Chuẩn đoán hình ảnhThi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #16 Số câu20Quiz ID2376 Câu 1 Câu 1: Cộng hưởng từ còn hạn chế đối với tạng rỗng: A Không đúng B Đúng Câu 2 Câu 2: Nhiễm trùng đường tiểu hay gặp ở nam giới hơn nữ giới: A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Chẩn đoán hình ảnh còn được coi là một phương pháp điều trị: A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Kỹ thuật gây tắc mạch được tiến hành qua con đường: A Động mạch B Tĩnh mạch Câu 5 Câu 5: NĐTM là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân tắ c cấp đường bài xuất cao (đài bể thận niệu quản) chủ yếu do sỏi, ngoài ra có thể do cục máu đông, chất hoại tử: A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Hai lần chụp có tiêm thuốc cản quang phải cách nhau 5 ngày: A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là 1/10000: A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Chụp niệu đồ tĩnh mạch là kỹ thuật nên HẠN CHẾ đối với trẻ sơ sinh < 15ngày và người già >70 tuổi: A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Để chẩn đoán vị trí sỏi cản quang chỉ có thể dựa vào siêu âm, các kỹ thuật chụp có cản quang, chụp cắt lớp vi tính: A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng là đưa sonde từ bàng quang vào niệu quản đến bể thận rồi bơm thuốc cản quang: A đúng B sai Câu 12 Câu 12: siêu âm có thể chẩn đoán teo nhu mô thận: A đúng B sai Câu 13 Câu 13: Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng, có thể có tác dụng điều trị kết hợp: A đúng B sai Câu 14 Câu 14: Độ chính xác của chẩn đoán siêu âm tuỳ thuộc vào kinh nghiệm bác sĩ khám siêu âm: A đúng B sai Câu 15 Câu 15: Thuốc cản quang dùng trong chụp NĐTM là loại tan trong nước, có thành phần muối iốt, liều lượng thông thường 1ml/1kg cân nặng đối với loại 370mgI/ml: A đúng B sai Câu 16 Câu 16: Tổn thương tiêu xương ác tính có đặc điểm: A Bờ mỡ B Có viền đặc xương dày C Có viền đặc xương mỏng D Không có viền đặc xương Câu 17 Câu 17: Siêu âm thì thường dùng đế khám tổn thương tại: A Nhu mô phổi B Thành ngực, màng phổi C Trung thất D Cả ba thành phần trên Câu 18 Câu 18: Chuẩn đoán xác định tràn dịch màng ngoài tim hiện nay thường dùng: A Chụp cộng hưởng từ B Chụp các lớp vi tính C Chụp Xquang thường quy D Siêu âm 2D Câu 19 Câu 19: Rộng khe khớp có thể do: A Thoái khớp B Đứt dây chằng, trật khớp C Viêm khớp D Dính khớp Câu 20 Câu 20: Phản ứng dị ứng thuốc mức độ nặng: A Có thể dẫn đến hôn mê và tử vong B Chỉ ảnh hưởng đến hệ tim mạch C Chỉ ảnh hướng lên hệ hô hấp D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #15 Thi thử THPT môn Tiếng Anh online – Đề thi thử của Sở GD&ĐT Bắc Giang năm 2023