Tai - Mũi - HọngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #22 Số câu30Quiz ID2673 Câu 1 Câu 1: Bệnh nhân nữ 35 tuổi, bị viêm họng đỏ cấp tiến triển 2 ngày nay với sốt 39-400C, nổi hạch góc hàm 2 bên đau và suy nhược nhẹ. Những vi trùng nào sau đây là nguyên nhân đầu tiên: A Haemophilus B Não mô cầu C Trực khuẩn bạch hầu D Liên cầu hoặc virus Câu 2 Câu 2: Yếu tố nguy cơ nào có liên quan nhất đến viêm tai giữa cấp ở trẻ em: A Ăn uống không hợp vệ sinh B Thói quen dùng chung khăn mặt trong một gia đình C Vấn đề dinh dưỡng và bú mẹ của trẻ D Do tắm rữa không đúng qui cách làm nước vào tai Câu 3 Câu 3: Chức năng dẫn truyền, biến thế và bảo vệ tai là chức năng của: A Tai trong B Tai giữa C Tai ngoài D Tai xương chủm Câu 4 Câu 4: Nguyên nhân gây giảm sức nghe ở trẻ em hay gặp là: A Xốp xơ tai B Nút ráy tai C Viêm tai giữa thanh dịch D Viêm tai ngoài Câu 5 Câu 5: Nơi nào bị tổn thương có thể gây điếc tiếp nhận: A Chuổi xương con B Vòi nhĩ C Ống tai ngoài D Dây thần kinh thính giác Câu 6 Câu 6: Không được nhỏ thuốc nước vào tai khi: Màng nhĩ mới bị rách do sang chấn A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Tắc vòi nhĩ, hình ảnh màng nhĩ có thể gặp là: A Màng nhĩ lõm B Màng nhĩ thủng rộng C Màng nhĩ co dúm lại D Màng nhĩ hình vú bò Câu 8 Câu 8: Vi khuẩn nào gặp trong viêm tai giữa cấp ở trẻ em: A Staphylocoque auréus B Proteus morgani C Pseudomonas aureginosa D Hémophylus influenza Câu 9 Câu 9: Nguyên tắc khi chích rạch màng nhĩ: A Cẩn thận và tỉ mỉ B Chuẩn bị cẩn thận và vô cảm tốt C Vô khuẩn dụng cụ và sát trùng ống tai ngoài D Kịp thời và đúng lúc Câu 10 Câu 10: Triệu chứng cơ năng nào không phải của viêm họng cấp: A Cảm giác khô nóng ở trong họng B Đau rát trong họng C Ho khan hoặc ho có đờm D Khó thở thanh quản Câu 11 Câu 11: Bệnh có thể chẩn đoán phân biệt với viêm tai xương chũm cấp tính: A Chấn thương tai trên một bệnh nhân có chảy mủ tai B Thủng nhĩ sau chấn thương C Nấm ống tai ngoài D Nhọt hoặc viêm ống tai ngoài Câu 12 Câu 12: Chức năng sinh lý nào không thuộc lĩnh vực họng-thanh quản: A Nuốt B Thở C Phát âm, bảo vệ đường hô hấp D Giữ thăng bằng Câu 13 Câu 13: Khi khám thấy màng nhĩ sung huyết, nghi ngờ viêm tai giữa cấp: A Chụp phim Schuller để đánh giá cho chính xác B Chụp phim Schuller rồi dùng kháng sinh thích hợp C Chích rạch màng nhĩ để dẫn lưu mủ ngay D Cần điều trị viêm nhiễm ở mũi họng Câu 14 Câu 14: Điều trị viêm tai giữa cấp sung huyết bằng cách: A Chích rạch màng nhĩ ngay B Làm thuốc tai hằng ngày C Dùng kháng sinh toàn thân mạnh D Cả ba khả năng đều chưa cần thiết Câu 15 Câu 15: Nói có tiếng tự vang trong tai, có thể gặp trong: A Viêm tai giữa mạn tính có thủng màng nhĩ B Chấn thương gây thủng màng nhĩ C Viêm tai giữa do tắc vòi nhĩ D Xốp xơ tai Câu 16 Câu 16: Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại, loại hay gặp ở trẻ <12 tháng: A Xuất ngoại sau tai B Xuất ngoại vào ống tai C Xuất ngoại thái dương gò má D Xuất ngoại mỏm chũm Câu 17 Câu 17: Biến chứng nào là biến chứng lân cận của viêm họng: A Viêm tấy hoặc áp xe thành bên họng B Áp xe thành sau họng C Viêm thanh khí phế quản cấp D Viêm thận Câu 18 Câu 18: Rối tầm và quá tầm là triệu chứng có thể gặp trong: A Áp xe đại não B Viêm tĩnh mạch bên C Áp xe tiểu não D Liệt dây thần kinh VII Câu 19 Câu 19: Bệnh nào có thể gây nên khó thở thanh quản: A Bạch hầu thanh quản B Bít tắc cửa mũi sau bẩm sinh C Dị vật đường ăn D Viêm tấy Amidan đáy lưỡi Câu 20 Câu 20: Động mắt tự phát là triệu chứng lâm sàng hay gặp trong biến chứng nội sọ do: A Áp xe đại não B Áp xe tiểu não C Viêm tỉnh mạch bên D Viêm xương đá Câu 21 Câu 21: Trong các triệu chứng sau, triệu chứng nào hay gặp trong áp xe đại não do tai: A Động mắt B Liệt các dây thần kinh sọ C Tinh thần trì trệ D Giảm truơng lực cơ Câu 22 Câu 22: Đặc điểm của biến chứng nội sọ do tai ở Việt Nam là: A Thường xảy ra sau khi bị một chấn thương ở tai B Điều trị nội khoa chậm nên để lại nhiều di chứng C Triệu chứng lâm sàng phong phú trong áp xe não do tai D Thường bị biến chứng cả hai bên làm cho bệnh nặng lên Câu 23 Câu 23: Phương tiện nào có giá trị nhất giúp chẩn đoán viêm tắc xoang tĩnh mạch bên: A Soi đáy mắt B Nghiệm pháp Queckenstedt Stockey C XN công thức máu và TS - TC D Phim Schuller Câu 24 Câu 24: Trong biến chứng nội sọ do tai, triệu chứng nào sau đây có giá trị để chẩn đoán hội chưng tăng áp lực nội sọ: A Sốt cao, rét run B Liệt nữa người C Tinh thần trì trệ D Động mắt Câu 25 Câu 25: Trong áp xe đại não do tai, triệu chứng nào có giá trị để chẩn đoán: A Sốt cao rét run B Giảm cơ lực, tinh thần trì trệ C Mủ chảy ra ở vùng chũm sau tai D Liệt dây thần kinh VII ngoại biên Câu 26 Câu 26: Trong áp xe tiểu não do tai, triệu chứng nào có giá trị để chẩn đoán là sốt cao rét run và nôn mữa: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: .Điều trị viêm họng mạn tính, ý nào sau đây không chính xác: A Giảm bớt các kích thích như rượu và thuốc lá B Tổ chức phòng hộ lao động như đeo khẩu trang ở nơi có nhiều bụi, môi trường ô nhiễm... C Đốt các hạt quá phát trong viêm họng quá phát D Dùng thuốc kháng viêm như corticoide Câu 28 Câu 28: Một BN: chảy mủ tai thối + sốt + sưng sau tai + nôn mữa, với BS ở tuyến xã thì nên: A Dùng kháng sinh liều cao, phối hợp và theo dõi sát B Dẫn lưu sau tai rồi dùng kháng sinh liều cao trong 2 tuần C Vẫn lưu sau tai, làm thuốc tai hằng ngày, kháng sinh liều cao-phối hợp D Chụp phim Schuller để đánh gia rồi mới dùng kháng sinh Câu 29 Câu 29: Tìm một tổ chức bạch huyết không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer: A Amidan khẩu cái B Hạch góc hàm C Tổ chức VA D Amidan vòi Câu 30 Câu 30: Biến chứng nội sọ do tai hay gặp là liệt dây thần kinh số VII và còn gây tử vong cao: A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #23