Công nghệ chế tạo máyThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #9 Số câu25Quiz ID2596 Câu 1 Câu 1: Mài nghiền là phương pháp gia công tinh: A Dùng bột mài kim loại B Dùng bột mài lớn. C Đạt độ bóng và độ chính xác cao. D Tất cả đều đúng. Câu 2 Câu 2: Độ chính xác của mài khôn có thể đạt: A Cấp 6 ÷ 5 B Cấp 7 ÷ 6 C Cấp 8÷7 D Cấp 9÷8 Câu 3 Câu 3: Quá trình đánh bóng có đặc điểm: A Lớp kim loại rất mỏng được hớt đi nhờ tốc độ rất lớn. B Phần lớn kim loại được bóc đi nhờ nhiệt độ cao. C Câu a và b đều đúng. D Câu a và b đều sai. Câu 4 Câu 4: Khuyết điểm của phương pháp cạo: A Không cạo được vật liệu quá cứng B Tốn nhiều công suất. C Năng suất thấp. D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Độ chính xác gia công của chi tiết máy là mức độ giống nhau về _____ của chi tiết gia công trên máy so với chi tiết lý tưởng trên bản vẽ. A Kích thước B Hình dáng hình học. C Vị trí tương quan. D Cả a, b và c. Câu 6 Câu 6: Độ côn, độ ôvan, độ đa cạnh, độ tang trống được gọi là: A Độ chính xác về kích thước. B Độ chính xác về hình dáng hình học. C Độ chính xác về vị trí tương quan. D Độ chính xác kinh tế. Câu 7 Câu 7: Dung sai càng nhỏ, giá thành chế tạo sản phẩm càng: A Tăng B Giảm C Không ảnh hưởng. D Giảm không nhiều. Câu 8 Câu 8: Các sai số xuất hiện trong quá trình gia công: A Sai số hệ thống. B Sai số ngẫu nhiên. C a, b đều đúng. D a, b đều sai. Câu 9 Câu 9: Sai số xuất hiện trong quá trình gia công không theo qui luật nào cả là: A Sai số hệ thống cố định. B Sai số hệ thống thay đổi. C Sai số ngẫu nhiên. D a, b, c đều đúng. Câu 10 Câu 10: Độ cứng vững của hệ thống công nghệ là: A Khả năng chống lại sự biến dạng khi chịu tác dụng của ngoại lực. B Khả năng bị biến cứng khi có lực tác dụng. C Tỷ số giữa phản lực chiều trục và chuyển vị tương đối y giữa dao và chi tiết gia công theo hướng đó. D Tỷ số giữa lực tiếp tuyến và chuyển vị tương đối y giữa dao và chi tiết gia công theo hướng đó. Câu 11 Câu 11: Nhược điểm của phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt là: A Chịu ảnh hưởng của mòn dao B Cần đồ gá đặt phức tạp. C Đòi hỏi độ chính xác của phôi cao. D Năng suất thấp Câu 12 Câu 12: Chọn câu sai: Đặc điểm của phương pháp cắt thử là: A Độ chính xác gia công cao vì chiều sâu cắt t có thể đạt được rất nhỏ. B Người công nhân tập trung cao độ nên dễ gây mệt mỏi. C Năng suất phụ thuộc vào tay nghề công nhân. D Phôi không cần chính xác. Câu 13 Câu 13: Chọn câu sai: Độ chính xác gia công gồm các yếu tố sau: A Độ chính xác lắp ráp. B Độ chính xác về kích thước bản thân mặt gia công. C Độ chính xác về vị trí tương quan. D Độ chính xác về hình dạng. Câu 14 Câu 14: Độ chính xác về kích thước được thể hiện qua: A Kích thước thẳng. B Dung sai kích thước đó. C Kích thước góc. D Tất cả đều đúng. Câu 15 Câu 15: Độ chính xác về vị trí tương quan thường được thể hiện trên bản vẽ là: A Độ đồng tâm, độ song song, độ vuông góc. B Độ sóng, độ nhám. C Độ côn, độ ôvan. D Tất cả đều sai. Câu 16 Câu 16: Phương pháp tự động đạt kích thước trên máy công cụ đã điều chỉnh sẵn là: A Cắt đi một lớp phoi, sau đó dừng máy kiểm tra kích thước nhận được. B Dụng cụ cắt có vị trí tương quan so với bàn máy. C Dụng cụ cắt có vị trí tương quan cố định so với chi tiết gia công. D Gia công theo dấu đã vạch sẵn cho đến khi đạt yêu cầu Câu 17 Câu 17: Ảnh hưởng do sai số hình dáng hình học của phôi làm cho: A Chế độ cắt thay đổi. B Chiều sâu cắt và lực cắt thay đổi. C Dễ gây ra rung động. D Khó gá đặt chi tiết trong quá trình gia công. Câu 18 Câu 18: Chi tiết được gia công trên máy đã điều chỉnh sẵn theo phương pháp tự động đạt kích thước, mòn dao sẽ gây ra sai số: A Sai số ngẫu nhiên. B Sai số hệ thống thay đổi. C Sai số hệ thống cố định. D Tất cả đều đúng. Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân nào không là nguyên nhân gây ra sai số hệ thống thay đổi theo thời gian: A Dụng cụ cắt bị mòn. B Biến dạng nhiệt của máy, dao, đồ gá. C Vị trí của phôi trên đồ gá bị thay đổi. D Cả a, b đúng. Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân nào không là nguyên nhân gây ra sai số hệ thống không đổi: A Sai số lý thuyết của phương pháp cắt. B Sai số chế tạo máy, đồ gá, dao cắt. C Sai số chế tạo dụng cụ đo. D Sự thay đổi của ứng suất dư. Câu 21 Câu 21: Biến dạng nhiệt của dao làm cho dao cắt có hiện tượng ban đầu: A Bị lẹo dao. B Mau chóng bị mài mòn. C Trong quá trình gia công dao dễ gãy vỡ. D Mũi dao bị dài ra. Câu 22 Câu 22: Đường tâm trục chính không song song với sóng trượt thân máy trên mặt phẳng nằm ngang khi tiện, chi tiết sẽ có dạng: A Chi tiết to, nhỏ không đều B Chi tiết bị lõm. C Hình hyberboid. D Hình côn. Câu 23 Câu 23: Rung động trong quá trình gia công sẽ gây hiện tượng: A Chi tiết không được bóng, kém chính xác. B Dao mau mòn, giám tuổi thọ đáng kể. C Tăng độ nhám, độ sóng và lớp cứng nguội bề mặt. D Tất cả đều đúng. Câu 24 Câu 24: Cho công thức (KG/mm), công thức trên được hiểu là: A Hệ số bôi trơn B Độ cứng của bề mặt chi tiết gia công. C Độ cứng vững của hệ thống công nghệ. D Hệ số ma sát. Câu 25 Câu 25: Độ cứng vững của 2 mũi tâm khi tiện gây ra sai số: A Hình dáng. B Kích thước. C Cả a và b đều đúng. D Cả a và b đều sai. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #10