Dinh dưỡng họcThi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #12 Số câu30Quiz ID2486 Câu 1 Câu 1: Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng thường là: A 24 giờ B Ngắn 2- 6 giờ, trung bình 3 giờ C 12- < 24 giờ D Rất ngắn vài phút Câu 2 Câu 2: Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, nên chú ý: A Giảm năng lượng cho cả bệnh nhân gầy lẫn bệnh nhân béo B Đảm bảo đủ năng lượng để giữ cân nặng bình thường C Tăng năng lượng cho bệnh nhân gầy D Nên hạn chế khoai tây Câu 3 Câu 3: Biện pháp nào sau đây là không đúng khi đề phòng ngộ độc do clostridium botulinum: A Dùng thực phẩm tươi, chất lượng tốt B Không sử dụng thức ăn nghi ngờ bị ôi thiu. C Đun sôi thức ăn khả nghi trước khi dùng D Nhất thiết không được dùng thực phẩm đồ hộp Câu 4 Câu 4: Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, năng lượng cả ngày cho người lao động nhẹ: A 1250 kcal B 1500 kcal C 1750 kcal D 2000 kcal Câu 5 Câu 5: Để đề phòng ngộ độc thức ăn do salmonella, phương pháp phòng bệnh tích cực có hiệu quả nhất là: A Thức ăn đã chế biến nên bảo quản lạnh B Đun sôi thức ăn trước khi dùng C Bảo đảm thời hạn cất giữ thức ăn D Kiểm tra sức khoẻ của nhân viên chế biến thức ăn Câu 6 Câu 6: Cách tốt nhất để bảo quản dầu mỡ là: A Bảo quản có thời hạn, cho thêm chất chống oxy hoá nếu bảo quản lâu dài B Bảo quản chổ tối và kín để tránh bị ôxy hoá C Tránh ánh sáng, để nơi thoáng mát D Bảo quản có thời hạn, tránh ánh sáng, cho thêm chất chống oxy hoá nếu bảo quản lâu dài Câu 7 Câu 7: Tỷ lệ năng lượng giữa protein, lipid và glucid cho bệnh nhân đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ: A P:15% ; L: 25 - 30%; G: 55 - 60% B P:15% ; L: 20 - 25%; G: 40 - 45% C P:10% ; L: 30 - 35%; G: 55 - 60% D P:15% ; L: 30 - 35%; G: 50 - 55% Câu 8 Câu 8: Khi thức ăn nghi ngờ bị nhiễm Salmonella, tốt nhất nên: A Đun sôi lại trước khi ăn B Loại bỏ không nên dùng C Cho thêm gia vị để khử mùi và sát khuẩn D Bảo quản lạnh Câu 9 Câu 9: Những thức ăn nào nên dùng cho bệnh nhân đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ: A Rau có hàm lượng glucid thấp B Gạo, Nếp C Mật ong D Đường Câu 10 Câu 10: Cách đề phòng độc tố vi nấm tốt nhất là: A Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm B Đun nấu kỹ thức ăn trước khi dùng C Phơi khô và bảo quản lạnh để phòng nhiễm mốc D Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm và không ăn các loại hạt đã bị mốc Câu 11 Câu 11: Thực phẩm đồ hộp có những đặc điểm nào sau đây không nên sử dụng: A Hộp còn sáng bóng B Không rỉ rét C Khi mở hộp, lớp vecni còn nguyên vẹn không hoen ố D Đồ hộp có dấu hiệu phồng tự nhiên Câu 12 Câu 12: . Thức ăn nên kiêng cho bệnh nhân đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ: A Ngũ cốc, Khoai lang B Khoai tây C Rau quả D Sữa Câu 13 Câu 13: PH thuận lợi cho vi khuẩn phát triển là: A 4-5 B 4-6 C 4-7 D 4,6-7 Câu 14 Câu 14: Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, nên: A Dùng thức ăn giàu chất xơ B Nhiều muối C Nhiều vitamin A D Tăng tỷ lệ protid càng nhiều càng tốt kể cả người có suy thận Câu 15 Câu 15: Độc tố gây ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng là: A Ngoại độc tố B Độc tố làm tan sợi huyết C Độc tố huỷ bạch cầu D Độc tố ruột Câu 16 Câu 16: Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường, để ngăn ngừa tạo thành thể cetonic và tăng cường sức đề kháng của cơ thể, nên: A Đủ vitamin đặc biệt là vitamin nhóm B (Thiamin, Riboflavin, Niacin) B Dùng thức ăn giàu chất xơ C Nhiều acid amin cần thiết D Nhiều lecithin Câu 17 Câu 17: Bào tử của Clostridium botulinum: A Rất bền vững với nhiệt độ B Bị bất hoạt với nồng độ muối cao C Rất bền vững với nhiệt độ và nồng độ muối cao D Bền vững với các men tiêu hoá Câu 18 Câu 18: Đối với bệnh nhân có dùng Insulin, nên bố trí các bữa ăn thế nào để đề phòng hạ đường huyết: A Ăn trước khi dùng Insulin 60 phút B Ăn trước khi dùng Insulin 30 phút C Ăn phù hợp với thời gian tác dụng tối đa của insulin D Ăn ngay sau khi dùng Insulin Câu 19 Câu 19: Nguồn truyền nhiễm của clostridium vào thực phẩm: A Phân động vật và ruột cá là nguồn mang vi khuẩn B Từ phân, đất, ruột cá vi khuẩn xâm nhập vào thực phẩm C Thứ ăn đồ hộp D Thức ăn ôi thiu Câu 20 Câu 20: Loại thực phẩm thực vật nào sau đây có chứa soyin: A Sắn B Khoai tây mọc mầm C Đậu tương D Măng Câu 21 Câu 21: Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, lượng chất xơ nên: A 20% B 25% C 30% D 40% Câu 22 Câu 22: Yếu tố có ảnh hưởng rõ rệt nhất đến sự phát triển của vi khuẩn trong thực phẩm là: A Thành phần của thực phẩm B Nhiệt độ C Oxy D PH Câu 23 Câu 23: Độc tố botulotoxin có tính chất: A Dễ bị nhiệt độ phá hủy và bền vững với men tiêu hóa B Bền vững với men tiêu hóa C Bền vững với nhiệt độ và men tiêu hóa D Dễ bị phá hủy bởi các men tiêu hóa Câu 24 Câu 24: Thực phẩm thuận lợi cho tụ cầu phát triển và hình thành độc tố: A Sữa và thực phẩm đồ hộp B Thịt và các chế phẩm C Hỗn hợp thức ăn giàu đạm, đường, bột D Thực phẩm có độ ẩm cao Câu 25 Câu 25: Thực phẩm không thuận lợi cho sự phát triển của vi sinh vật: A Những thực phẩm nhiều nước B Những thực phẩm ít protid C Những thực phẩm ít lipid D Những thực phẩm quá chua, quá ngọt, quá khô, quá mặn Câu 26 Câu 26: Khi bị ngộ độc thức ăn do salmonella không nên dùng kháng sinh. Lý do: A Tốn kém không cần thiết B Vi khuẩn đề kháng với các loại kháng sinh C Giải phóng thêm nhiều nội độc tố làm nhiễm độc nặng hơn D Không điều trị bệnh cũng tự khỏi Câu 27 Câu 27: Dễ bị nhiệt độ phá hủy và bền vững với men tiêu hóa là tính chất của: A Độc tố ruột B Độc tố vi nấm C Botulotoxin D Tetrodotoxin Câu 28 Câu 28: Đun sôi thức ăn trước khi dùng là phương pháp tích cực nhất để đề phòng ngộ độc thức ăn do: A Vi khuẩn B Salmonella C Clostridium botulinum D Staphylococus aureus Câu 29 Câu 29: Tại sao thức ăn khi đã bị nhiễm salmonella mặc dù rất nặng nhưng lại khó phát hiện: A Do protid không bị phân giải và không làm thay đổi tính chất cảm quan của thực phẩm B Do thức ăn bị nhiễm đa số là thức ăn chế biến sẵn để nguội C Do bản thân thực phẩm dễ bị nhiễm salmonella D Do người ăn thiếu ý thức vệ sinh cần thiết Câu 30 Câu 30: Đun sôi thực phẩm trong 2 giờ là phương pháp chắc chắn nhất để: A Diệt hết tụ cầu có trong thực phẩm B Khử độc tố ruột C Đảm bảo cho thức ăn không bị nhiễm vi khuẩn D Khử hết các độc tố của vi khuẩn trong thức ăn Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #13