Kỹ thuật cảm biếnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #1 Số câu25Quiz ID2556 Câu 1 Câu 1: Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây: A Đại lượng vật lý B Đại lượng điện C Đại lượng dòng điện D Đại lượng điện áp Câu 2 Câu 2: Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào? A Đại lượng không điện B Đại lượng điện C Đại lượng dòng điện D Đại lượng điện áp Câu 3 Câu 3: Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành: A Đại lượng không điện B Đại lượng điện C Đại lượng áp suất D Đại lượng tốc độ Câu 4 Câu 4: Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì: A (m) là đại đầu ra B (m) là đầu vào C (m) là phản ứng của cảm biến D (m) là đại điện Câu 5 Câu 5: Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu: A Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo B Trong dải chế độ đó có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo ụ thuộc vào đại lượng đo C Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo D Trong dải chế độ đó có sai số ph Câu 6 Câu 6: Phương trình biểu diễn đường thẳng tốt nhất được lập bằng phương pháp nào? A Phương pháp tuyến tính B Phương pháp phi tuyến C Phương pháp bình phương tối thiểu D Phương pháp bình phương lớn nhất Câu 7 Câu 7: Đường cong chuẩn của cảm biến là: A Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào B Đường cong biểu diễn sai số của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến và giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào C Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không mang điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào D Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không kích thích (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng phản ứng (m) ở đầu vào Câu 8 Câu 8: Đường cong chuẩn có thể biểu diễn: A Bảng liệt kê B Biểu thức đại số và đồ thị C Độ nhạy D Sai số Câu 9 Câu 9: Mục đích của chuẩn cảm biến là: A Xác định tín hiệu đầu ra cảm biến thuộc loại nào B Xác lập mối quan hệ giữa đại lượng điện ở đầu ra và đại lượng đo, trên cơ sở đó xây dựng đường cong chuẩn C Xác định sai lệch trong quá trình đo của cảm biến D Tìm đặc tính vật lý của cảm biến Câu 10 Câu 10: Xác định phát biểu đúng cho các loại sai số khi sử dụng cảm biến: A Sai số hệ thống không khắc phục được, còn sai số ngẫu nhiên thì có thể khắc phục B Sai số hệ thống có thể khắc phục được, còn sai số ngẫu nhiên thì không C Cả sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên đều có thể khắc phục D Cả sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên đều không thể khắc phục Câu 11 Câu 11: Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây: A Hiệu ứng nhiệt điện B Hiệu ứng hỏa nhiệt C Hiệu ứng áp điện D Hiệu ứng áp điện Câu 12 Câu 12: Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây: A Hiệu ứng quang điện B Hiệu ứng quang-điện từ C Hiệu ứng áp điện D Hiệu ứng cảm ứng điện từ Câu 13 Câu 13: Hiệu ứng Hall được ứng dụng để thiết kế loại cảm biến nào sau đây: A Cảm biến đo từ thông B Cảm biến đo bức xạ ánh sáng C Cảm biến đo dòng điện D Cảm biến đo tốc độ Câu 14 Câu 14:Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào? A Hiệu ứng nhiêt điện B Hiệu ứng hoả nhiệt C Hiệu ứng áp điện D Hiệu ứng cảm ứng điện từ Câu 15 Câu 15: Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: A Hiệu ứng nhiêt điện B Hiệu ứng hoả nhiệt C Hiệu ứng áp điện D Hiệu ứng cảm ứng điện từ Câu 16 Câu 16: Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: A Hiệu ứng nhiêt điện B Hiệu ứng hoả nhiệt C Hiệu ứng áp điện D Hiệu ứng cảm ứng điện từ Câu 17 Câu 17: Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: A Hiệu ứng nhiêt điện B Hiệu ứng hoả nhiệt C Hiệu ứng áp điện D Hiệu ứng cảm ứng điện từ Câu 18 Câu 18: Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: A Hiệu ứng nhiêt điện B Hiệu ứng hoả nhiệt C Hiệu ứng quang – điện – từ D Hiệu ứng Hall Câu 19 Câu 19: Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: A Hiệu ứng nhiêt điện B Hiệu ứng hoả nhiệt C Hiệu ứng quang – điện – từ D Hiệu ứng Hall Câu 20 Câu 20: Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tdm) gọi là gì? A Thời gian trễ khi tăng B Thời gian trễ khi giảm C Thời gian tăng D Thời gian giảm Câu 21 Câu 21: Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tdc) gọi là gì? A Thời gian trễ khi tăng B Thời gian trễ khi giảm C Thời gian tăng D Thời gian giảm Câu 22 Câu 22: Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tm) gọi là gì? A Thời gian trễ khi tăng B Thời gian trễ khi giảm C Thời gian tăng D Thời gian giảm Câu 23 Câu 23: Cảm biến tích cực là cảm biến có đáp ứng là: A Điện tích B Điện trở C Độ tự cảm D Điện dung Câu 24 Câu 24: Vùng làm việc danh định của cảm biến là: A Là vùng làm việc danh định tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến B Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng C Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy D Là vùng mà cảm biến phải tiến hành chuẩn lại cảm biến Câu 25 Câu 25: Vùng không gây nên hư hỏng: A Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến B Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng C Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy D Là vùng mà cảm biến phải tiến hành chuẩn lại cảm biến Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn An toàn vệ sinh thực phẩm online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #2