Tai - Mũi - HọngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #21 Số câu30Quiz ID2672 Câu 1 Câu 1: Vào mùa nào viêm họng cấp tính xẩy ra nhiều nhất: A Xuân B Hạ C Thu D Mùa lạnh Câu 2 Câu 2: Chụp phim cổ nghiêng trong áp xe thành sau họng, có thể thấy: A Cột sống cổ mất chiều cong sinh lý đoạn từ C5 - C7 B Phần mềm của thực quản trước cột sống cổ dày hơn bình thường C Có thể thấy được mức hơi nước ở vị trí từ C5 - C7 D Khoảng Hencké ở thành sau họng dày hơn bình thường Câu 3 Câu 3: Viêm tai giữa cấp ở trẻ em, thể điển hình thường gặp là: A VTG cấp xuất tiết dịch thấm B VTG cấp mủ C VTG cấp sau sau sởi D VTG cấp ở trẻ suy dinh dưỡng Câu 4 Câu 4: Nguyên nhân chính của VTG cấp là: A Do chấn thương gây thủng màng nhĩ B Do chấn thương áp lực khi lên cao hoặc xuống thấp C Do viêm ở mũi họng D Do tắc vòi Eustache Câu 5 Câu 5: Chích rạch màng nhĩ nên được thực hiện tại vị trí: A 1/4 trước trên B 1/4 sau trên C 1/4 sau D 1/4 sau dưới Câu 6 Câu 6: Tắc vòi Eustache có triệu chứng: Ù tai và nghe kém tiếp nhận A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: VTG cấp ở trẻ em, vi khuẩn nào hay gặp nhất: A Não mô cầu B Trực trùng mủ xanh C Hemophilus influenza D Enterocoque Câu 8 Câu 8: Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính: A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Điếc dẫn truyền có thể gặp trong: A Ráy gây bít tắc ống tai ngoài B Thủng màng nhĩ C Cả A và B D Tổn thương mê nhĩ Câu 10 Câu 10: Tổn thương khớp giữa xương búa và xương đe, có thể gây ra: A Chảy máu tươi ra ống tai ngoài B Điếc hổn hợp nhẹ C Điếc tiếp nhận D Điếc dẫn truyền Câu 11 Câu 11: Viêm họng cấp tính lây lan bằng đường nào là chủ yếu? A Máu B Nước bọt C Mồ hôi D Nước tiểu Câu 12 Câu 12: Trước một VTG tái phát, cần thực hiện trong thời gian đầu: A Đặt diabolo B Cho kháng sinh toàn thân, liều cao C Nạo V.A. D Mổ xương chũm Câu 13 Câu 13: Dấu hiệu nào là đặc trưng của viêm tai xương chũm cấp: A Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm B Có hình ảnh vú bò ở 1/4 trước trên C Màng nhĩ phồng toàn bộ D Xóa góc sau trên ống tai ngoài Câu 14 Câu 14: Làm thuốc tai ướt, chống chỉ định trong trường hợp chấn thương tai A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Muốn quan sát màng nhĩ rõ ràng khi khám tai, cần phải: A Kéo vành tai lên trên, ra trước B Kéo vanh tai lên trên, ra sau C Kéo vành tai xuống dưới, ra trước D Kéo vành tai xuống dưới, ra sau Câu 16 Câu 16: Các biến chứng xa của viêm họng đỏ cấp là: A Viêm tấy vùng cổ, viêm thận, viêm phế quản B Viêm tim, viêm màng não, viêm thanh quản C Viêm khớp, viêm tim, viêm hạch vùng cổ, viêm tai giữa cấp D Viêm tim, viêm thận, viêm khớp Câu 17 Câu 17: Vòi Eustache nối liền giữa: A Tai giữa và mũi B Tai giữa và họng C Tai giữa và họng mũi D Tai giữa và họng miệng Câu 18 Câu 18: Hình ảnh màng nhĩ điển hình của viêm tai giữa cấp giai đoạn ứ mủ là: A Màng nhĩ sung huyết đỏ rực B Hình ánh vú bò C Mất tam giác sáng D Cụt cán xương búa Câu 19 Câu 19: Trong điều trị bạch hầu họng, điều không nên làm là: A Tiêm ngay giải độc tố và tiêm ngay huyết thanh chống bạch hầu B Tiêm ngay kháng sinh liều cao, phối hợp với corticoide C Hồi sức tích cực, nếu khó thở thanh quản độ II phải mở khí quản D Đặt vấn đề mở khí quản khi có khó thở độ III Câu 20 Câu 20: Đau tai trong viêm tai giữa cấp: A Đau tăng lên khi ấn bình tai và kéo vành tai B Đau tức do ứ mủ ở hòm nhĩ C Đau do phản xạ thần kinh D Đau từng cơn, tăng nhiều về đêm Câu 21 Câu 21: Một triệu chứng cơ năng quan trọng nhất của viêm họng đỏ cấp là: A Khàn tiếng B Đau họng C Khó thở D Nghẹt mũi Câu 22 Câu 22: Nhọt ống tai ngoài có thể gây nên: A Điếc truyền âm B Điếc hổn hợp C Điếc tiếp âm D Khi nhọt vở mũ thì mới gây điếc nặng Câu 23 Câu 23: Ù tai tiếng trầm không phải là: A Ù như tiếng xay lúa B Ù như tiếng xì hơi của nồi nước sôi C Ù như tiếng mưa rào D Ù như tiếng ve kêu Câu 24 Câu 24: Hemophylus influenzae là vi khuẩn hay gặp trong: Biến chứng nội sọ do tai? A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Đường lan truyền của VTG cấp hài nhi hay gặp là: A Do tắm để nước vào tai B Qua đường máu C Do chấn thương ở ống tai ngoài D Qua đường vòi nhĩ Câu 26 Câu 26: Biến chứng nào sau đây là biến chứng lân cận của viêm họng đỏ cấp: A Viêm thanh khí phế quản B Viêm phổi C Viêm tai giữa cấp D Viêm xoang trán cấp Câu 27 Câu 27: Điều trị VTG cấp sung huyết nên chích rạch màng nhĩ sớm: A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Dấu hiệu nào có giá tri để chẩn đoán viêm tai xương chũm cấp: A Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm B Bóng cán xương búa nằm ngang C Mất tam giác sáng D Mủ đặc, phản ứng điểm đau sau tai mạnh (điểm sào bào) Câu 29 Câu 29: Trong khi điều trị viêm họng đỏ cấp, nếu thấy bệnh nhân xuất hiện sốt cao dao động kèm rét run, chẩn đoán nào được nghĩ đến trước tiên: A Nhiễm trùng máu B Viêm tấy hoại thư vùng cổ C Viêm họng cấp tính do vi khuẩn kỵ khí D Sốt rét Câu 30 Câu 30: Trước một bệnh nhân bị liệt mặt ngoại biên do viêm tai giữa cấp: A Cần phẫu thuật cấp cứu để lấy bỏ bệnh tích và giải phóng dtk VII B Trước hết cần chụp phim Schuller và đo sức nghe C Cần theo dõi sát, khi có xuất ngoại sau tai mới chỉ định mổ D Trước mắt cần chích màng nhĩ và điều trị kháng sinh Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #22