Dinh dưỡng họcThi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #15 Số câu30Quiz ID2489 Câu 1 Câu 1: Chế độ ăn protid kết hợp rau quả thì: A Lượng dịch vị tiết ra giảm 2 lần so với ăn protid đơn thuần B Lượng dịch vị tiết ra tăng 2 lần so với ăn protid đơn thuần C Lượng dịch vị tiết ra không đổi Câu 2 Câu 2: Vitamin chủ yếu ở lạc: A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin PP Câu 3 Câu 3: Nếu ăn phối hợp lạc với ngũ cốc thì: A Giá trị sinh học của protid phối hợp sẽ tốt lên nhiều vì ngũ cốc nghèo lysin và lạc nghèo methionin B Giá trị sinh học của protid phối hợp sẽ tốt lên nhiều vì ngũ cốc nghèo methionin và lạc nghèo lysin C Giá trị sinh học của protid phối hợp sẽ kém hơn nhiều vì ngũ cốc nghèo lysin và lạc nghèo methionin D Giá trị sinh học của protid phối hợp sẽ kém hơn nhiều vì ngũ cốc nghèo methionin và lạc nghèo lysin Câu 4 Câu 4: Các chất hỗ trợ hấp thu sắt: A Vitamin C B Thức ăn giàu protein C Tanin D A & B Câu 5 Câu 5: Nhu cầu vitamin A cho trẻ 1 - 6 tháng tuổi: A 300 mcg/ngày B 325 mcg/ngày C 350 mcg/ngày D 400 mcg/ngày Câu 6 Câu 6: Nhu cầu năng lượng của quá trình mang thai trong cả 9 tháng: A 80.000 kcal B 85.000 kcal C 90.000 kcal D 95.000 kcal Câu 7 Câu 7: Số lượng sữa trung bình một ngày bà mẹ cho con bú: A 700 - 800 ml B 750 - 800 ml C 750 - 850 ml D 800 - 850 ml Câu 8 Câu 8: Giá trị sinh học của protid khoai tây: A 70% B 75% C 80% D 85% Câu 9 Câu 9: Loại Vitamin D có vai trò với sức khỏe con người tồn tại dưới 2 dạng là: A Vitamin D1 và Vitamin D2 B Vitamin D2 và Vitamin D3 C Vitamin D3 và Vitamin D4 D Vitamin D1 và Vitamin D4 Câu 10 Câu 10: Vitamin D (Calciferol) có thể được hình thành khi động vật hoặc thức vật được: A Cung cấp đủ chất dinh dưỡng B Được mặt trời chiếu sáng C Cung cấp đủ nước D Cả 3 ý trên Câu 11 Câu 11: Khoáng đa lượng là những khoáng tồn tại trong cơ thể với 1 lượng.....trọng lượng cơ thể? A >= 0,4% B >= 0,05% C >= 0,06% D >=0,7% Câu 12 Câu 12: Khoáng vi lượng là những khoáng tồn tại trong cơ thể với 1 lượng.....trọng lượng cơ thể: A < 0,03% B <0,4% C <0,05% D <0,6% Câu 13 Câu 13: Chuyển hóa cơ sở là năng lượng cơ thể tiêu hao trong điều kiện: A Nghỉ ngơi, không tiêu hóa, không vận cơ, không điều nhiệt B Nghỉ ngơi, có tiêu hóa, có vận cơ, có điều nhiệt C Nghỉ ngơi, có tiêu hóa, không vận cơ, có điều nhiệt D Nghỉ ngơi, không tiêu hóa, không vận cơ, có điều nhiệt Câu 14 Câu 14: Chuyển hóa cơ sở là nhiệt lượng cần thiết để duy trì các chức phận sống của cơ thể như: A Tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, tiêu hóa B Tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, thân nhiệt C Tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, tiêu hóa, thân nhiệt D Tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, tiêu hóa, thân nhiệt, tiêu hóa, bài tiết cơ thể Câu 15 Câu 15: Sắt không có chức phận nào sau đây: A Vận chuyển oxy B Lưu trữ oxy C Tạo tế bào hồng cầu D Tạo tế bào tiểu cầu Câu 16 Câu 16: Hàm lượng Sắt có trong cơ thể người khoảng ........ phụ thuộc vào giới, tuổi và kích thước cơ thể, tình trạng dinh dưỡng và mức dự trữ Sắt: A 1.0-4.0g B 2,5-4.0g C 3.5-5.5g D 4.0-6.0g Câu 17 Câu 17: Trong các khoáng chất sau đây, Chất nào là khoáng vi lượng? A Calci B Phospho C Kẽm D Magie Câu 18 Câu 18: Cholesterol , phosphatid thường không tập trung nhiều ở: A Tủy xương B Não C Phủ tạng D Vùng cơ mông, đùi Câu 19 Câu 19: Ở động vật, hầu hết Cholesterol, phosphatid thường tập trung nhiều ở: A Não và tủy xương B Vùng cơ mông, đùi C Tủy xương, vùng cơ, phủ tạng D Tủy xương, não, phủ tạng Câu 20 Câu 20: Thành phần dinh dưỡng tập trung chủ yếu ở lòng đỏ trứng là: A Protid đơn giản, nước, lipid và glucid B Lipid, Protid phức tạp và các chất khoáng C Nước, lipid, glucid, khoáng và protid đơn giản D Nước, lipid, glucid và các chất khoáng Câu 21 Câu 21: Chọn ý đúng, đường đa phân tử không bao gồm loại này sau đây? A Saccarose B Tinh bột C Glycogen D Chất xơ Câu 22 Câu 22: Đường đa phân tử bao gồm loại nào sau đây? A Saccarose, tinh bột B Tinh bột, glycogen, Saccarose C Glycogen, Chất xơ, Saccarose D Chất xơ, tinh bột, glycogen Câu 23 Câu 23: Chuyển hóa cơ sở không bị ảnh hưởng bởi yếu tố: A Giới tính B Tuổi C Hoocmon tuyến giáp D Hoocmon tuyến tụy Câu 24 Câu 24: Chuyển hóa cơ sở bị ảnh hưởng bởi yếu tố: A Giới tính, Tuổi,Hoocmon tuyến giáp B Giới tính, Tuổi,Hoocmon tuyến tụy C Hoocmon tuyến giáp, Giới tính D Hoocmon tuyến tụy, Tuổi Câu 25 Câu 25: Lacto albumin khác với casein có trong sữa là: A Không chứa canxi B Không chứa photpho nhưng có nhiều lưu huỳnh C Không chứa photpho và không chứa lưu huỳnh D Có nhiều photpho và lưu huỳnh Câu 26 Câu 26: Màu của lòng đỏ trứng là do các sắc tố nào sau đây tạo thành: A Carotenoit, Xantofin B Xantofin, Cryptoxantin, và xystin C Cryptoxantin, Xantofin và Carotenoit D Xystin, Carotenoit và Xantofin Câu 27 Câu 27: Trong gạo không có loại protid nào sau đây làm cho bột gạo không dẻo như bột mì: A Glutein B Prolamin C Albumin D Globuin Câu 28 Câu 28: Loại protid nào sau đây làm cho bột mì có độ dẻo: A Glutein B Prolamin C Albumin D Globuin Câu 29 Câu 29: Nước trong rau quả có thể tồn tại dưới dạng: A Nước tự do B Nước liên kết C Nước liên kết và nước tự do D Cả 3 ý đều sai Câu 30 Câu 30: Năng lượng cho hoạt động là năng lượng cần thiết? A Cho mọi hoạt động có ý thức của cơ thể B Cho mọi hoạt động không có ý thức của cơ thể C Cho mọi hoạt động có ý thức và không có ý thức của cơ thể D Cho mọi hoạt động sống của cơ thể Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học online – Đề #16