Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #19 Số câu39Quiz ID2396 Câu 1 Câu 1: Niệu đạo nam: A Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng cố định B Niệu đạo đoạn xốp có một phần cố định C Niệu đạo đoạn xốp có một phần thụộc niệu đạo sau D A và C đúng Câu 2 Câu 2: Túi tinh có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ: A Là tạng ngoài phúc mạc B Nằm sau bàng quang C Có thể được thăm khám qua đường trực tràng D Là cơ quan tạo và dự trữ tinh trùng Câu 3 Câu 3: Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào: A Mặt sau dây chằng rộng B Thành bên chậu hông C Mặt trước dây chằng rộng D Vòi tử cung Câu 4 Câu 4: Động mạch buồng trứng khi đến buồng trứng sẽ đi trong: A Dây chằng treo buồng trứng B Dây chằng riêng buồng trứng C Mạc treo buồng trứng D Dây chằng rộng Câu 5 Câu 5: Tầng cơ rồi tử cung có đặc điểm, NGOẠI TRỪ: A Dày hơn so với các tầng cơ còn lại B Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu C Hiện diện ở tử cung và cổ tử cung D Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh Câu 6 Câu 6: Phúc mạc có đặc điểm: A Có diện tích lớn, tương đương diện tích da của cơ thể B Có độ chắc và đàn hồi cao C Không có mạch máu riêng D A và C đúng Câu 7 Câu 7: Trong ổ bụng, rãnh thành kết tràng phải có đặc điểm: A Nằm giữa kết tràng lên và thành bụng bên B Nằm giữa kết tràng lên và rễ mạc treo ruột non, trước thành bụng sau C Thông ô gan với ô chậu hông bé D A và C Câu 8 Câu 8: Túi cùng trực tràng - bàng quang có đặc điểm: A Do lá phúc mạc tạo nên B Là nơi dễ bị ứ đọng dịch ổ bụng (nếu có) trong tư thế nằm ngửa C Chỉ hiện diện ở nam, không có ỏ nữ D A và C đúng Câu 9 Câu 9: Vận động có ý thức được dẫn truyền qua: A Bó tháp trước và bó tháp bên B Bó thon và bó chêm C Bó tiền đình gai D Bó lưng bên Câu 10 Câu 10: Tủy gai có đặc điểm, NGOẠI TRỪ: A Là một thành phần của hệ thần kinh trung ương B Phát triển từ lớp ngoại bì phôi C Liên tục với hành não D Có ông trung tâm thông với não thất IV Câu 11 Câu 11: Ở mặt trên ngoài bán cầu đại não, phần não ôm lấy đầu sau rãnh bên là: A Hồi góc B Hồi trên viền C Tiểu thùy đỉnh trên D Tiểu thùy đỉnh dưới Câu 12 Câu 12: Các chất trao đổi giữa mạch máu và mô não phải đi qua: A Màng nuôi B Màng nhện C Màng nhện và màng nuôi D Màng cứng, màng nhện và màng nuôi Câu 13 Câu 13: Vỏ não hồi sau trung tâm (vùng 3, 1 ,2 Brodman) có chức năng là: A Vùng cảm giác thân thể B Vùng vỏ vận động chính C Vùng thính giác D Vùng thị giác Câu 14 Câu 14: Hệ thếng động mạch não: A Vòng động mạch não không có sự tham gia của động mạch thông trước B Động mạch màng não giữa là nhánh của động mạch não giữa C Động mạch thông sau nối hai động mạch não sau D Động mạch tiểu não dưới trước là nhánh của động mạch thân nền Câu 15 Câu 15: Màng não tủy: A Màng cứng ở não nằm gần xương hơn màng cứng ô tủy B Khoang dưới nhện chứa dịch não tủy và các mạch máu nuôi não C Dây chằng răng được hình thành từ màng mềm của tủy D A và C đúng Câu 16 Câu 16: Rãnh thần kinh trụ hiện diện ở: A Chỏm xương cánh tay B Chỏm xương trụ C Mỏm trâm trụ D Lồi cầu trong xương cánh tay Câu 17 Câu 17: Khi nói về ổ miệng, chi tiết nào sau đây SAI: A Được chia làm 2 phần bởi cung răng lợi B Phần tiền đình miệng chỉ thông với ổ miệng chính khi há miệng C Ở tiền đình miệng có ống tiết tuyến mang tai đổ vào D Phía trước tiền đình miệng thông với bên ngoài qua khe miệng Câu 18 Câu 18: Cơ nào sau đây được coi là mốc cơ chủ yếu của vùng cổ: A Cơ hàm móng B Cơ trâm móng C Cơ ức móng D Cơ bậc thang trước Câu 19 Câu 19: Eo tuyến giáp bắt chéo qua cấu trúc nào sau đây: A Xương móng B Sụn khí quản 1, 2 C Sụn nhẫn D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải là diện khớp của khớp thái dương hàm: A Củ khớp của xương thái dương B Hố hàm của xương thái dương C Chỏm xương hàm dưới D Mặt trên đĩa khớp Câu 21 Câu 21: Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng với Ống cơ khép: A Bắt đầu từ đỉnh tam giác đùi và tận cùng ở vòng gân cơ khép B Có giới hạn trước trong là cơ may và mạc rộng khép C Chứa ĐM đùi, TM đùi, TK hiển và nhánh TK đùi các cơ rộng D Trong ống cơ khép, ĐM đùi bắt chéo phía trước để đi vào trong TM đùi Câu 22 Câu 22: Chi tiết nào sau đây SAI khi nói về thần kinh trụ: A Chạy một đoạn trong ông cánh tay B Chọc qua vách gian cơ trong ở 1/3 ưên cánh tay C Đồng hành với động mạch bên trụ trên D Đi xuống cẳng tay qua một rãnh nằm giữa mỏm khuỷu và mỏm teên lồi cầu trong xương cánh tay Câu 23 Câu 23: Đặc tính của cơ chi trên: A Cơ nằm phía trước là cơ duỗi B Nhóm cơ nằm ở bờ quay cánh tay là nhóm cơ trước C Nhóm cơ của cẳng tay trước có chức năng duỗi cổ tay và các ngón D Nhóm cơ vùng cẳng tay trước có chức năng sấp cẳng tay Câu 24 Câu 24: Thành phần nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên trần ổ mũi: A Mảnh xương trán B Thân xương bướm C Mỏm bướm xương khẩu cái D Mê đạo sàng Câu 25 Câu 25: Thuỷ dịch được tái hấp thu ở: A Mông mắt B Xoang tĩnh mạch C Tĩnh mạch mi D Động mạch mông mắt Câu 26 Câu 26: Ngách mũi trên cùng có các lỗ đổ của: A Xoang trán, xoang sàng trước B Xoang trán, xoang bướm C Xoang bướm, xoang sàng sau D Xoang sàng sau, ống lệ mũi Câu 27 Câu 27: Nước mắt thừa được dẫn lưu xuống mũi lần lượt qua các thành phần sau đây: A Túi lệ, tiểu quản lệ, ngách mũi dưới B Tiểu quản lệ, ông lệ mũi, ngách mũi dưới C Tiểu quản lệ, túi lệ, ống lệ mũi, ngách mũi dưới D Tiểu quản lệ, túi lệ, ống lệ mũi, ngách mũi giữa Câu 28 Câu 28: Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi do thần kinh nào dưới đây chi phối: A Thần kinh mặt B Thần kinh lưỡi C Thần kinh trung gian D Thần kinh thiệt hầu Câu 29 Câu 29: Chọn câu ĐÚNG: Xương đòn A Cùng với xương vai và các xương chi trên tạo thành đai vai B Có một thân và hai đầu, đầu dẹp hướng vào trong C Mặt dưới có rãnh dưới đòn để động mạch dưới đòn đi qua D Có hai bờ, bờ trước lõm ở phần trong Câu 30 Câu 30: Thần kinh hoành xuất hiện ở bờ ngoài cơ nào: A Cơ ức đòn chũm B Cơ bậc thang trước C Cơ dài cổ D Cơ bậc thang trước nhánh Câu 31 Câu 31: Cơ cắn bám từ cung gò má đến mặt ngoài góc hàm, nên sẽ làm động tác: A Nâng hàm dưới lên B Kéo hàm dưới ra sau C Đưa hàm dưới ra trước D Hạ hàm dưới xuống Câu 32 Câu 32: Chọn câu ĐÚNG: A Hố sọ trước và hố sọ sau được giới hạn bởi giao thoa thị và bờ sau cánh nhỏ xương bướm B Hố sọ trước được câu tạo bởi xương trán và xương bướm (cánh nhỏ) C Hố sọ sau được câ"u tạo chủ yếu bởi xương chẩm, một phần xương bướm và xương thái dương D Hố sọ giữa và hố sọ sau là bờ trên xương đá và phần trước xương chẩm Câu 33 Câu 33: Hạch bạch huyết nông ở vùng bẹn KHÔNG có đặc điểm nào sau đây: A Nằm trong lớp mô mỡ dưới da ở vùng tam giác đùi B Hạch 2 khu trên nhận bạch huyết ở mông và bụng, và 2 khu dưới nhận từ đáy chậu và hậu môn C Nhóm hạch nằm thẳng nhận bạch huyết từ chi dưới D Nhóm hạch nằm ngang nhận bạch huyết từ vùng đáy chậu, hậu môn, sinh dục, mông và bụng Câu 34 Câu 34: Câu nào sau đây SAI: A Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp B Dây chằng chậu đùi là dây chằng khỏe nhat của khớp hông C Toàn bộ chỏm xương đùi là mặt khớp và khớp với ổ cối D Biên độ hoạt động của khớp hông ít hơn khớp vai Câu 35 Câu 35: Thần kinh trụ có đặc điểm, NGOẠI TRỪ: A Xuất phát từ bó trong đám rối thần kinh cánh tay B Tại vùng khuỷu, đi phía sau mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay C Ở cổ tay, đi phía ngoài xương đậu D Ở cẳng tay, vận động cho nửa trong cơ gấp các ngón nông và cơ gấp cổ tay trụ Câu 36 Câu 36: Chọn Câu SAI: Về nguyên ủy của cơ A Cơ nhị đầu có đầu dài đi qua rãnh gian củ B Cơ gấp cổ tay trụ có đầu trụ và đầu cánh tay C Cơ sấp tròn cũng có đầu trụ và đầu cánh tay D Cơ gấp các ngón nông có đầu trụ và đầu quay Câu 37 Câu 37: Câu nào sau đây KHÔNG đúng với xương trụ: A Luôn luôn dài hơn xương quay cùng bên B Khi khuỷu duỗi, mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu xương cánh tay C Khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay D Khuyết quay ở mặt trong mỏm vẹt, khớp với vành xương quay Câu 38 Câu 38: Chọn câu ĐÚNG: A Xương chậu do ba xương tạo thành: xương cánh chậu ở trên, xương ngồi ở trước dưới và xương mu ở sau dưới B Mặt trong xương chậu cố hấ chậu nằm phía dưới đường cung C Mặt ngoài xương chậu có ổ cối để tiếp khớp với chỏm xương đùi D Tất cả đều sai Câu 39 Câu 39: Thần kinh vận nhãn (III) vận động cho các cơ sau đây, NGOẠI TRỪ: A Cơ thẳng trên B Cơ thẳng trong C Cơ thẳng ngoài D Cơ chéo dưới Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #20