Công nghệ chế tạo máyThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #14 Số câu25Quiz ID2601 Câu 1 Câu 1: Khi gia công chi tiết dạng hộp tốt nhất nên khống chế: A 4 bậc tự do B 6 bậc tự do C 5 bậc tự do D siêu định vị Câu 2 Câu 2: Chọn trình tự gia công chi tiết dạng hộp cho thích hợp: A Gia công chuẩn tinh, gia công các lỗ kẹp, gia công thô và tinh lỗ lắp ghép, gia công các mặt phẳng, kiểm tra B Gia công chuẩn tinh, gia công các mặt phẳng, gia công thô lỗ lắp ghép, gia công lỗ kẹp, gia công tinh lỗ lắp ghép, kiểm tra C Gia công chuẩn tinh, gia công lỗ kẹp, gia công mặt phẳng, gia công thô và tinh lỗ lắp ghép, kiểm tra D Gia công chuẩn tinh, gia công các mặt phẳng, gia công lỗ kẹp, kiểm tra, gia công thô và tinh lỗ lắp ghép Câu 3 Câu 3: Gia công các mặt phẳng trên hộp có thể sử dụng các lọai máy nào sau đây: A Máy tiện B Máy chuốt C Máy phay, máy bào D Tất cả các loại trên Câu 4 Câu 4: Khi gia công các mặt phẳng tương đối vuông hoặc tròn có kích thước lớn (trên 800mm ) nên gia công trên máy nào sau đây: A Máy tiện vạn năng B Máy tiện đứng C Máy phay đứng D Máy chuốt Câu 5 Câu 5: Gia công các mặt phẳng lớn của hộp nên thể sử dụng loại máy nào sau đây: A Máy phay giường B Máy chuốt C Máy tiện vạn năng D Máy phay đứng Câu 6 Câu 6: Các lỗ lắp ghép trên chi tiết dạng hộp cần được gia công theo phương pháp nào sau đây: A Khoan B Doa C Khóet D 3 phương pháp: khoan, khóet, doa Câu 7 Câu 7: Các lỗ kẹp chặt có thể gia công trên các lọai máy nào sau đây: A Máy khoan cần B Máy khoan đứng C Máy khoan nhiều trục D Các loại máy khoan trên Câu 8 Câu 8: Ngoài việc gia công lỗ lắp ghép theo phương pháp doa tọa độ trên máy doa tọa độ, còn có thể thực hiện trên các lọai máy nào sau đây: A Máy tiện B Máy khoan C Máy doa ngang D Tất cả các lọai máy trên Câu 9 Câu 9: Phôi được sử dụng để gia công chi tiết dạng càng có kích cỡ vừa và nhỏ với số lượng lớn : A Phôi rèn B Phôi hàn C Phôi dập. D Cả a, b và c đúng. Câu 10 Câu 10: Các chi tiết nào sau đây được gọi là chi tiết dạng càng: A Xy lanh B Piston C Tay biên D Nòng ụ động Câu 11 Câu 11: Các loại vật liệu nào sau đây có thường được sử dụng để chế tạo chi tiết dạng càng: A Gang xám B Thép cacbon C Thép hợp kim D Tất cả loại vật liệu trên Câu 12 Câu 12: Các phương pháp tạo phôi nào sau đây được sử dụng dối vối chi tiết dạng càng: A Đúc B Hàn C Rèn, dập D Tất cả các cách trên Câu 13 Câu 13: Chi tiết dạng càng có chức năng nào sau đây: A Chuyển đổi vị trí của chi tiết máy B Biến đổi chuyển động C Gồm cả hai yếu tố trên D Tất cả đều sai. Câu 14 Câu 14: Đặc điểm hình dáng của chi tiết dạng càng: A Có hình thanh dẹt B Có các lỗ cơ bản song song nhau C Có các lỗ cơ bản tạo với nhau một góc nhất định D Bao gồm tất cả các đặc điểm trên Câu 15 Câu 15: Càng làm việc trong điều kiện tải trọng lớn và phức tạp nên chọn vật liệu nào sau đây: A Gang xám B Thép hợp kim C Thép cácbon D Hợp kim nhôm Câu 16 Câu 16: Càng làm việc trong điều kiện chịu tải trọng nhỏ có nên sử dụng lọai vật liệu nào sau đây: A Gang xám B Gang dẻo C Thép kết cấu D Thép hợp kim Câu 17 Câu 17: Khi gia công chi tiết dạng càng nên khống chế bao nhiêu bậc tự do: A 4 bậc tự do B 6 bậc tự do C 5 bậc tự do D siêu định vị Câu 18 Câu 18: Chuẩn định vị để gia công chi tiết dạng càng thông thường nên chọn: A Mặt đầu và hai lỗ vuông góc với mặt đầu B Mặt đầu và ba vấu tỳ phụ C Cả hai phương án trên D Không chọn hai phương án trên Câu 19 Câu 19: Trình tự gia công chi tiết dạng càng nên chọn theo phương án nào sau đây: A Gia công chuẩn tinh thống nhất – gia công thô và tinh các lỗ cơ bản – gia công các lỗ khác và lỗ có ren, kiểm tra. B Gia công chuẩn tinh thống nhất – gia công các lỗ khác và lỗ có ren – gia công thô và tinh các lỗ cơ bản – kiểm tra. C Gia công chuẩn tinh thống nhất – gia công thô lỗ cơ bản – gia công các lỗ khác và lỗ có ren – gia công tinh lỗ cơ bản – kiểm tra. D Cả ba phương án trên đều được. Câu 20 Câu 20: Bề mặt làm việc chính của bạc yêu cầu gia công độ chính xác cao là: A Mặt lỗ B Mặt ngoài C Mặt đầu D Rãnh dầu Câu 21 Câu 21: Khi gia công chi tiết dạng bạc cần lưu ý đến điều kiện kỹ thuật? A Độ đồng tâm của mặt ngoài và mặt lỗ. B Độ vuông góc giữa đường tâm lỗ và mặt đầu của lỗ. C Cả a và b đều sai. D Cả a và b đều đúng Câu 22 Câu 22: Vật liệu gia công chi tiết dạng bạc: A Hợp kim, kim loại màu B Chất dẻo, gốm sứ C Gang, thép, kim loại bột D Tất cả các lọai vật liệu trên Câu 23 Câu 23: Trục khuỷu có đặc điểm nào sau đây: A Trục có các cổ trục đồng tâm B Trục có các cổ trục không đồng tâm C Trục có bánh răng liền trục D Trục có kết cấu rỗng bên trong. Câu 24 Câu 24: Trục có kết cấu khóet rỗng bên trong có công dụng gì: A Làm bề mặt lắp ghép B Giảm trọng lượng C Giảm vật liệu D Cả ba công dụng trên Câu 25 Câu 25: Các trục chịu tải trọng lớn, phức tạp cần yêu cầu nhiệt luyện đạt độ cứng cao, thông thường được tiến hành theo trình tự nào sau đây: A Mài thô, mài tinh, nhiệt luyện, nắn thẳng B Mài thô, nhiệt luyện, nắn thẳng, mài tinh C Nhiệt luyện, nắn thẳng, mài thô, mài tinh D Cả ba phương án trên đều được Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ chế tạo máy online – Đề #15