Kỹ thuật cảm biếnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #2 Số câu25Quiz ID2557 Câu 1 Câu 1: Vùng không phá huỷ: A Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến B Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng C Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy D Là vùng có thể thường xuyên đạt tới mà không làm thay đổi các đặc trưng làm việc của cảm biến Câu 2 Câu 2: Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo: A Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện B Điện thế bề mặt C Khuếch đại thuật toán D Mạch khử điện áp lệch Câu 3 Câu 3: Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo: A Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện B Điện thế bề mặt C Khuếch đại thuật toán D Mạch khử điện áp lệch Câu 4 Câu 4: Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo: A Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện B Cầu Wheastone C Khuếch đại thuật toán D Mạch khử điện áp lệch. Câu 5 Câu 5: Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo: A Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện B Mạch lặp lại điện áp C Khuếch đại thuật toán D Mạch khử điện áp lệcha Câu 6 Câu 6: Sơ đồ khối đơn giản của một hệ thống đo lường không điện bao gồm: A Chuyển đổi sơ cấp, mạch lọc nhiễu, mạch khuyếch đại B Chuyển đổi sơ cấp, mạch đo, mạch khuyếch đại C Cảm biến, mạch đo, chỉ thị D Cảm biến, cơ cấu chỉ thị, Volt kế tuyến tính Câu 7 Câu 7: Chuyển đổi sơ cấp (cảm biến) có nhiệm vụ: A Khuyếch đại tín hiệu điện B Lọc nhiễu, bù nhiễu C Biến đổi đại lượng không điện cần đo thành đại lượng điện D Hiển thị kết quả Câu 8 Câu 8: Mạch đo trong hệ thống đo lường không điện có chức năng: A Phân tích đại lượng cần đo B Gia công tín hiệu điện từ khâu chuyển đổi sơ cấp C Biến đổi đại lượng không điện thành đại lượng điện D Hiển thị kết quả dưới dạng số, điện tử Câu 9 Câu 9: Đại lượng đầu vào của cảm biến thường là: A Dòng điện B Điện áp C Tổng trở D Các đại lượng vật lý trong tự nhiên Câu 10 Câu 10: Định nghĩa phương trình chuyển đổi: A Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra của cảm biến B Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra của mạch đo C Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo và đại lượng nhiễu D Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo và đại lượng phụ Câu 11 Câu 11: Biểu thức nào sau đây không thể là phương trình chuyển đổi của một cảm biến; với X là đại lượng vào (cần đo), Y là đại lượng ra của cảm biến: A $Y = (X - 10)(X - 2)$ B $Y = 2X - 5$ C $Y = \frac{5}{{X + 1}}$ D $Y = \frac{{2X + 3}}{{X + 2}}$ Câu 12 Câu 12: Vì sao phương trình chuyển đổi của một cảm biến thường là hàm nhiều biến? A Vì cảm biến thường đo nhiều đại lượng khác nhau B Vì cảm biến thường có nhiều chức năng khác nhau C Vì cảm biến thường được đặt trong môi trường khác nhau D Vì cảm biến thường có nhiều đại lượng đầu vào khác nhau Câu 13 Câu 13: Đại lượng tác động đầu vào của cảm biến là: A Đại lượng điện B Đại lượng cần đo và nhiễu C Dòng điện và điện áp D Tổng trở Câu 14 Câu 14: Đại lượng đầu ra của cảm biến đo khối lượng là: A Khối lượng B Nhiễu C Độ nhạy D Điện áp hoặc dòng điện Câu 15 Câu 15: Nhiễu trong cảm biến đo nhiệt độ là đại lượng nào sau đây: A Nhiệt độ B Độ ẩm C Điện áp hoặc dòng điện D Đại lượng điện Câu 16 Câu 16: Định nghĩa độ nhạy của một cảm biến: A Là tỉ số đầu ra trên đầu vào của cảm biến B Là tỉ số đầu vào trên đầu ra của cảm biến C Là tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến D Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến Câu 17 Câu 17: Định nghĩa độ nhạy chủ đạo của một cảm biến: A Là tỉ số đầu ra trên đại lượng cần đo đầu vào của cảm biến B Là tỉ số đại lượng cần đo đầu vào trên đầu ra của cảm biến C Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng cần đo đầu vào của cảm biến D Là tỉ số biến thiên đại lượng cần đo đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến Câu 18 Câu 18: Định nghĩa độ nhạy phụ của một cảm biến: A Là tỉ số biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến B Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến C Là tỉ số đại lượng nhiễu đầu vào trên đầu ra của cảm biến D Là tỉ số đầu ra trên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến Câu 19 Câu 19: Về mặt kỹ thuật, nên lựa chọn cảm biến có: A Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng lớn B Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng nhỏ C Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng lớn D Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng nhỏ Câu 20 Câu 20: Một cảm biến có thông số các độ nhạy như sau: Hãy cho biết đại lượng đầu vào của cảm biến là đại lượng nào? A Điện trở B Khoảng cách C Nhiệt độ D Đại lượng vật lý ngẫu nhiên Câu 21 Câu 21: Một cảm biến có thông số các độ nhạy như sau: A Điện trở B Khoảng cách C Nhiệt độ D Đại lượng vật lý ngẫu nhiên Câu 22 Câu 22: Một cảm biến có thông số các độ nhạy như sau: Hãy cho biết nhiễu đầu vào của cảm biến là đại lượng nào? A Điện trở B Khoảng cách C Nhiệt độ D Đại lượng vật lý ngẫu nhiên Câu 23 Câu 23: Độ chọn lựa của một cảm biến được định nghĩa là: A Tỉ số độ nhạy phụ trên độ nhạy chủ đạo B Tỉ số độ nhạy chủ đạo trên độ nhạy phụ C Tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến D Tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến Câu 24 Câu 24: Khi lựa chọn cảm biến, dựa vào yếu tố nào sau đây là đúng nhất: A Cảm biến có độ chọn lựa lớn nhất B Cảm biến có độ chọn lựa nhỏ nhất C Cảm biến có độ nhạy chủ đạo lớn nhất đồng thời có độ nhạy phụ lớn nhất D Cảm biến có độ nhạy chủ đạo nhỏ nhất đồng thời có độ nhạy phụ lớn nhất Câu 25 Câu 25: Khi lựa chọn cảm biến, giới hạn đo như thế nào là phù hợp nhất? A Càng lớn càng tốt B Càng nhỏ càng tốt C Lớn hơn hoặc bằng khoảng muốn đo và càng gần khoảng muốn đo càng tốt D Nằm trong 2/3 khoảng muốn đo Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #3