Kỹ thuật cảm biếnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #8 Số câu25Quiz ID2563 Câu 1 Câu 1: Sơ đồ khối của một dụng cụ đo tương tự gồm các bộ phận: A Chuyển đổi sơ cấp và cơ cấu chỉ thị B Chuyển đổi sơ cấp, mạch đo và cơ cấu chỉ thị C Chuyển đổi sơ cấp và mạch đo D Mạch đo và cơ cấu chỉ thị Câu 2 Câu 2: Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường: A Có mang năng lượng điện B Không mang năng lượng điện C Có dòng điện D Có điện áp Câu 3 Câu 3: Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường: A Có mang năng lượng điện B Không mang năng lượng điện C Có dòng điện D Có điện áp Câu 4 Câu 4: Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi: A Người thực hiện phép đo B Dụng cụ đo C Đại lượng cần đo D Môi trường Câu 5 Câu 5: Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi: A Người thực hiện phép đo, môi trường B Môi trường, đại lượng cần đo C Đại lượng cần đo, người thực hiện phép đo D Người thực hiện phép đo, môi trường và đại lượng cần đo Câu 6 Câu 6: Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số: A Lớn hơn phép đo gián tiếp B Nhỏ hơn phép đo gián tiếp C Bằng với phép đo gián tiếp D Bằng 1 Câu 7 Câu 7: Cấp chính xác của thiết bị đo là: A Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được B Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo C Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo D Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo Câu 8 Câu 8: Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là: A 5% B 4,7% C 4% D 10V Câu 9 Câu 9: Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra: A Càng bé B Càng lớn C Tùy thuộc phương pháp đo D Không thay đổi Câu 10 Câu 10: Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là: A 9,7÷10,3 (A) B 9÷11 (A) C 9,3÷10,3 (A) D 9,7÷10,7 (A) Câu 11 Câu 11: Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là: A Độ nhạy kém B Góc quay tuyến tính theo thời gian C Chỉ sử dụng dòng điện một chiều D Công suất tiêu thụ lớn Câu 12 Câu 12: Nam châm vĩnh cửu trong cơ cấu từ điện có tác dụng: A Tạo moment phản kháng B Tạo từ trường xoáy C Tạo moment quay D Tạo lực đẩy Câu 13 Câu 13: Một cơ cấu đo có ký hiệu như sau là cơ cấu đo gì: A Cơ cấu đo kiểu từ điện có chỉnh lưu B Cơ cấu đo kiểu điện động có chỉnh lưu C Cơ cấu đo cảm ứng có chỉnh lưu D Cơ cấu đo kiểu điện từ có chỉnh lưu Câu 14 Câu 14: Cơ cấu từ điện có chỉnh lưu bằng diode dùng để đo: A Dòng điện DC B Điện áp DC C Dòng điện và điện áp DC D Dòng điện và điện áp AC Câu 15 Câu 15: Cơ cấu chỉ thị từ điện có đặc điểm là: A Chỉ đo được dòng điện DC, khả năng chịu quá tải kém B Chỉ đo được dòng điện AC, độ nhạy kém C Đo được cả dòng điện AC và DC , độ nhạy kém D Đo được cả dòng điện AC và DC, khả năng chịu quá tải cao Câu 16 Câu 16: Nguyên lý hoạt động của cơ cấu đo từ điện là dựa trên sự tương tác giữa: A Từ trường của nam châm vĩnh cửu và cuộn dây có dòng điện B Từ trường của hai nam châm vĩnh cửu C Hai dòng điện tạo nên lực quay của kim chỉ thị D Dòng điện xoáy & từ thông tạo nên moment ngẫu lực quay Câu 17 Câu 17: Trên thang đo của một cơ cấu có các vạch chia đều thì ưu điểm là: A Có thể đo được những giá trị lớn B Có độ nhạy cao C Có thể đo được những giá trị nhỏ D Dễ đọc kết quả đo Câu 18 Câu 18: Cơ cấu đo điện từ được sử dụng để đo dòng điện nào: A Chỉ đo được dòng điện AC B Đo cả dòng điện DC & AC C Chỉ đo được dòng điện DC D Chỉ đo được dòng điện AC & độ nhạy thấp Câu 19 Câu 19: Cơ cấu đo điện động được sử dụng để đo ở dòng điện nào: A Chỉ đo được dòng điện AC B Đo cả dòng điện DC & AC C Chỉ đo được dòng điện DC D Chỉ đo được dòng điện AC & kém chính xác Câu 20 Câu 20: Cơ cấu đo cảm ứng được sử dụng để đo ở dòng điện nào: A Chỉ đo được dòng điện AC B Đo cả dòng điện DC & AC C Chỉ đo được dòng điện DC D Chỉ đo được dòng điện DC & chịu quá tải kém Câu 21 Câu 21: Cấu tạo của cơ cấu điện động gồm có: A 2 cuộn dây tĩnh & 2 cuộn dây động B 1 cuộn dây tĩnh & 2 cuộn dây động C 1 cuộn dây tĩnh & 1 cuộn dây động D 2 cuộn dây tĩnh & 1 cuộn dây động Câu 22 Câu 22: Nguyên lý hoạt động của cơ cấu đo cảm ứng là dựa trên sự tương tác giữa: A Từ trường của nam châm vĩnh cửu & cuộn dây có dòng điện B Từ trường của hai nam châm vĩnh cửu C Hai dòng điện tạo nên lực quay của kim chỉ thị D Dòng điện xoáy & từ thông tạo nên moment ngẫu lực quay Câu 23 Câu 23: Trong cơ cấu từ điện, moment quay được tính theo biểu thức: A Mq = k . I1. I2 B Mq = k . I C Mq = k . I2 D Mq = k . P. t Câu 24 Câu 24: Đồng hồ đo công suất (Watt kế) thư ng có cơ cấu đo là: A Cơ cấu từ điện B Cơ cấu điện từ C Cơ cấu điện động D Cơ cấu cảm ứng Câu 25 Câu 25: Đồng hồ đo điện năng (công tơ) có cơ cấu đo là: A Cơ cấu từ điện B Cơ cấu điện từ C Cơ cấu điện động D Cơ cấu cảm ứng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kỹ thuật cảm biến online – Đề #9