ToánĐề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Vụ Bản Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Vụ Bản Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Vụ Bản Số câu50Quiz ID2407 Câu 1 Câu 1: Biết $\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)}\,dx=2$ và $\int\limits_{1}^{5}{f\left( x \right)}\,dx=5$, khi đó $\int\limits_{2}^{5}{f\left( x \right)dx}$ bằng A 3 B 7 C 10 D -3 Câu 2 Câu 2: Cho khối chóp có thể tích $4{{a}^{3}}$ và diện tích đáy $4{{a}^{2}}.$ Chiều cao của khối chóp đã cho bằng A $a.$ B $2a.$ C $3a.$ D $4a.$ Câu 3 Câu 3: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=\sin x$, trục $Ox$ và các đường thẳng $x=0,x=\pi $quay xung quanh $Ox.$ Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng A $\int\limits_{0}^{\pi }{\sin }x\,dx.$ B $\int\limits_{0}^{\pi }{{{\sin }^{2}}}x\,dx.$ C $\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{{\sin }^{2}}}x\,dx.$ D $\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{{\cos }^{2}}}x\,dx.$ Câu 4 Câu 4: Nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=4x+\sin x$ là A $4-\cos x+C.$ B $2{{x}^{2}}+\cos x+C.$ C $2{{x}^{2}}-\cos x+C.$ D $4+\cos x+C.$ Câu 5 Câu 5: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sauHàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( -\infty ;3 \right).$ B $\left( -2;+\infty \right).$ C $\left( -\infty ;-1 \right).$ D $\left( -1;1 \right).$ Câu 6 Câu 6: Trong không gian $Oxyz,$ cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y-6z-5=0.$ Tâm của mặt cầu $\left( S \right)$ có tọa độ là A $\left( -2;4;-6 \right).$ B $\left( -1;2;-3 \right).$ C $\left( 2;-4;6 \right).$ D $\left( 1;-2;3 \right).$ Câu 7 Câu 7: Trong không gian $Oxyz,$ cho $\vec{a}=\left( 1;-2;3 \right)$ và $\vec{b}=\left( -1;3;0 \right)$. Vectơ $\vec{a}-\vec{b}$ có tọa độ là A $\left( -2;5;-3 \right).$ B $\left( 2;-5;3 \right).$ C $\left( 0;1;3 \right).$ D $\left( 2;-5;-3 \right).$ Câu 8 Câu 8: Cho khối lăng trụ tam giác có chiều cao $h=3$ và đáy là tam giác đều cạnh $a=2.$ Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A $3\sqrt{3}.$ B $6\sqrt{3}.$ C $6.$ D $9\sqrt{3}.$ Câu 9 Câu 9: Một cấp số cộng có hai số hạng liên tiếp là $-6$ và $4.$ Số hạng tiếp theo của cấp số cộng là A -2 B 10 C 14 D 2 Câu 10 Câu 10: Cho hình trụ có bán kính đáy $r=3$ và độ dài đường sinh $l=5.$ Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A $30\pi .$ B $15\pi .$ C $45\pi .$ D $24\pi .$ Câu 11 Câu 11: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sauTiệm cận ngang của đồ thị hàm số là A $x=0.$ B $y=2.$ C $y=0.$ D $y=-2.$ Câu 12 Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình ${{\log }_{0,5}}x+2\ge 0$ là A $\left( -\infty ;4 \right].$ B $\left( 0;+\infty \right).$ C $\left( 0;4 \right].$ D $\left( 0;4 \right).$ Câu 13 Câu 13: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình sau A $y=3{{x}^{4}}-6{{x}^{2}}+3.$ B $y=-{{x}^{3}}+3x+3.$ C $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+3.$ D $y=-{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+3.$ Câu 14 Câu 14: Cho số thực $a$ thỏa mãn ${{a}^{3}}>{{a}^{\pi }}$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $0 < a < 1$. B $a<1.$. C $a>1$. D $a=1$. Câu 15 Câu 15: Cho hàm số $y=f\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c$ có đồ thị như hình vẽ bên. Số giá trị nguyên dương của tham số $m$ để phương trình $f\left( x \right)=m$ có hai nghiệm phân biệt là A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 16 Câu 16: Tập xác định của hàm số $y={{\left( 9-{{x}^{2}} \right)}^{\frac{1}{3}}}+{{\left( x-2 \right)}^{-2}}$ là A $D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}.$ B $D=\left( -3;2 \right)\cup \left( 2;3 \right).$ C $D=\left[ -3;3 \right]\backslash \left\{ 2 \right\}.$ D $D=\left( -3;3 \right).$ Câu 17 Câu 17: Với $a,b$ là các số thực dương tùy ý thỏa mãn ${{\log }_{3}}b-2{{\log }_{9}}a=2.$Mệnh đề nào dưới đây đúng? A $a=27b.$ B $a=9b.$ C $a=8b.$ D $b=9a.$ Câu 18 Câu 18: Một họa sĩ cần trưng bày $10$ bức tranh nghệ thuật khác nhau thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách để họa sĩ sắp xếp các bức tranh? A $10.$ B $10!.$ C ${{10}^{10}}.$ D $100.$ Câu 19 Câu 19: Cho hàm số bậc ba $y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là A $x=0.$ B $x=2.$ C $\left( 0;0 \right).$ D $\left( 2;-4 \right).$ Câu 20 Câu 20: Trong không gian $Oxyz,$ vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $\left( Oxy \right)?$ A $\overrightarrow{i}=\left( 1;0;0 \right).$ B $\overrightarrow{j}=\left( 0;1;0 \right).$ C $\overrightarrow{k}=\left( 0;0;1 \right).$ D $\overrightarrow{n}=\left( 1;1;1 \right).$ Câu 21 Câu 21: Nghiệm của phương trình ${{2}^{1-3x}}=\frac{1}{32}$ là A $x=2.$ B $x=1.$ C $x=\frac{1}{3}.$ D $x=-\frac{4}{3}.$ Câu 22 Câu 22:Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sauGiá trị cực tiểu của hàm số $y=f\left( x \right)+1$ bằng A $3.$ B $-2.$ C $-1.$ D $0.$ Câu 23 Câu 23: Trong không gian $Oxyz,$ cho hai điểm $A\left( 1;-2;5 \right)$ và $B\left( -2;-2;1 \right).$ Độ dài đoạn thẳng $AB$ bằng A $25.$ B $5\sqrt{2}.$ C $\sqrt{53}.$ D $5.$ Câu 24 Câu 24: Cho khối nón có bán kính đáy $r=3$ và góc ở đỉnh bằng $60{}^\circ $. Thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho bằng A $9\sqrt{3}.$ B $27\sqrt{3}\,\pi .$ C $27\pi .$ D $9\sqrt{3}\,\pi .$ Câu 25 Câu 25:Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây? A $y=\frac{-2x+1}{x+1}.$ B $y=-{{x}^{3}}+x+1.$ C $y=\frac{-2x-1}{x+1}$ D $y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1.$ Câu 26 Câu 26: Biết $F\left( x \right)={{x}^{2}}$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)$ trên $\mathbb{R}$. Giá trị của $\int\limits_{1}^{3}{\left[ 2+f\left( x \right) \right]\text{d}x}$ bằng A $14.$ B $12.$ C $\frac{38}{3}.$ D $11.$ Câu 27 Câu 27: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A $\int{\sin \left( x-1 \right)dx=-\cos \left( x-1 \right)+C}.$ B $\int{{{3}^{x}}dx={{3}^{x}}\ln 3+C}.$ C $\int{\frac{1}{x}dx=\ln \left| x \right|+C}.$ D $\int{\frac{1}{\sqrt{x}}dx=2\sqrt{x}+C}.$ Câu 28 Câu 28: Đạo hàm của hàm số $y={{\log }_{3}}\left( 3x+1 \right)$ là A ${y}'=\frac{1}{\left( 3x+1 \right)\ln 3}.$ B ${y}'=\frac{3}{\left( 3x+1 \right)\ln 3}.$ C ${y}'=\frac{3}{3x+1}.$ D ${y}'=\frac{1}{3x+1}.$ Câu 29 Câu 29: Trong không gian $Oxyz,$ cho hai điểm $A\left( -2;0;1 \right)$ và $B\left( -2;2;-3 \right).$Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là A $2x-y+z+6=0.$ B $y-2z+3=0.$ C $y-2z-3=0.$ D $2x-y+z-6=0.$ Câu 30 Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $f\left( x \right)={{x}^{3}}-6x$ trên đoạn $\left[ -1;4 \right]$ là A $-4\sqrt{2}.$ B $-5.$ C $5.$ D $40.$ Câu 31 Câu 31: Năm $2023$ một hãng xe niêm yết giá bán loại xe X là $750.000.000$ đồng và dự định trong $10$ năm tiếp theo, mỗi năm giảm $2%$ giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm $2030$ hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng nghìn) A $677.941.000$ đồng. B $638.072.000$ đồng. C $664.382.000$ đồng. D $651.094.000$ đồng. Câu 32 Câu 32: Số nghiệm của phương trình ${{\log }_{3}}\left( {{x}^{2}}+4x \right)$$ +{{\log }_{\frac{1}{3}}}\left( 3x+6 \right)=0$ là A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 33 Câu 33:Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ có $A{A}'=AD=a$, $AB=a\sqrt{2}$ (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng ${A}'C$ và mặt phẳng $\left( ABB'A' \right)$ bằng A ${{30}^{0}}.$ B ${{45}^{\circ }}.$ C ${{90}^{\circ }}.$ D ${{60}^{\circ }}.$ Câu 34 Câu 34:Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với đáy, tam giác $ABC$ có $AB=a,$$AC=2a,\widehat{\,BAC}=120{}^\circ $ (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm $B$ đến mặt phẳng $\left( SAC \right)$ bằng A $\frac{a\sqrt{2}}{3}\,.$ B $\frac{a\sqrt{2}}{2}\,.$ C $\frac{a\sqrt{3}}{3}\,.$ D $\frac{a\sqrt{3}}{2}\,.$ Câu 35 Câu 35: Cho hàm số $f\left( x \right)$ thỏa mãn $f'(x)=x.\cos 2x,\forall x\in \mathbb{R}$ và $f\left( 0 \right)=\frac{1}{4}.$ Hàm số $f\left( x \right)$ là A $\frac{1}{2}x\sin 2x+\frac{1}{4}\cos 2x.$ B $\frac{1}{2}x\sin 2x+\frac{1}{4}\cos 2x+\frac{1}{4}.$ C $-\frac{1}{2}x\sin 2x+\frac{1}{4}\cos 2x.$ D $-\frac{1}{2}x\sin 2x+\frac{1}{4}\cos 2x+\frac{1}{4}.$ Câu 36 Câu 36: Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm ${f}'(x)=-x+2$ với mọi $x\in \mathbb{R}$. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( -\infty ;+\infty \right).$ B $\left( 0;+\infty \right).$ C $\left( -\infty ;2 \right).$ D $\left( 2;+\infty \right).$ Câu 37 Câu 37: Trong không gian $Oxyz,$ cho hai điểm $A\left( 2;4;1 \right),B\left( -1;1;3 \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right):x-3y+2z-5=0.$ Mặt phẳng $\left( Q \right)$ đi qua $A,B$ và vuông góc với $\left( P \right)$ có phương trình dạng $ax+by+cz+11=0.$ Tổng $a+b+c$ bằng A $-5.$ B $5.$ C $-20.$ D $20.$ Câu 38 Câu 38: Gọi $S$ là tập hợp tất cả các số tự nhiên có ít nhất 3 chữ số và các chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số $1,2,3,4,5.$Chọn ngẫu nhiên hai số từ $S,$ tính xác xuất để hai số chọn được đều là số có ba chữ số. A $\frac{238}{1495}.$ B $\frac{59}{1495}.$ C $\frac{1}{5}.$ D $\frac{267}{2990}.$ Câu 39 Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $\left( x-1 \right).\log \left( {{e}^{-x}}+m+2023 \right)=x-2$ có hai nghiệm thực phân biệt? A $2023.$ B $2024.$ C $11.$ D $10.$ Câu 40 Câu 40: Một ngọn hải đăng được đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng $AB=5km.$ Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng $BC=7km$ (tham khảo hình vẽ). Người canh hải đăng có thể chèo đò từ vị trí A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc $4\,km/h$ và đi bộ đến kho C với vận tốc $6\,km/h.$ Hỏi muộn nhất mấy giờ người đó phải xuất phát từ vị trí A để có mặt ở kho C lúc 7 giờ sáng? A 4h 54 phút. B 4h 55 phút. C 4h 53 phút. D 5h 02 phút. Câu 41 Câu 41: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và thỏa mãn ${{x}^{2}}f\left( {{x}^{5}} \right)+xf\left( 1-{{x}^{4}} \right)=-3{{x}^{4}}+x+3,\,\forall x\in \mathbb{R}$. Khi đó $\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}$ bằng A $\frac{23}{28}.$ B $\frac{207}{560}.$ C $-\frac{115}{7}.$ D $\frac{115}{63}.$ Câu 42 Câu 42: Trong không gian $Oxyz,$ cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=8$ và hai điểm $A\left( 4;-4;3 \right),$$B\left( 1;-1;7 \right).$ Gọi $\left( {{C}_{1}} \right)$ là tập hợp các điểm $M\in (S)$ sao cho biểu thức $\left| MA-2MB \right|$ đạt giá trị nhỏ nhất. Biết $\left( {{C}_{1}} \right)$ là một đường tròn, bán kính của đường tròn đó là A $2.$ B $\sqrt{6}.$ C $\sqrt{7}.$ D $\sqrt{5}.$ Câu 43 Câu 43: Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn tâm $O$ và ${O}'$, chiều cao $h=a\sqrt{3}$. Mặt phẳng đi qua tâm $O$ và tạo với $O{O}'$ một góc $30{}^\circ $, cắt hai đường tròn tâm $O$ và $O'$ tại bốn điểm là bốn đỉnh của một hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ và diện tích bằng $3{{a}^{2}}.$ Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng A $\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}$ B $\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}.$ C $\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}.$ D $\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}$ Câu 44 Câu 44: Xét các số thực $x,y$thỏa mãn ${{2}^{{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+1}}\le \left( {{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x+2 \right){{.4}^{x}}$. Giá trị lớn nhất của biểu thức $P=\frac{8x+4}{2x-y+1}$ gần nhất với số nào dưới đây A 6 B 7 C 5 D 4 Câu 45 Câu 45: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên đoạn $\left[ 1;8 \right]$ và thỏa mãn $\int\limits_{1}^{2}{{{\left[ f\left( {{x}^{3}} \right) \right]}^{2}}}dx+2\int\limits_{1}^{2}{f\left( {{x}^{3}} \right)}dx-\frac{4}{3}\int\limits_{1}^{8}{f\left( x \right)}dx=-\frac{247}{15}$.Giả sử $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)$ trên đoạn $\left[ 1;8 \right].$Tích phân $\int\limits_{1}^{8}{xF'\left( x \right)}dx$ bằng A $\frac{257\ln 2}{2}$. B $\frac{257\ln 2}{4}$. C $160.$ D $\frac{639}{4}.$ Câu 46 Câu 46: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh $1\left( m \right)$ như hình vẽ bên. Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng $x\,\left( m \right)$ sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp. Giá trị của $x$ để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất là A $x=\frac{1}{2}.$ B $x=\frac{\sqrt{2}}{4}.$ C $x=\frac{\sqrt{2}}{3}.$ D $x=\frac{2\sqrt{2}}{5}.$ Câu 47 Câu 47: Cho hàm số bậc bốn $f\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{3}}+c{{x}^{2}}+dx+e\ \left( a,b,c,d,e\in \mathbb{R} \right)$ và hàm số bậc ba $g\left( x \right)=m{{x}^{3}}+n{{x}^{2}}+px+q\ \left( m,n,p,q\in \mathbb{R} \right)$ có đồ thị $y=f'\left( x \right)$ và $y=g'\left( x \right)$ như hình vẽ bên dưới.Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số $y=f\left( x \right)$ và $y=g\left( x \right)$ bằng 96 và $f\left( 2 \right)=g\left( 2 \right)$. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường $y=f\left( x \right),y=g\left( x \right)$ và $x=0,\ x=2$ bằng A $\frac{136}{15}.$ B $\frac{272}{15}.$ C $\frac{136}{5}.$ D $\frac{68}{15}.$ Câu 48 Câu 48: Cho hàm số $f\left( x \right)$ biết hàm số $y={{f}'}'(x)$ là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên.Đặt $g(x)=2f\left( \frac{1}{2}{{x}^{2}} \right)+f\left( -{{x}^{2}}+6 \right)$, biết rằng $g(0)>0$ và $g\left( 2 \right)<0.$ Số điểm cực tiểu của hàm số $y=\left| g\left( x \right) \right|$ là A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 49 Câu 49: Trong không gian $Oxyz,$ cho hai điểm $A\left( -10;6;-2 \right),B\left( -5;10;-9 \right)$ và mặt phẳng $\left( \alpha \right):2x-2y-z+12=0$. Điểm $M\left( a;b;c \right)$ thuộc $\left( \alpha \right)$ sao cho $MA,MB$ tạo với $\left( \alpha \right)$ các góc bằng nhau và biểu thức $T=2M{{A}^{2}}-M{{B}^{2}}$ đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng $a+b+c$ bằng A $-\frac{464+4\sqrt{58}}{29}.$ B $-6.$ C $6.$ D $\frac{464-4\sqrt{58}}{29}.$ Câu 50 Câu 50:Cho hàm số bậc bốn $y=f\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{3}}+c{{x}^{2}}+dx+e$ thỏa mãn $f\left( 0 \right)=3f\left( 2 \right)=-3$ và có đồ thị hàm số $y={f}'\left( x \right)$ như hình bên dưới.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc khoảng $\left( -20;20 \right)$ để hàm số $g\left( x \right)=f\left[ 4f\left( x \right)-f''\left( x \right)+m \right]$ đồng biến trên khoảng $\left( 0;1 \right)?$ A $30.$ B $29.$ C $0.$ D $10.$ Thi thử THPT môn Tiếng Anh online – Đề thi thử của Trường THPT chuyên Lam Sơn năm 2023 Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hoá Học năm 2023 online – Đề thi của sở GD&ĐT Thái Bình