Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #20 Số câu40Quiz ID2397 Câu 1 Câu 1: Vòng đùi được giới hạn bởi: A Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu B Dây chằng bẹn, dây chằng phản chiếu, mào lược xương mu C Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, mào lược xương mu D Cung chậu lược, dây chằng bẹn, dây chằng khuyết Câu 2 Câu 2: Chi tiết nào đây KHÔNG liên quan với mặt sau tuyến mang tai: A Nền mỏm trâm B Bờ trước cơ ức đòn chũm C Phần nhĩ xương thái dương D Cơ trâm lưỡi Câu 3 Câu 3: Động mạch chẩm đi qua: A Tam giác cảnh B Tam giác vai đòn C Tam giác cổ D Tam giác cổ sau Câu 4 Câu 4: Trật khớp cổ chân, bàn chân thường bị lật theo chiều: A Hướng ra phía ngoài B Hướng vào trong C Hướng phía trước D Hướng phía sau Câu 5 Câu 5: Ở vùng lưng, cùng lớp với cơ nâng vai là: A Cơ thang B Cơ lưng rộng C Cơ trám D Cơ răng sau trên Câu 6 Câu 6: Thành phần cùng thực quản chui qua lổ thực quản của cơ hoành là: A Thần kinh hoành B Thần kinh lang thang C Thần kinh tạng lớn và thần kinh tạng bé D Thần kinh lang thang và ống ngực Câu 7 Câu 7: Lách có đặc điểm: A Được bọc trong một lớp sợi B Thông thường không sờ thấy được khi khám bụng C Bờ trước có nhiều khía rất đặc trưng D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Bó nhĩ - thất: A Thuộc hệ thống dẫn truyền tự động ở tim B Ở bên phải vách gian nhĩ C Đi từ nút xoang nhĩ đến nút nhĩ - thất D A và C Câu 9 Câu 9: Van hai lá có tác dụng: A Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất trái lên nhĩ trái trong thì tâm trương B Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất trái lên nhĩ trái trong thì tâm thu C Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất phải lên nhĩ phải trong thì tâm trương D Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất phải lên nhĩ phải trong thì tâm thu Câu 10 Câu 10: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch vị tá tràng: A Động mạch vị trái B Động mạch vị phải C Động mạch vị mạc nối trái D Động mạch vị mạc nôi phải Câu 11 Câu 11: Thành phần nào sau đây hiện diện ở trung tâm tiểu thùy của gan: A Động mạch (gan) B Tĩnh mạch (gan) C Tĩnh mạch cửa D Tất cả cá thành phần trên Câu 12 Câu 12: Tụy có đặc điểm, NGOẠI TRỪ: A Phần lớn ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang B Khuyết tụy (cổ tụy) chính là dấu ân từ phía sau của bó mạch mạc treo tràng trên C Mặt sau thân tụy liên quan với hậu cung mạc nôi D Bờ trước của thân tụy có mạc treo kết tràng ngang bám Câu 13 Câu 13: Thành phần hiện diện trong khoảng gian tiểu thày gan gồm: A Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, ông mật B Động mạch gan, ữnh mạch gan, tĩnh mạch cửa C Động mạch gan, tĩnh mạch gan, ông mật D Động mạch gan, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật. Câu 14 Câu 14: Lớp xơ của gan có đặc điểm: A Là bao xơ bao bọc ngoài phúc mạc gan B Còn gọi là bao gan C Bao bọc cả túi mật D Đi len lỏi vào nhu mô gan theo các đường mạch mật Câu 15 Câu 15: Lớp niêm mạc của ruột non có đặc điểm: A Van tràng hiện diện ngày càng nhiều từ đầu hỗng tràng đến cuôì hồi tràng B Trong mao tràng có chứa mạch máu và mạch bạch huyết C Nang bạch huyết tồn tại nhiều ở đoạn cuối D Tất cả đáp án trên Câu 16 Câu 16: Rễ mạc treo ruột non đi phía trước các thành phần sau, NGOẠI TRỪ: A Động mạch chủ bụng B Tĩnh mạch chủ dưới C Phần xuống tá tràng D Động mạch sinh dục phải Câu 17 Câu 17: Tuyến thượng thận: A Có vai trò vừa nội tiết, vừa ngoại tiết B Nằm ở cực trên và bờ ngoài thận C Bên trong có hai vùng riêng biệt là vùng vỏ và vùng tủy D Tất cả đáp án trên Câu 18 Câu 18: Mạc nối nhỏ có đặc điểm, NGOẠI TRỪ: A Gồm hai lá của phúc mạc B Nối gan với thực quản, dạ dày, tá ttàng C Phần dày chính là dây chằng gan - vị D Phía sau chính là tiền đình hậu cung mạc nối Câu 19 Câu 19: Các cơ sau đây bám vào trung tâm gân đáy chậu, NGOẠI TRỪ: A Cơ ngồi hang B Cơ ngang đáy chậu nông C Cơ hành xốp D Cơ thắt ngoài hậu môn Câu 20 Câu 20: Tầng cơ rối tử cung có đặc điểm, NGOẠI TRỪ: A Hiện diên ở tử cung và cổ tử cung B Nằm giữa tầng cơ dọc ở ngoài và tầng cơ vòng ở trong C Dày hơn so với các tầng cơ còn lại D Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu Câu 21 Câu 21: Tạng tiếp xúc ở vị trí số 1 là: A Bó thon và bó chêm B Bó gai đồi thị trước C Bó gai đồi thị bên D Bó gai tiểu não sau Câu 22 Câu 22: Các dây thần kinh sọ sau đây có các sợi trước hạch của thần kinh đối giao cảm mượn đường để đến hạch, NGOẠI TRỪ: A Dây thần kinh vận nhãn B Dây thần kinh sinh ba C Dâv thần kinh mặt D Dây thần kinh thiệt hầu Câu 23 Câu 23: Động mạch não giữa có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ: A Là một trong những nhánh cùng của động mạch cảnh trong B Đi trong rãnh Sylvius và còn gọi là động mạch Sylvius C Cung cấp máu cho đại bộ phận mặt ngoài bán cầu đại não D Không tham gia hình thành đa giác Willis Câu 24 Câu 24: Nhân thể vú (của vùng hạ đồi) giữ vai trò: A Là trung khu chi phôi giao cảm B Là trung khu tỏa nhiệt C Là trung khu bảo tồn và tạo nhiệt D Là trung tâm no và trung tâm nuôi Câu 25 Câu 25: Màng cứng não có đặc điểm, NGOẠI TRỪ: A Có nguồn gốc từ trang bì phôi B Dày và dai hơn hơn màng nhện và màng nuôi C Nằm sát mặt trong xương sọ D Len vào các khe, các rãnh của bán cầu đại não Câu 26 Câu 26: Ở gian não: A Đầu trước đồi thị xa đường giữa hơn đầu sau B Chất xám của đồi thị tập trang ở lá tủy đồi thị C Rãnh hạ đồi ngăn cách vùng hạ đồi với tuyến yên D Thể tùng thuộc vùng trên đồi Câu 27 Câu 27: Thần kinh lưỡi là nhánh của: A Thần kinh mặt B Thần kinh hàm dưới C Thần kinh thiệt hầu D Thần kinh hạ thiệt Câu 28 Câu 28: Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải là của mạc ngực: A Bờ trên dính vào xương đòn B Bọc quanh cơ ngực lớn C Lá nông cho một trẽ, tạo thành mạc nông của nách D Lá sâu tạo nên mạc sâu của nách Câu 29 Câu 29: Eo tuyến giáp nằm trong khoảng: A Sụn khí quản 1-3 B Sụn khí quản 3 - 4 C Sụn khí quản 5-6 D Sụn khí quản 6-7 Câu 30 Câu 30: Nói về thanh quản, câu nào sau đây SAI: A Mặt phẳng đi ngang qua lỗ dưới sụn nhẫn liên quan với đốt sống cổ B Mặt trước ngoài sụn phễu có lõm tam giác là nơi cơ thanh âm bám C Tiền đình thanh quản giới hạn 2 bên là màng tứ giác, sụn chêm và sụn sừng D Màng tứ giác căng từ nếp phễu nắp ở trên đến nếp tiền đình ở dưới Câu 31 Câu 31: Đi qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu trên là: A Thần kinh quặt ngược thanh quản và động mạch thanh quản dưới B Cơ trâm hầu và thần kinh thiệt hầu C Nhánh trong thần kinh thanh quản trên và mạch máu giáp trên D Vòi tai, cơ nâng màn hầu Câu 32 Câu 32: Lá nồng mạc cổ KHÔNG bọc lấy cấu trúc nào: A Bụng trước cơ hai thân B Tuyến dưới hàm C Cơ ức đòn chũm D Tuyến dưới lưỡi Câu 33 Câu 33: Thần kinh mắt đi qua: A Khe ổ mắt dưới B Khe ổ mắt trên C Lỗ tròn D Lỗ bầu dục Câu 34 Câu 34: Khi so sánh gan chân và gan tay, câu nào sau đây ĐÚNG: A Các cơ gan chân cũng chia thành 3 ô như cơ gan tay nhưng xếp thành 4 lớp và không cố cơ đối ngón cái và cơ ngón út B Cung động mạch gan chân tương tự như cung động mạch gan tay nông C Thần kinh gan chân ngoài tương tự ngành cùng của thần kinh trụ D Câu A, B, C đúng Câu 35 Câu 35: Đầu dưới xương trụ tiếp khớp với: A Xương quay và xương tháp B Xương tháp và xương đậu C Xương đâu và xương quay D Đĩa khớp cổ tay và xương thuyền Câu 36 Câu 36: Trong vòm ngang của bàn chân, xương nào được coi như là đỉnh vòm: A Xương chêm giữa B Nền xương bàn chân II C Nền xương bàn chân III D A và B Câu 37 Câu 37: Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc cung gan tay nông: A Được tạo chủ yếu bởi động mạch trụ B Cấp máu cho một ngón rưỡi bên ngoài C Cho các động mạch gan ngón riêng D Cho các động mạch gan ngón chung Câu 38 Câu 38: Dây treo nách được tạo bởi: A Lá nông của mạc đòn ngực B Mạc sâu của nách C Mạc nông của nách D A và C đúng Câu 39 Câu 39: Xương nào sau đây KHÔNG tham gia vào diện khớp cổ tay: A Xương thuyền B Xương nguyệt C Xương tháp D Xương đậu Câu 40 Câu 40: Đầu dưới xương trụ tiếp khớp đi: A Xương quay và xương tháp B Xương tháp và xương đậu C Xương đậu và xương quay D Xương quay và đĩa khớp cổ tay Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #21