Kỹ thuật thực phẩmThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #2 Số câu20Quiz ID2497 Câu 1 Câu 1: Máy thổi khí có tỷ lệ giữa áp suất đầu và cuối (hay độ nén) trong khoảng? A 3÷1000 B 1,1÷3 C 1÷1,1 D Nhỏ hơn 1 Câu 2 Câu 2: Chọn phát biểu đúng đối với bơm pittông và bơm ly tâm: A Bơm ly tâm khi hoạt động cần phải mồi chất lỏng B Bơm pittông khi hoạt động cần phải mồi chất lỏng C Cả hai bơm đều phải mồi chất lỏng trước khi vận hành D Cả hai bơm đều không cần mồi chất lỏng khi vận hành Câu 3 Câu 3: Quạt ly tâm áp suất thấp tạo được áp lực trong khoảng nào sau đây? A 100÷200mmHg B 200÷1000mmHg C Nhỏ hơn 6mmHg D 6÷100mmHg Câu 4 Câu 4: Hai bum ghép song song thì có đặc điểm là: A Cột áp giữ nguyên, lưu lượng tăng B Cột áp tăng, lưu lượng tăng C Cột áp tăng, lưu lượng giữ nguyên D Cột áp và lưu lượng không đổi Câu 5 Câu 5: Quạt ly tâm áp suất vừa tạo được áp lực trong khoảng nào sau đây? A 100÷200mmHg B 6÷100mmHg C 200÷1000mmHg D Nhỏ hơn 6mmHg Câu 6 Câu 6: Quạt ly tâm áp suất cao tạo được áp lực trong khoảng nào sau đây? A 6÷100mmHg B Nhỏ hơn 6mmHg C 100÷200mmHg D 200÷1000mmHg Câu 7 Câu 7: Hai bum ghép nối tiếp thì có đặc điểm là: A Cột áp tăng, lưu lượng giữ nguyên B Cột áp giữ nguyên, lưu lượng tăng C Cột áp tăng, lưu lượng tăng D Cột áp và lưu lượng không đổi Câu 8 Câu 8: Chi tiết 1 trên hình bên là: A Vách ngăn lắng B Đường tháo khí sạch C Đường đưa bụi vào D Van một chiều Câu 9 Câu 9: So với bơm ly tâm, bơm pittông có ưu điểm gì? A Tiết kiệm năng lượng, hiệu suất cao B Năng suất cao, áp suất cao C Ít tốn kém, hiệu suất tương đối cao D Công suất lớn Câu 10 Câu 10: Chi tiết 2 trên hình bên là: A Đường dẫn hỗn hợp khí vào B Đường thu bụi C Đường tháo khí sạch D Van điều chỉnh lưu lượng dòng hỗn hợp Câu 11 Câu 11: So với bơm ly tâm, bơm pittông có nhược điểm gì? A Lưu lượng không đều, không truyền động trực tiếp B Số vòng quay lớn C Không thể bơm chất lỏng độ nhớt cao D Năng suất thấp với áp suất lớn Câu 12 Câu 12: So với bơm pittông, bơm ly tâm có nhược điểm gì? A Hiệu suất thấp, khả năng tự hút kém B Lưu lượng không đều C Số vòng quay lớn D Không thể bơm chất lỏng bẩn Câu 13 Câu 13: So với bơm pittông, bơm ly tâm có ưu điểm gì? A Cấu tạo đơn giản, có thể truyền động trực tiếp từ động cơ B Trong trường hợp năng suất thấp thì cho áp suất cao C Tiết kiệm hơn về năng lượng D Hiệu suất cao hơn Câu 14 Câu 14: Để khắc phục hiện tượng xâm thực của bơm ly tâm bằng cách: A Giảm chiều cao hút của bơm B Giảm chiều cao đẩy của bơm C Giảm áp suất hút của bơm D Giảm áp suất đẩy của bơm Câu 15 Câu 15: Gọi $\tau $ là thời gian hạt đi hết chiều dài L của phòng lắng; ${\tau _o}$ là thời gian hạt đi hết chiều cao H của phòng lắng. Để quá trình lắng xảy ra thì: A $\tau \le {\tau _o}$ B $\tau \ge {\tau _o}$ C $\tau < {\tau _o}$ D $\tau > {\tau _o}$ Câu 16 Câu 16: Hp là đơn vị của công suất, nó được viết tắt của từ nào dưới đây? A Horse Power B House Power C Hose Power D Horse Powder Câu 17 Câu 17: Chọn biểu thức đúng: A 1Hp = 745,7 W B 1Hp = 745,7 kW C 1Hp = 0,7457 W D 1Hp = 7,457 kW Câu 18 Câu 18: Hình vẽ dưới là: A Máy ly tâm vít xoắn nằm ngang B Máy ly tâm đĩa C Máy ly tâm cạo bã tự động D Máy ly tâm đẩy bã bằng pittong Câu 19 Câu 19: Áp suất toàn phần của bơm là…: A Đại lượng đặc trưng cho năng lượng riêng do bơm truyền cho một đơn vị trọng lượng chất lỏng B Đại lượng đặc trưng cho nhiệt lượng riêng do bơm truyền cho một đơn vị trọng lượng chất lỏng C Đại lượng đặc trưng cho năng lượng riêng do bơm truyền cho một đơn vị nhiệt lượng chất lỏng D Đại lượng đặc trưng cho năng lượng riêng do bơm nhận từ một đơn vị trọng lượng chất lỏng Câu 20 Câu 20: Trong các hệ thống quy trình công nghệ, người ta thường hay thiết kế bồn cao vị, tại sao? A Ổn định lưu lượng, duy trì tuổi thọ của bum B Ổn định lưu lượng C Tiết kiệm năng lượng D Tăng tuổi thọ của bum Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #3