Dân số họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #7 Số câu25Quiz ID2623 Câu 1 Câu 1: Có mấy bước tiến hành điều tra mẫu? A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 2 Câu 2: Quy mô dân số là: A Là tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ nhất định, tại một thời điểm nhất định B Những người đại diện cho dân số C Các sự kiện bao gồm: sinh sống, chết, kết hôn, ly hôn và ghi nhận pháp lý các dữ kiện D Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định Câu 3 Câu 3: Dân số thời điểm là: A Là tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ nhất định, tại một thời điểm nhất định B Những người đại diện cho dân số C Các sự kiện bao gồm: sinh sống, chết, kết hôn, ly hôn và ghi nhận pháp lý các dữ kiện D Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định Câu 4 Câu 4: Quy mô dân số trung bình là: A Là tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ nhất định, tại một thời điểm nhất định B Là số trung bình cộng của các dân số thời điểm C Các sự kiện bao gồm: sinh sống, chết, kết hôn, ly hôn và ghi nhận pháp lý các dữ kiện D Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định Câu 5 Câu 5: Khi không đủ số liệu để tính toán, có thể lấy số dân có vào thời điểm giữa năm làm số dân trung bình của năm đó vào ngày: A 30/6 hàng năm B 1/7 hàng năm C 31/7 hàng năm D 15/7 hàng năm Câu 6 Câu 6: Lượng tăng chung dân số bằng: A Lượng tăng tự nhiên – lượng tăng cơ học B Lượng tăng cơ học – lượng tăng tự nhiên C Lượng tăng tự nhiên + lượng tăng cơ học D (Lượng tăng tự nhiên + lượng tăng cơ học) / 2 Câu 7 Câu 7: Biến động dân số là: A Sự tăng hoặc giảm số dân trong một năm nhất định của từng địa phương B Sự tăng hoặc giảm quy mô dân số của một địa phương theo thời gian C Là một số tương đối biểu thị nhịp độ tăng giảm quy mô dân số trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm D Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định Câu 8 Câu 8: Tỷ suất gia tăng dân số là: A Sự tăng hoặc giảm số dân trong một năm nhất định của từng địa phương B Sự tăng hoặc quy mô dân số của một địa phương theo thời gian C Là một số tương đối biểu thị nhịp độ tăng giảm quy mô dân số trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm D Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định Câu 9 Câu 9: Tốc độ gia tăng dân số là: A Sự tăng hoặc giảm số dân trong một năm nhất định của từng địa phương B Sự tăng hoặc quy mô dân số của một địa phương theo thời gian C Là một số tương đối biểu thị nhịp độ tăng giảm quy mô dân số trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm D Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định Câu 10 Câu 10: Sự phân bố dân cư là: A Sự phân chia số dân theo thành thị và nông thôn B Sự phân chia số dân theo đồng bằng và miền núi C Sự phân chia số dân theo trình độ học vấn, nghề nghiệp D Sự phân chia số dân theo các đơn vị hành chính Câu 11 Câu 11: Có mấy dạng mô hình dân số cơ bản: A 2 dạng B 3 dạng C 4 dạng D 5 dạng Câu 12 Câu 12: Tháp dân số của Việt Nam năm 1979 là: A Ổn định B Thu hẹp C Mở rộng D Tất cả đều sai Câu 13 Câu 13: Tháp dân số của Việt Nam năm 2024 được dự đoán là: A Mở rộng B Ổn định C Thu hẹp D Tất cả đều sai Câu 14 Câu 14: Từ khi thực hiện Nghị quyết Trung ương 4 tháng 1/1993, tỷ lệ gia tăng dân số Việt Nam có đặc điểm, chọn câu sai: A Đã giảm mạnh B Năm 2004, tỷ lệ tăng dân số chỉ còn 1,4% C Năm 2006, tỷ lệ tăng dân số còn 1,26% D Hiện nay, theo số liệu Tổng cục điều tra dân số 2009, tỷ lê tăng dân số bình quân trong 10 năm (1999 – 2009) của Việt Nam là 1,4% Câu 15 Câu 15: Tuổi về dân số là: A Khoảng thời gian được tính từ thời điểm sinh ra đến thời điểm thống kê B Khoảng thời gian từ thời điểm sinh ra cho đến thời điểm tính số tuổi tròn đã đạt được C Là độ tuổi tính theo số lần sinh nhật đã qua, cứ mỗi lần sinh nhật qua đi thì người đó lại được tính thêm một tuổi D Là tuổi tính bằng cách lấy năm thống kê trừ năm sinh Câu 16 Câu 16: Tuổi tròn là: A Khoảng thời gian được tính từ thời điểm sinh ra đến thời điểm thống kê B Khoảng thời gian từ thời điểm sinh ra cho đến thời điểm tính số tuổi tròn đã đạt được C Là độ tuổi tính theo số lần sinh nhật đã qua, cứ mỗi lần sinh nhật qua đi thì người đó lại được tính thêm một tuổi D Là tuổi tính bằng cách lấy năm thống kê trừ năm sinh Câu 17 Câu 17: Tuổi lịch là: A Khoảng thời gian được tính từ thời điểm sinh ra đến thời điểm thống kê B Khoảng thời gian từ thời điểm sinh ra cho đến thời điểm tính số tuổi tròn đã đạt được C Là độ tuổi tính theo số lần sinh nhật đã qua, cứ mỗi lần sinh nhật qua đi thì người đó lại được tính thêm một tuổi D Là tuổi tính bằng cách lấy năm thống kê trừ năm sinh Câu 18 Câu 18: Trong dân số học, thông thường người ta tính tuổi theo: A Tuổi tròn B Tuổi lịch C Tuổi đúng D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Tốc độ tăng dân số trung bình năm 2010 của Việt Nam là: A 1,26% B 1,4% C 1,2% D 1,05% Câu 20 Câu 20: Tỷ số phụ thuộc của dân số biểu hiện: A Quan hệ so sánh giữa dân số dưới 15 tuổi và trong khoảng 15 – 59 tuổi với tổng số người trên 60 tuổi B Quan hệ so sánh giữa dân số dưới 15 tuổi và trong trên 60 tuổi với tổng số người khoảng 15 - 59 tuổi C Quan hệ so sánh giữa dân số khoảng 15- 59 tuổi và trên 60 tuổi với tổng số người dưới 15 tuổi D Quan hệ so sánh giữa dân số dưới 15 tuổi và trong khoảng 15 – 59 tuổi với tổng số người khoảng 15 - 59 tuổi Câu 21 Câu 21: DR là gì: A Tỷ số phụ thuộc trẻ B Tỷ số phụ thuộc già C Tỷ số phụ thuộc chung D Đáp án khác Câu 22 Câu 22: DRC là gì: A Tỷ số phụ thuộc trẻ B Tỷ số phụ thuộc già C Tỷ số phụ thuộc chung D Đáp án khác Câu 23 Câu 23: Tỷ lệ phụ thuộc chung (%) năm 2006 là: A 98,5% B 86,3% C 69,9% D 55,0% Câu 24 Câu 24: Đặc điểm của dân số Việt Nam: A Dân số Việt Nam hiện nay đang trong thời kỳ chuyển từ dân số trung gian giữa trẻ và già sang dân số già B Năm 1979, dân số nước ta thuộc loại rất trẻ, nhóm 0 -14 tuổi chiếm 52,5% tổng dân số C Năm 2009, tỷ trọng nhóm 0 – 14 tuổi giảm còn 24,5% và tỷ trong dân số trên 65 tuổi tăng lên 6,4% D Dự báo đến năm 2035, tỷ trọng người trên 60 tuổi trong dân số Việt Nam sẽ lên đến 21% Câu 25 Câu 25: Đến giữa thế kỷ 21, số lượng người già thế giới chiếm: A 19% B 20% C 21% D 33,5% Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online – Đề #8