Công nghệ chế tạo máyThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #12 Số câu25Quiz ID2599 Câu 1 Câu 1: Lớp biến cứng bề mặt của chi tiết máy có thể làm tăng độ bền mỏi của chi tiết khoảng: A 20% B 10% C 30% D 40% Câu 2 Câu 2: Mối quan hệ giữa chiều cao nhấp nhô và lượng chạy dao khi tiện được xác định theo công thức: sử dụng trong trường hợp nào: A Thô. B Tinh. C Cả a và b đúng. D Cả a và b sai. Câu 3 Câu 3: Khi xác định lượng dư gia công, để đạt hiệu quả kinh tế - kỹ thuật ta nên xác định: A Lượng dư rất nhỏ để giảm thời gian gia công cơ. B Lượng dư lớn để giảm chi phí ở quá trình chế tạo phôi. C Lượng dư hợp lý (không quá lớn cũng không quá nhỏ). D Cả a, b và c đều đúng. Câu 4 Câu 4: Nếu lượng dư quá bé thì: A Không đủ để hớt đi các sai lệch của phôi. B Dao bị mòn nhanh. C Xảy ra hiện tượng trượt dao trên bề mặt gia công. D Cả a, b và c đúng. Câu 5 Câu 5: Nếu lượng dư quá lớn: A Tốn nguyên vật liệu. B Tốn nhiều thời gian gia công. C Tốn dụng cụ cắt. D Cả a, b và c đúng. Câu 6 Câu 6: Chọn câu sai: Lượng dư trung gian là: A Lượng dư giữa hai nguyên công (bước) liên tiếp nhau. B Lượng dư giữa 2 bước liên tiếp nhau trong một nguyên công. C Lượng dư giữa 2 nguyên công liên tiếp nhau. D Lượng dư được xác định bằng hiệu số kích thước của nguyên công trước và kích thước của nguyên công đang thực hiện. Câu 7 Câu 7: Chọn câu sai: lượng dư tổng cộng là: A Lớp kim loại cần hớt bỏ của tất cả các bước để gia công bề mặt đó. B Lớp kim loại cần hớt bỏ của tất cả các nguyên công (bước) để gia công bề mặt đó. C Được xác định bằng hiệu số kích thước phôi và kích thước của chi tiết gia công. D Cả b và c đúng. Câu 8 Câu 8: Lượng dư 2 phía xuất hiện khi gia công: A Các mặt tròn xoay đối xứng. B Mặt đầu. C Các mặt phẳng không phụ thuộc vào nhau D a và c đúng. Câu 9 Câu 9: Chọn câu sai: phương pháp thống kê thực nghiệm có đặc điểm: A Tra cứu dễ dàng, nhanh chóng. B Thường áp dụng cho dạng sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ. C Thường được áp dụng khi gia công các chi tiết có độ chính xác cao. D Không xét đến các thành phần Rz, T, Câu 10 Câu 10: Phương pháp tính toán phân tích có đặc điểm: A Không xét đến các thành phần Rz, T, B Thường áp dụng cho dạng sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ. C Thường được áp dụng khi gia công các chi tiết có độ chính xác trung bình. D Xác định lượng dư chính xác và tiết kiệm vật liệu hơn so với phương pháp thống kê thực nghiệm. Câu 11 Câu 11: Đối với sau nguyên công đầu tiên, độ hư hỏng lớp bề mặt Ti-1 không tham gia vào quá trình tính lượng dư gia công. A Thép hợp kim B Gang và kim loại màu. C Thép Cacbon. D Đồng đỏ. Câu 12 Câu 12: Chọn câu sai: khi nâng cao tính công nghệ của kết cấu phải đáp ứng: A Hiệu quả kinh tế cao. B Sử dụng, vận hành đơn giản. C Chất lượng tốt và mẫu mã chi tiết phải đẹp. D Năng suất cao Câu 13 Câu 13: Tính công nghệ của kết cấu là tập hợp các tính chất của sản phẩm thể hiện: A Khả năng hao phí vật liệu một cách tối ưu. B Tốn công sức một cách tối ưu. C Thời gian chuẩn bị sản xuất, chế tạo, vận hành và sữa chữa ít hơn các chỉ tiêu tương ứng của các sản phẩm cùng loại. D Cả a, b và c. Câu 14 Câu 14: Chọn câu sai: Tính công nghệ của kết cấu là một khái niệm mang tính chất tương đối vì nó phụ thuộc vào: A Quy mô sản xuất. B Tính chất hàng loạt của sản phẩm. C Toàn bộ sản phẩm D Khả năng nhà máy, nơi sản xuất sản phẩm đó. Câu 15 Câu 15: Tính công nghệ của kết cấu là một khái niệm mang tính chất tổng hợp. Vì vậy, ta cần phải nghiên cứu và giải quyết triệt để các khâu: A Thiết kế, gia công cơ. B Thiết kế, gia công cơ, lắp ráp. C Thiết kế, chế tạo phôi, gia công cơ, lắp ráp. D Thiết kế, chế tạo phôi, gia công cơ, lắp ráp, vận hành và sữa chữa. Câu 16 Câu 16: Để nâng cao tính công nghệ của kết cấu khi gia công, cần đảm bảo các chỉ tiêu: A Trọng lượng của sản phẩm nhỏ nhất. B Kết cấu sao cho có thể gia công được nhiều chi tiết cùng lúc. C Kích thước, dung sai phải hợp lý. D Cả a, b và c đúng. Câu 17 Câu 17: Để nâng cao tính công nghệ của kết cấu khi lắp ráp, không cần đảm bảo chỉ tiêu nào sau đây: A Kết cấu sao cho đơn giản hoá mặt định hình. B Số lượng chi tiết lắp ráp phải ít nhất. C Kết cấu sao cho giảm bề mặt cần trượt khi lắp ráp. D Cần vát mép chi tiết. Câu 18 Câu 18: Để nâng cao tính công nghệ của kết cấu khi thiết kế, cần đảm bảo các chỉ tiêu: A Kết cấu sao cho phải đủ độ cứng vững cho chi tiết. B Trọng lượng của sản phẩm nhỏ nhất. C Kết cấu sao cho đơn giản hoá mặt định hình. D Các lỗ, các rãnh nên làm thông suốt. Câu 19 Câu 19: Một chỉ tiêu rất quan trọng khi nâng cao tính công nghệ của kết cấu khi chế tạo phôi là: A Hệ số chính xác hoá. B Hệ số giảm sai. C Hệ số sử dụng vật liệu D Hệ số in dập. Câu 20 Câu 20: Để nâng cao tính công nghệ trong kết cấu khi lắp ráp, ta cần thay đổi kết cấu sao cho: A Độ chính xác của mối lắp ghép cao nhất. B Mối ghép có độ cứng vững cao nhất. C Mối ghép có độ tin cậy cao nhất. D Quá trình lắp ráp đạt năng suất cao nhất. Câu 21 Câu 21: Chọn câu sai: Để nâng cao tính công nghệ trong kết cấu khi lắp ráp, ta cần thay đổi kết cấu sao cho: A Quá trình lắp ráp có thể tiến hành độc lập, song song. B Quá trình lắp ráp có thể thực hiện đồng thời 2 mối lắp. C Tránh việc gia công cơ khi lắp ráp. D Quá trình lắp ráp đạt năng suất cao nhất. Câu 22 Câu 22: Hệ số giảm sai luôn có giá trị: A lớn hơn 1. B nhỏ hơn 1. C bằng 1. D Tất cả đều sai. Câu 23 Câu 23: Hệ số chính xác hoá luôn có giá trị: A lớn hơn 1. B nhỏ hơn 1. C bằng 1. D Tất cả đều sai. Câu 24 Câu 24: Một chỉ tiêu bao trùm nhất có thể dùng trong mọi trường hợp để đánh giá tính công nghệ trong kết cấu là: A Giá thành sản phẩm. B Khối lượng lao động. C Chi phí sản xuất. D Trọng lượng sản phẩm. Câu 25 Câu 25: Chọn câu đúng: để nâng cao tính công nghệ trong kết cấu khi gia công của chi tiết như hình bên, người ta đã thay đổi kết cấu như thế nào? A Sửa kết cấu sao cho đơn giản hoá mặt định hình. B Sửa kết cấu sao cho tránh va đập khi gia công. C Sửa kết cấu sao cho đủ độ cứng vững. D Sửa kết cấu sao cho gia công được nhiều chi tiết cùng lúc. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #13