứng B Đau bụng vùng trung vị đột ngột, bụng mềm C Đau bụng vùng thượng vị đột ngột, bụng co cứng D Đau bụng vùng thượng vị đột ngột, bụng mềm Câu 40 Câu 40: Bệnh nhân bị hẹp môn vị có đặc điểm: A Ăn uống khó tiêu, nôn liên tục, nôn ra thức ăn của ngày hôm trước B Ăn uống dễ tiêu, nôn ít, nôn ra thức ăn vừa mới ăn C Ăn uống khó tiêu, nôn ít, nôn ra thức ăn của ngày hôm trước D Ăn uống dễ tiêu, nôn liên tục, nôn ra thức ăn vừa mới ăn Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #27