Công nghệ chế tạo máyThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #11 Số câu25Quiz ID2598 Câu 1 Câu 1: Ma sát lớn trong các cơ cấu di động sẽ dẫn đến hiện tượng: A Biến dạng dẻo. B Biến cứng lớp bề mặt. C Biến dạng cơ tính của chi tiết. D Biến dạng nhiệt. Câu 2 Câu 2: Có bao nhiêu cấp độ nhám bề mặt? A 18 B 20 C 12 D 14 Câu 3 Câu 3: Độ bóng bề mặt càng cao thì khả năng làm việc của chi tiết máy: A Độ bền chi tiết càng cao. B Càng ít bị ăn mòn. C Cả a và b đều đúng. D Cả a và b đều sai. Câu 4 Câu 4: Chọn câu sai: các yếu tố đặc trưng của chất lượng bề mặt là: A Độ nhám, độ sóng bề mặt. B Độ thẳng, độ phẳng. C Tính chống mòn, độ bền mỏi. D Độ cứng, ứng suất dư trên bề mặt. Câu 5 Câu 5: Khi bề mặt chi tiết thô và siêu tinh, trên bản vẽ chi tiết, độ nhám bề mặt được cho theo giá trị nào? A Ra B Rz C Cả a và b đều sai. D Cả a và b đều đúng. Câu 6 Câu 6: Khả năng chống ăn mòn hoá học của chi tiết máy càng cao khi: A Chiều cao nhấp nhô càng lớn. B Bán kính đáy của nhấp nhô càng lớn. C Cả a và b đúng. D Cả a và b sai. Câu 7 Câu 7: Có thể chống ăn mòn hoá học trên bề mặt chi tiết máy bằng cách: A Sơn. B Mạ C Các phương pháp cơ khí làm chắc lớp bề mặt. D Tất cả đều đúng. Câu 8 Câu 8: Những yếu tố mang tính chất hình học ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt là: A Thông số hình học của dụng cụ cắt. B Lượng chạy dao s. C Chế độ cắt v, s, t. D a và b đúng. Câu 9 Câu 9: Những yếu tố phụ thuộc vào mức độ biến dạng dẻo của lớp bề mặt ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt là: A Nhiệt cắt. B Thông số hình học của dụng cụ cắt. C Vật liệu gia công. D Cả b và c đúng. Câu 10 Câu 10: Khi bề mặt chi tiết bán tinh và tinh, trên bản vẽ chi tiết, độ nhám bề mặt được cho theo giá trị nào? A Ra B Rz C Cả a và b đều sai. D Cả a và b đều đúng. Câu 11 Câu 11: Các yếu tố có ảnh hưởng đến sự hình thành ứng suất dư bề mặt: A Chế độ cắt. B Dung dịch tưới nguội C Cả a và b đúng D Cả a và b sai. Câu 12 Câu 12: Độ nhám bề mặt thường được đánh giá bằng các chỉ số nào? A Ra B Rz C a và b đúng D a và b sai Câu 13 Câu 13: Chọn câu sai: độ nhám bề mặt càng cao thì: A Làm giảm tính chống mòn của chi tiết máy. B Làm giảm độ bền mỏi của chi tiết máy. C Làm giảm quá trình ăn mòn hoá học trên bề mặt chi tiết máy. D Làm giảm độ chính xác các mối lắp ghép. Câu 14 Câu 14: Chọn câu sai: lớp biến cứng bề mặt chi tiết máy có tác dụng: A Sinh ra các phần tử ăn mòn tăng cường quá trình ăn mòn và khuếch tán ở lớp bề mặt. B Làm tăng tính chống mòn của chi tiết máy. C Làm tăng độ bền mỏi của chi tiết máy. D Làm tăng độ chính xác các mối lắp ghép. Câu 15 Câu 15: Chọn đáp án đúng trong các phát biểu dưới đây? A Ứng suất dư có ảnh hưởng đáng kể đến tính chống mòn của chi tiết máy. B Ứng suất dư nén trên lớp bề mặt có tác dụng nâng cao độ bền mỏi của chi tiết máy. C Ứng suất dư kéo trên lớp bề mặt có tác dụng hạ thấp độ bền mỏi của chi tiết máy. D Bề mặt chi tiết máy càng ít nhám thì sẽ càng ít bị ăn mòn hoá học. Câu 16 Câu 16: Chọn câu sai trong các phát biểu dưới đây: A Tốc độ cắt trong khoảng 30 đến 60 m/ph thì độ nhám bề mặt gia công giảm. B Khi lượng chạy dao s < 0,02 mm/v thì độ nhám bề mặt giảm. C Khi lượng chạy dao s > 0,15 mm/v thì độ nhám bề mặt tăng. D Quá trình rung động trong hệ thống công nghệ làm tăng độ sóng và độ nhám bề mặt gia công. Câu 17 Câu 17: Chọn câu sai: nguyên nhân gây ra ứng suất dư trên lớp bề mặt chi tiết máy: A Trường lực xuất hiện và mất đi, biến dạng dẻo gây ra ứng suất dư trong lớp bề mặt. B Trường lực xuất hiện và mất đi, biến dạng đàn hồi gây ra ứng suất dư trong lớp bề mặt. C Biến dạng dẻo sinh ra khi cắt làm chắc lớp vật liệu bề mặt, làm tăng thể tích riêng của lớp kim loại ngoài cùng. D Nhiệt sinh ra ở vùng cắt làm thay đổi cấu trúc vật liệu và thể tích kim loại. Câu 18 Câu 18: Để nâng cao chất lượng bề mặt chi tiết máy người ta tiến hành các biện pháp gì? A Chuẩn bị hệ thống công nghệ thật tốt B Cải thiện các yếu tố hình học của dụng cụ cắt và chất lượng mài dụng cụ C Tạo lớp cứng nguội trên bề mặt chi tiết D Cả a, b và c Câu 19 Câu 19: Hiện tượng biến cứng bề mặt giảm khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào: A Lực cắt tăng. B Bán kính mũi dao r tăng. C Dao bị mòn, bị cùn. D Góc trước tăng. Câu 20 Câu 20: Hiện tượng biến cứng bề mặt tăng khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào: A Góc trước tăng. B Tốc độ cắt v tăng. C Góc sát tăng. D Lực cắt tăng. Câu 21 Câu 21: Hiện tượng biến cứng bề mặt giảm khi yếu tố sau thì thay đổi như thế nào? A Lực cắt giảm. B Bán kính mũi dao r tăng. C Dao bị mòn, bị cùn. D Góc trước giảm. Câu 22 Câu 22: Độ nhám bề mặt tăng khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào? A Góc trước tăng. B Bán kính mũi dao r tăng. C Góc sát tăng. D Tăng lượng chạy dao s Câu 23 Câu 23: Độ nhám bề mặt giảm khi các yếu tố sau thay đổi như thế nào? A Góc trước giảm. B Bán kính mũi dao r tăng. C Góc sát giảm. D Tăng lượng chạy dao s. Câu 24 Câu 24: Khi gia công vật liệu dẻo và dai thường sẽ cho độ nhám bề mặt như thế nào so với vật liệu cứng và giòn? A nhỏ hơn B tương đương. C lớn hơn. D không xác định được. Câu 25 Câu 25: Chọn câu sai: để tăng độ bóng bề mặt của chi tiết máy ta cần tiến hành các biện pháp nào sau đây? A Chọn chế độ cắt hợp lý. B Máy không cần phải đủ độ cứng vững mà phải có độ chính xác cao. C Chọn phương pháp gia công hợp lý. D Cải thiện chất lượng mài dụng cụ cắt. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #12