Dinh dưỡng họcThi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #14 Số câu30Quiz ID2488 Câu 1 Câu 1: Hàm lượng lipid trong hạt ngô toàn phần: A 4 - 5 g% B 5 - 6 g% C 6 - 7 g% D 7 - 8 g% Câu 2 Câu 2: Hàm lượng protid ở ngô: A 8.5 - 12% B 9 - 11% C 8 - 10% D 8.5 - 10% Câu 3 Câu 3: Hệ số sử dụng đạm (NPU) của ngô là: A 45% B 46% C 47% D 48% Câu 4 Câu 4: Tỷ lệ Ca/P ở khoai lang là: A 34/49 B 34/47 C 35/47 D 38/51 Câu 5 Câu 5: Hàm lượng glucid trong khoai lang là: A 26.8% B 28.5% C 29.6% D 27.3% Câu 6 Câu 6: Nhu cầu protid ở người trưởng thành là: A 0.75 g/kg/ngày B 0.85 g/kg/ngày C 0.65 g/kg/ngày D 0.95 g/kg/ngày Câu 7 Câu 7: Nhu cầu protid đối với trẻ em từ 0 - 12 tháng: A 1.5 - 2.5 B 1.5 - 3.2 C 1 - 3 D 1 - 2.5 Câu 8 Câu 8: Hàm lượng lipid trong thịt lợn mỡ là: A 36.5% B 37.5% C 37.3% D 36.3% Câu 9 Câu 9: Hàm lượng lipid trong chân giò lợn là: A 10.8% B 12.8% C 11.8% D 13.8% Câu 10 Câu 10: Hàm lượng lipid trong trứng gà là: A 14.2% B 15.3% C 16.5% D 13.8% Câu 11 Câu 11: Hàm lượng lipid trong lạc là: A 44% B 44.2% C 44.8% D 44.5% Câu 12 Câu 12: Hàm lượng lipid trong đậu tương: A 18.4% B 19.4% C 17.2% D 16.8% Câu 13 Câu 13: Năng lượng do lipid cung cấp hằng ngày chiếm: A 18 - 30% B 25 - 30% C 18 - 25% D 20 - 25% Câu 14 Câu 14: Lipid có nguồn gốc thực vật nên chiếm khoảng: A 30 - 50% B 20 - 40% C 25 - 45% D 30 - 55% Câu 15 Câu 15: Tỷ lệ palmitic trong thịt: A 20 - 30% B 25 - 30% C 30 - 35% D 30 - 40% Câu 16 Câu 16: Tỷ lệ hấp thu đồng hóa ở thịt: A 95 - 96% B 96 - 97% C 97 - 98% D 94 - 95% Câu 17 Câu 17: Tỷ lệ photpho ở thịt: A 114 - 115 mg% B 115 - 116 mg% C 116 - 117 mg% D 118 - 119 mg% Câu 18 Câu 18: Hàm lượng canxi trong thịt? A 12 - 14% B 10 - 20% C 10 - 15% D 12 - 20% Câu 19 Câu 19: Hàm lượng protid ở cá chiếm: A 16 - 17% B 17 - 18% C 18 - 19% D 19 - 20% Câu 20 Câu 20: Tỷ lệ các acid béo chưa no có hoạt tính cao trong cá? A 80% B 85% C 90% D 95% Câu 21 Câu 21: Mỡ cá nước ngọt có nhiều: A Oleic B Linoleic C Arachidonic D Klupannodonic Câu 22 Câu 22: Hàm lượng chất khoáng trong cá? A 1- 1.5g% B 1- 1.6g% C 1- 1.7g% D 1 - 1.8g% Câu 23 Câu 23: Sữa trâu, sữa bò, sữa dê thuộc loại sữa: A Casein B Lactoalbumin C Lactoglobulin D Tất cả Câu 24 Câu 24: Trong sữa tươi, casein ở dạng: A Muối canxi B Muối photphat C A & B Câu 25 Câu 25: Hàm lượng Lactoza ở sữa bò là: A 2.7 - 5.0% B 2.7 - 5.5% C 3.0 - 5.7% D 3.0 - 6.5% Câu 26 Câu 26: Tỷ trọng của sữa tươi nguyên chất: A 1.029 - 1. 034 x B 1.025 - 1.031 C 1.028 - 1.035 D 1. 027 - 1.032 Câu 27 Câu 27: Tỷ lệ chất khoáng ở vỏ trứng: A 94% B 95% C 96% D 97% Câu 28 Câu 28: Hệ số hấp thu của protid gạo: A 96 - 98% B 96.5 - 98% C 97 - 98% D 97 - 98.5% Câu 29 Câu 29: Nếu ăn ngô đơn thuần và kéo dài sẽ mắc bệnh: A Beri Beri B Pellagre C Thiếu máu Câu 30 Câu 30: Protid ở khoai lang tươi: A 0.5 g% B 0.6 g% C 0.7 g% D 0.8 g% Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #15