Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #1 Số câu39Quiz ID2378 Câu 1 Câu 1: Hình thể và cấu tao cơ thể người là đối tượng học của môn A Ngoại khoa B Giải phẫu học C Phẫu thuật D Cơ thể học Câu 2 Câu 2: Đối với Y học giải phẫu là một môn A Cơ sở B Lâm sàng C Cận lâm sàng D Cơ bản Câu 3 Câu 3: Giải phẫu ở trường y là: A Giải phẫu học đại thể B Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống C Giải phẫu học cơ sở cho tất cả các môn của Y học D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Từ trên ngoài là căn cứ theo A Mặt phẳng ngang B Mặt phẳng đứng ngang C Mặt phẳng đứng dọc D A và C đúng Câu 5 Câu 5: Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là: A Xác B Mô hình các loại C Phim X quang D Người sống Câu 6 Câu 6: Mặt phẳng đứng dọc giữa A Nằm song song với mặt phẳng trán B Chia cơ thể thành phía trước và phía sau C Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái D Nằm song song với mặt phẳng đất Câu 7 Câu 7: Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu A Xác ướp và các tiêu bản thật B Đèn chiếu, Phim X quang, video hiện đại C Các loại mô hình và các tranh vẽ D Người sống Câu 8 Câu 8: Tìm ý đúng với từ "Trong ngoài" căn cứ vào: A Mặt phẳng đứng ngang B Mặt phẳng nằm ngang C Mặt phẳng đứng dọc giữa D Mặt phẳng đứng dọc Câu 9 Câu 9: Xác định ý đúng với từ "trước sau" căn cứ vào: A Mặt phẳng đứng dọc B Mặt phẳng đứng ngang C Mặt phẳng nằm ngang D Mặt phẳng ngang Câu 10 Câu 10: Xác định ý đúng với từ "Sâu, Nông" căn cứ vào: A Mặt phẳng nằm ngang B Mặt phẳng đứng dọc C Mặt phẳng đứng ngang D Tất cả các mặt phẳng kể trên Câu 11 Câu 11: Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào: A Mặt phẳng đứng dọc B Mặt phẳng đứng ngang C Mặt phẳng nằm ngang D Tất cả đúng Câu 12 Câu 12: Xác định ý đúng với từ "Phải, trái" căn cứ vào: A Mặt phẳng nằm ngang B Mặt phẳng đứng ngang C Mặt phẳng đứng dọc giữa D Tất cả đúng Câu 13 Câu 13: Xác định ý đúng nhất trong mô tả giải phẫu học dựa vào: A Vị trí, liên quan B Hình thể, kích thước C Chức năng phát triển D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Xác định chức năng quan trọng nhất của xương: A Tạo máu B Vận động C Bảo vệ D Nâng đỡ Câu 15 Câu 15: Chọn định nghĩa đúng nhất về khớp xương là: A Nơi nối tiếp của hai xương B Nơi tiếp giáp của hai xương C Nơi hai xương nằm chồng lên nhau D Nơi liên tiếp của hai xương Câu 16 Câu 16: Xác định khớp xương thuộc khớp bán động: A Khớp chậu đùi B Khớp thái dương hàm C Khớp trai đỉnh D Khớp cùng chậu Câu 17 Câu 17: Xác định các thành phần thuộc đặc điểm cấu tạo của khớp động: A Đều có chỏm xương B Đều có sụn chêm C Đều có bao khớp và dây chàng D Đều có sụn viền Câu 18 Câu 18: Xác định vị trí điểm yếu của khớp xương: A Chỗ thiếu các dây chằng tăng cường B Chỗ bao khớp mỏng nhất C Chỗ phải chịu lực tác dụng mạnh D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Xác định ý đúng nhất nguyên tắc của các đường vào khớp: A Theo một đường nhất định B Phải thuận lợi dễ dàng và không gây tổn thương cho mạch và thần kinh C Tất cả sai D Tất cả đúng Câu 20 Câu 20: Chọn ý đúng liên quan hoạt động của xương và cơ dưới tác dụng của thần kinh: A Cơ co duỗi, xương không di chuyển B Cơ co duỗi, xương di chuyển theo C Xương di chuyển, cơ di chuyển theo D Cơ và xương đồng thời di chuyển Câu 21 Câu 21: Chọn nguyên tắc đúng nhất để đặt tên (gọi tên) cho cơ theo: A Cấu tạo, kích thước, hình thể và chức năng B Hỗn hợp C Tất cả đúng D Tất cả sai Câu 22 Câu 22: Loại bỏ ý sai đối với bao hoạt dịch của cơ: A Là một bao sợi chắc B Bọc các gân cơ gấp C Bọc các gân cơ duỗi D Tiết ra dịch nhờn Câu 23 Câu 23: Thành phần nào Không góp phần tạo nên vách múi: A Mảnh thẳng xương sàng B Mảnh thẳng xương khẩu cái C Sụn vách múi D Sụn cánh mũi lớn Câu 24 Câu 24: TK ở phía sau vách mũi là: A TK sàng trước B TK mũi khẩu C TK mũi sau trên D TK mũi sau dưới ngoài Câu 25 Câu 25: Đổ vào ngách mũi trên có các xoang A Xoang trán, xoang sàng trước và giữa B Xoang trán, xoang bướm C Xoang bướm, xoang sàng sau D Xương sàng sau Câu 26 Câu 26: Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm: A Răng cửa giữa trên B Răng cối trên C Răng tiền cối trên D Răng tiền cối 2 trênc Câu 27 Câu 27: Ngách mũi giữa ở thành mũi ngoài lỗ đổ vào của: A Xoang trán B Xoang sàng trước C Xoang hàm trên D Câu a, b, c đúng Câu 28 Câu 28: Câu nào sau đây Sai A Tiền đình mũi là phần đầu của ổ mũi tương ứng với phần sụn mũi ngoài B Vùng khứu giác ở niêm mạc mũi là vùng niêm mạc từ xoăn mũi giữa trở lên C Cảm giác ở mũi do các nhánh thần kinh sinh ba chi phối D Ống lệ mũi đổ vào ngách mũi dưới Câu 29 Câu 29: Võng mạc mỏng nhất ở: A Vết võng mạc (điểm vàng) B Lõm trung tâm C Đĩa thần kinh thị D Võng mạc mỏm mi Câu 30 Câu 30: Chọn câu Sai A Vết võng mạc hay điểm vàng là một vùng sắc tố của lớp mạch B Trong vết võng mạc có lõm trung tâm C Lõm trung tâm của vết võng mạc là nơi nhìn vật rõ nhất D Điểm vàng nằm ngay canh cực sau của nhãn cầu Câu 31 Câu 31: Khi mắt ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co gây động tác: A Liếc lên và liêc ngoài B Liếc lên và liếc trong C Liếc lên và xoay nhãn cầu vào trong D Câu b và c đúng Câu 32 Câu 32: Khi mắt ở vị trí liếc trong, cơ chéo dưới co sẽ gây động tác A Liếc lên B Liếc lên và xoay nhãn cầu ra ngoài C Liếc xuống D Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong Câu 33 Câu 33: Câu nào sau đây Đúng A Rãnh củng mạc là nới giác mạc tiếp nối với củng mạc B Võng mạc là lớp trong cùng của nhãn cầu phủ từ đĩa thị đến miệng thắt C Đĩa TK thị giác được tạo bởi các sợi TK thị giác và là nới tiếp nhận ánh sáng D Câu a và b đúng Câu 34 Câu 34: Chọn câu Đúng A Tuyến lệ nằm ở phía trong nhãn cầu và đổ nước mắt ra ngoài qua 2 tiểu quản lệ B Bộ lệ gồm có: Tuyến lệ, hồ lệ, túi lệ, tiểu quản lệ, ống lệ mũi c. ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữ C Ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữa D Tất cả đều sai Câu 35 Câu 35: Thành phần sau đây Không thuộc lớp mạch của nhãn cầu A Khoảng quanh màng mạch B Màng mạch C Mống mắt D Thể mi Câu 36 Câu 36: Thành phần nào sau đây Không thuộc lớp mạch nhãn cầu A Màng mạch B Mống mắt C Lõm trung tâm D Thể mi Câu 37 Câu 37: Thành phần nào sau đây Không thuộc mạc ổ mắt A Mạc cơ nhãn cầu B Bao nhãn cầu C Vách ổ mắt D Các thành phần trên đều thuộc mạc ổ mắt Câu 38 Câu 38: TK nào sau đây Không là nhánh của TK mắt A TK lệ B TK trán C TK dưới ổ mắt D TK mũi mi Câu 39 Câu 39: Động tác co thắt đồng tử là do A TK vận nhãn ngoài B TK ròng rọc C TK mắt (thuộc TK sinh ba) D TK phó giao cảm của TK vận nhãn Thi thử THPT môn Tiếng Anh online – Đề thi thử của Sở GD&ĐT Bắc Giang năm 2023 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #2