Công nghệ chế tạo máyThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #10 Số câu25Quiz ID2597 Câu 1 Câu 1: Nghịch đảo của độ cứng vững, ta ký hiệu là: A Độ mềm dẻo của hệ thống công nghệ. B Độ biến dạng của hệ thống. C Độ không cứng vững. D Độ chuyển vị của chi tiết dạng côngxôn. Câu 2 Câu 2: Chọn câu sai: độ chính xác gia công gồm các yếu tố sau: A Độ chính xác lắp ráp. B Độ chính xác kích thước bản thân mặt gia công. C Độ chính xác về vị trí tương quan. D Độ chính xác về hình dáng. Câu 3 Câu 3: Ảnh hưởng của độ cứng của hệ thống công nghệ đến độ chính xác gia công thể hiện qua: A Sai số do chuyển vị của hai mũi tâm gây ra. B Sai số gây ra do biến dạng của chi tiết gia công. C Sai số do biến dạng của dao cắt và ụ gá dao. D Tất cả đều đúng. Câu 4 Câu 4: Sai số của dao cắt được đặc trưng bởi: A Dao cắt không đủ chất lượng yêu cầu để gia công. B Độ chính xác, độ mài mòn và sai số điều chỉnh. C Phương pháp mài dao không đúng góc độ yêu cầu. D Cả a và c đều đúng. Câu 5 Câu 5: Biến dạng nhiệt của chi tiết gia công gây ra: A Sai số kích thước. B Sai số hình dáng. C Sai số hệ thống cố định. D Cả a và b đều đúng. Câu 6 Câu 6: Lượng tăng chiều sâu cắt t làm cho lực cắt tăng và gây ra chuyển vị đàn hồi được xem như là sự ảnh hưởng nào sau đây: A ảnh hưởng do biến dạng nhiệt B ảnh hưởng do sai số của máy. C ảnh hưởng do sai số của đồ gá. D ảnh hưởng do sai số hình dáng của phôi. Câu 7 Câu 7: Sai số xuất hiện trong quá trình gia công có trị số thay đổi theo qui luật nhất định là: A Sai số ngẫu nhiên B Sai số hệ thống thay đổi. C Sai số hệ thống cố định. D a, b, c đều đúng. Câu 8 Câu 8: Nhược điểm của phương pháp tự động đạt kích thước trên máy công cụ: A Năng suất thấp. B Phí tổn về việc thiết kế lớn. C Tăng phế phẩm. D Cả b và c đều đúng. Câu 9 Câu 9: Ưu điểm của phương pháp tự động đạt kích thước trên máy công cụ: A Loại trừ ảnh hưởng của mòn dao đến độ chính xác gia công. B Đồ gá đơn giản. C Giảm phế phẩm. D Cả b và c đúng. Câu 10 Câu 10: Ưu điểm của phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt: A Đồ gá đơn giản. B Giảm phế phẩm. C Trình độ tay nghề người thợ không cần cao. D Năng suất cao. Câu 11 Câu 11: Chất lượng chi tiết gia công được đánh giá dựa vào các yếu tố: A Độ chính xác gia công B Chất lượng bề mặt chi tiết C Cả a và b đúng. D Cả a và b sai. Câu 12 Câu 12: Sai số do chế tạo dụng cụ cắt không chính xác sẽ sinh ra sai số nào trong quá trình gia công: A Sai số hệ thống cố định. B Sai số hệ thống thay đổi. C Sai số ngẫu nhiên. D Cả a, b và c đúng. Câu 13 Câu 13: Sai số do chế tạo máy không chính xác sẽ sinh ra sai số nào trong quá trình gia công: A Sai số hệ thống cố định. B Sai số hệ thống thay đổi. C Sai số ngẫu nhiên. D Cả a, b và c đúng. Câu 14 Câu 14: Sai số do biến dạng vì nhiệt ở máy sẽ sinh ra sai số nào trong suốt quá trình gia công: A Sai số ngẫu nhiên. B Sai số hệ thống thay đổi. C Sai số hệ thống cố định D Cả a, b và c đúng. Câu 15 Câu 15: Biến dạng nhiệt ở máy gây ra: A Sai số kích thước B Sai số hình dáng. C Sai số hệ thống cố định. D Cả a và b đúng. Câu 16 Câu 16: Sai số do dụng cụ đo chế tạo không chính xác sẽ sinh ra sai số nào trong suốt quá trình gia công: A Sai số hệ thống cố định B Sai số hệ thống thay đổi. C Sai số ngẫu nhiên. D Cả a, b và c đúng Câu 17 Câu 17: Sai số do phương pháp đo không chính xác sẽ sinh ra sai số nào trong suốt quá trình gia công: A Sai số hệ thống cố định. B Sai số hệ thống thay đổi. C Sai số ngẫu nhiên. D Cả a, b và c đúng. Câu 18 Câu 18: Khi gia công chi tiết để tránh sinh ra sai số do phương pháp đo ta cần phải: A Chú ý đến động tác, áp lực đo. B Điều chỉnh đồ gá. C Điều chỉnh kích thước đo. D Kiểm tra dụng cụ đo trước khi đo. Câu 19 Câu 19: Sai số hình dáng của trục sau khi tiện do ảnh hưởng của độ cứng vững của 2 mũi tâm sẽ có hình dáng: A Bị lõm ở giữa và loe 2 đầu. B Hình tang trống. C Hình hypepolid D Cả a, b, c đúng. Câu 20 Câu 20: Sai số hình dáng của trục sau khi tiện do ảnh hưởng của độ cứng vững của chi tiết gia công sẽ có hình dáng: A Bị lõm ở giữa và loe 2 đầu. B Hình tang trống. C Hình hypepolid D Cả a, b, c đúng. Câu 21 Câu 21: Sai số hình dáng của trục sau khi tiện do ảnh hưởng của độ cứng vững của cả 2 mũi tâm và chi tiết gia công sẽ có hình dáng: A Bị lõm ở giữa và loe 2 đầu. B Hình tang trống. C Hình hypepolid D Cả a, b, c đúng. Câu 22 Câu 22: Để nâng cao độ cứng vững của hệ thống công nghệ, ta dùng biện pháp: A Giảm bớt số khâu trong hệ thống công nghệ để giảm bớt độ mềm dẻo của hệ thống. B Nâng cao chất lượng lắp ráp, loại trừ khe hở của mối lắp ghép. C Không dùng dao quá mòn. D Cả a, b và c đúng. Câu 23 Câu 23: Ảnh hưởng do biến dạng đàn hồi của hệ thống công nghệ đến độ chính xác gia công thể hiện qua: A Ảnh hưởng của độ cứng vững hệ thống công nghệ. B Ảnh hưởng do dao cùn. C Ảnh hưởng do sai số của phôi. D Tất cả đều đúng. Câu 24 Câu 24: Trong sản xuất, người ta thường sử dụng nhiều nhất phương pháp nào để xác định độ chính xác gia công? A Phương pháp thống kê thực nghiệm. B Phương pháp thống kê xác suất. C Phương pháp tính toán phân tích. D Cả ba phương pháp trên. Câu 25 Câu 25: Quá trình rung động được đặc trưng bởi: A Tần số thấp, biên độ lớn sinh ra độ sóng bề mặt. B Tần số cao, biên độ nhỏ sinh ra độ nhám bề mặt. C Cả a và b đều đúng. D Cả a và b đều sai. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #11