Tâm lý y đứcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online – Đề #16 Số câu25Quiz ID2545 Câu 1 Câu 1: Người già bệnh tật mức hoạt động tâm lý và tinh thần giảm rõ rệt: A Đúng. B Sai Câu 2 Câu 2: Người già có những biến đổi về giải phẫu so với khi trẻ: A Các tổ chức thần kinh có biến đổi lớn B Tổn thương ở nhiều nơ ron thần kinh C Xơ hoá nhiều các động mạch nhỏ. D Các tổ chức thần kinh vẫn giữ được cấu trúc giải phẫu bình thường, tổn thương nhẹ một số ít nơ ron Câu 3 Câu 3: Một số biến đổi sinh lý ảnh hưởng hoạt động tinh thần tâm lý trực tiếp hay giáng tiếp: A Rối loạn nội tiết tố B Lo lắng cho tuổi già C Giảm tính linh hoạt trong dẫn truyền xung động, giảm khả năng thụ cảm D Giảm khả năng vận động Câu 4 Câu 4: Về hoạt động của thần kinh cao cấp, sự kiểm soát của vỏ não giảm gây nhiều rối loạn thực vật và tâm lý. A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Một trong những thay đổi về tính tình của người già cơ thể suy yếu là: A Sống hòa đồng vui vẻ B Không khác gì khi còn trẻ C Không quan tâm đến bệnh tật của mình. D Đôi khi chỉ một kích thích nhỏ cũng làm cho họ khó chịu phãn ứng quá mức. Câu 6 Câu 6: Trí nhớ của người giá ít hoạt động trí óc thường là: A Không khác như khi còn trẻ B Quên chuyện củ C Nhớ chuyện củ tốt hơn đối việc mới trình bày, vấn đề trừu tượng thường giảm D Có khả năng tư duy tốt Câu 7 Câu 7: Đặc điểm tâm lý chung của người già mắc bệnh là: A Không quan đến người khác. B Rất quan tâm đến mọi người C Dễ tự ái, dễ giận hờn, lo lắng, quan tâm đến diễn biến của bệnh tật, sợ chết. D Không quan tâm đến bệnh tật của mình. Câu 8 Câu 8: Thái độ của thầy thuốc trong khám bệnh tâm lý ở người già: A Như khám bệnh ở người trẻ. B Triệu chứng không điển hình cho nên chủ yếu dựa vào xét nghiệm cận lâm sàng. C Khám và hỏi bệnh thật tỷ mỉ, tác phong thái độ nghiêm túc. D Chỉ thăm khám ở các bộ phận chỉ điểm bệnh lý. Câu 9 Câu 9: Về tâm lý người già có những biến đổi về tính tình, về trí nhớ: A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Rối loạn tâm lý thường gặp ở người già mắc bệnh là: A Rối loạn về tính tình cảm xúc. B Rối loạn về vận động C Rối loạn về giấc ngũ D Rối loạn về cảm giác Câu 11 Câu 11: Về nội tâm, người già mắc bệnh: A Lo nghĩ diễn biến bệnh tật và cái chết đang đợi mình. B Không thay đổi C Không lo lắng cho bệnh tật D Hòa nhã, vui vẻ với mọi người Câu 12 Câu 12: Vì sao khi khám bệnh ở người già phải khám bệnh tỷ mỉ? A Khó giao tiếp. B Tính cẩn thận ở người già C Người già lớn tuổi, phải tôn trọng D Người già thường mắc bệnh mãn tính và có thể mắc thêm bệnh cấp tính, triệu chứng không điển hình, có nhiều rối loạn tâm lý. Câu 13 Câu 13: Cần chú ý trong tiếp xúc với người già vì họ dễ tự ty và có tư tưởng cho rằng mọi người ít quan tâm đến họ: A Đúng. B Sai Câu 14 Câu 14: Khi khám điều trị cho người già, thầy thuốc cần phải: A Đúng hẹn, đúng giờ, tỷ mỉ, giải thích rỏ ràng B Tác phong giản dị, chân thành, không bê tha. C Tôn trọng, khiêm tốn, chăm sóc tận tình, tác động tâm lý D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Những việc cần thực hiện khi đón tiếp trẻ em vào viện: A Chỉ cần tiếp xúc với bố mẹ. B Lập hồ sơ và đưa bệnh nhi đến giường bệnh C Nhắc nhở gia đình trong việc chăm sóc trẻ. D Cần phải biết tên trẻ và giới thiệu cho trẻ về thầy thuốc và bệnh viện. Câu 16 Câu 16: Vì sao phải đón tiếp tốt, giới thiệu khoa phòng với trẻ ngay lần đầu tiên đến bệnh viện: A Tạo môi trường quen thuộc như ở nhà, trẻ có thể nhận thức ngay thái độ của thầy thuốc đối với nóì. B Không cần thiết vì trẻ chưa biết C Không cần vì mất thời gian D Việc này do bố mẹ, người thân thực hiện. Câu 17 Câu 17: Tôn trọng không gian sinh hoạt của trẻ tại bệnh viện có nghĩa là: A Không tụ tập xung quanh giường bệnh B Không nói chuyện ồn ào tại giường bệnh C Không tụ tập đông đúc xung quanh giường bệnh. D A, B, C đều đúng Câu 18 Câu 18: Tôn trọng nhân phẩm của trẻ có nghĩa là: A Không phê phán đứa trẻ B Không nhục mạ đứa bé C Không chỉ trích đứa bé D A, B, C đều đúng. Câu 19 Câu 19: Để tôn trọng tập quán sinh hoạt của trẻ, người chăm sóc trẻ cần: A Chăm sóc tốt cho trẻ. B Cho người nhà đến để chăm sóc trẻ C Thường xuyên thăm hỏi trẻ. D Tham khảo bà mẹ về những sở thích của trẻ. Câu 20 Câu 20: Khi trẻ đang ngủ ngon giấc, nếu cần thăm khám, thầy thuốc có thể đánh thức trẻ để khám. A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Điều gì cũng có thể nói với trẻ ngay cả khi trẻ mắc bệnh năng, dị tật: A Đúng. B Sai Câu 22 Câu 22: Mê sâu khi tiến hành thủ thuật, phẫu thuật cho trẻ là: A Không cần vì tiểu phẫu chỉ tiến hành nhanh B Không cần thiết vì thuốc có thể gây hại cho thần kinh của trẻ. C Không cần vì đã có bố mẹ anh chị giữ lại. D Rất cần thiết để tránh stress tâm lý cho trẻ, giảm biến chứng hậu phẫu Câu 23 Câu 23: Khi thăm khám hoặc tiến hành một thủ thuật ởí trẻ em: A Tiến hành như ở người lớn. B Cần phải tiến hành nhanh C Chuẩn bị đầy đủ trang thiết bị. D Phải tiếp xúc giao tiếp tuần tự một cách có ý thức. Câu 24 Câu 24: Đối với trẻ, an ủi bằng lời là: A Không cần thiết vì kém hiệu quả B Là không cần thiết vì trẻ chưa có đủ ý thức. C Không cần vì mất thời gian D Rất hiệu quả vì trẻ tri giác được giọng nói, cử chỉ, điệu bộ. Câu 25 Câu 25: Nên nói trước với trẻ những việc chúng ta sẽ thực hiện, như các thủ thuật chẳng hạn, bởi vì: A Giúp cho trẻ thích ứng, có chổ dựa và có phương cách phòng vệ. B Giúp cho bố mẹ chuẩn bị tốt C Để yên tâm tư tưởng gia đình. D Để hết trách nhiệm của thầy thuốc Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online – Đề #17