Tai - Mũi - HọngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #23 Số câu30Quiz ID2674 Câu 1 Câu 1: Từ sào bào-màng não-não là những đường lan truyền biến chứng nội sọ do tai: A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Trong điều trị bạch hầu họng, cần thiết phải cắt amiđan lấy giả mạc: A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Định luật Borries trong biến chứng nội sọ do tai, thường biểu hiện: A Lâm sàng và nước não tủy phản ảnh tình trạng bệnh ngày càng tốt lên B Lâm sàng ngày càng xấu đi trong khi nước não tủy lại tốt lên C Lâm sàng ngày càng tốt lên trong khi nước não tủy lại xấu đi D Lâm sàng ngày càng tốt phản anh viêm màng náo đã được điều trị tốt Câu 4 Câu 4: Trong vấn đề phòng bệnh viêm họng, ý nào sau đây không chính xác: A Nhỏ thuốc sát trùng mũi khi xung quanh có nhiều người bị viêm họng B Cách ly bệnh nhân bị viêm họng C Nên cắt những amiđan có hốc mủ hay viêm D Dùng kháng sinh để phòng ngừa Câu 5 Câu 5: Các triệu chứng của áp xe não do tai thường điển hình hoặc rõ rệt nên bệnh nhân thường nhập viện sớm: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Hội chứng nào liên quan đến viêm tĩnh mạch bên do tai: A Hội chứng nhức đầu - nôn mữa - táo bón hoặc rối loạn tiêu hóa B Hội chứng sốt cao - rét run - tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc C Hội chứng nhiễm trùng - hội chứng tăng áp lực nội sọ - hội chứng thần kinh khu trú D Hội chứng Claude - Bernard Câu 7 Câu 7: Mủ xuất ngoại vào nền chũm gây tràn ngập mủ vào đường thở là nguyên nhân có thể gây tử vong vì biến chứng nôi sọ do tai: A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Hình ảnh màng nhĩ phồng, trắng bệch, mất hết các mốc giải phẫu có thể gặp trong: A Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm B Viêm tai xương chũm cấp xuất ngoại C Viêm tai giữa cấp ứ mủ D Viêm tai giữa cấp xuất tiết dịch thấm Câu 9 Câu 9: Khi bị viêm tai giữa cấp nên chích rạch màng nhĩ càng sớm càng tốt để tránh biến chứng nội sọ: A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Hệ thống xoang sau gồm có: A Xoang sàng trước và xoang trán B Xoang hàm và xoang trán C Xoang bướm và xoang sàng sau D Xoang bướm và xoang hàm Câu 11 Câu 11: Trong viêm tai giữa mạn tính mủ: A Bệnh tích chỉ khu trú ở niêm mạc B Bệnh tích chỉ khu trú ở xương C Bệnh tích khu trú cả ở niêm mạc và xương D Bệnh tích thường gặp là cholesteatome Câu 12 Câu 12: Các xoang trước có lỗ thông đổ vào: A Khe dưới B Khe giữa C Khe trên D Sàn mũi Câu 13 Câu 13: Tổn thương ở vị trí nào không gây ù tai: A Vành tai và dái tai B Ống tai ngoài C Tai giữa D Tai trong Câu 14 Câu 14: Khi bị thũng thủng màng nhĩ thì không nên: A Đi máy bay B Đi tàu thủy trên biển C Lặn sâu dưới nước D Tắm dưới vòi sen Câu 15 Câu 15: Triệu chứng nào sau đây không thuộc viêm xoang cấp: A Nhức đầu, chảy mũi, tắc mũi, sốt B Sốt, nhức đầu, ngứa mũi, hắt hơi C Nhức đầu, sốt, tắc mũi, giảm khứu giác D Nhức đầu, chóng mặt, ù tai, nghe kém, sốt Câu 16 Câu 16: Tổn thương nào sau đây không gây nên điếc dẫn truyền: A Ráy bít ống tai ngoài B Thủng màng nhĩ C Nhọt ống tai ngoài bít tắc D U dây thần kinh số VIII Câu 17 Câu 17: Chảy mủ tai từng đợt, phụ thuộc viêm VA, mủ chảy ra nhầy-dính, lỗ thủng thường ở 1/4 trước dưới phù hợp với: A Viêm tai giữa mạn tính mủ nhầy B Viêm tai giữa mạn tính mủ đặc C Viêm tai xương chũm cấp D Viêm tai xương chũm mạn Câu 18 Câu 18: Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân của viêm: A Nhiễm khuẩn B Dị ứng C Chấn thương D Viêm tai giữa mãn tính mủ mãn Câu 19 Câu 19: Chọn câu đúng nhất trong biến chứng nội sọ do tai: A Viêm tĩnh mạch bên là biến chứng hay gặp nhất B Áp xe đại não là hay gặp nhất C Viêm màng não do tai là hay gặp nhất D Bệnh nhân thường nhập viện vì nhiễm trùng huyết Câu 20 Câu 20: Các triệu chứng: Đau nhói trong tai hay tức ở tai như bị đút nút, nói có tiếng tự vang phù hợp với bệnh viãm tai giữa cấp sắp có biến chứng nội sọ? A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Triệu chứng viêm mũi xoang cấp tính không có: A Sốt, cảm giác ớn lạnh xương sống B Cảm giác nóng rát trong mũi họng khi thở ra C Sốt, đau tai, ù tai, nghe kém D Ngạt tắc mũi, giảm hoặc mất khứu giác Câu 22 Câu 22: Trong việc xử trí biến chứng nội sọ do tai, chọn câu không đúng: A Ở Việt Nam, viêm tĩnh mạch bên do tai cần chẩn đoán phân biệt với sốt rét B Viêm màng não do tai là loại viêm màng não duy nhất phải điều trị ngoại khoa C Áp xe não do tai thường tuân theo định luật Korner D Biến chứng nội sọ do tai thường gặp nhất là xuất ngoại thể Muoret Câu 23 Câu 23: Trong việc phòng bệnh trong cộng đồng, chọn câu đúng nhất: A Trong các biến chứng nội sọ, áp xe não do tai là hay gặp trong cộng đồng B Khi đang bị chảy mủ tai, không nên nhét sáp hay phèn chua vào tai C Biến chứng nội sọ do tai còn là một bệnh phổ biến ở các nước D Biến chứng nội sọ do tai nếu được điều trị kịp thời và đúng chuyên khoa sẽ lành bệnh Câu 24 Câu 24: Trong những nguyên nhân sau, nguyên nhân nào không phải là nguồn gốc gây nhiễm khuẩn mũi xoang cấp tính? A Viêm chân răng, sâu các răng số 4, 5, 6, 7 hàm trên B Dị vật xoang C Viêm mũi D Viêm chân răng khôn Câu 25 Câu 25: Trẻ nam 6 tuổi, nhức đầu đã 1 tuần, mũi chảy mủ nhầy, nghẹt mũi cùng một bên, sốt, người xanh xao, ấn vùng trong trên hốc mắt thấy đau. Nghĩ đến chẩn đoán nào? A Viêm xoang sàng cấp B Dị vật mũi bị bỏ quên C Viêm xoang trán cấp D Ung thư sàng hàm Câu 26 Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ung thư vòm mũi họng (K vòm): A Nam nhiều hơn nữ B Do viêm mũi họng mãn tính C Lứa tuổi hay gặp nhất từ 40 - 60 tuổi D Yếu tố thuận lợi nghiện thuốc lá, nghiện rượu, ăn thức ăn làm dưa muối Câu 27 Câu 27: Ung thư vòm họng có tỷ lệ cao nhất ở vùng nào sau đây trên thế giới: A Đông Nam Á nhất là Nam Trung Quốc B Bắc Á C Bắc Mỹ D Nam Mỹ Câu 28 Câu 28: Về dịch tễ học, ung thư vòm họng gặp nhiều nhất ở: A Châu âu B Châu phi C Châu á D Châu mỹ Câu 29 Câu 29: Điểm đau trong viêm xoang trán cấp là: A Điểm Ewing B Điểm hố nanh C Điểm ở bờ trong và dưới hố mắt D Điểm ở bờ ngoài và trên hố mắt Câu 30 Câu 30: Khi K vòm xuất phát từ hố Rossenmuller, triệu chứng nào hay gặp sớm: A Chảy máu mũi B Tắc mũi C Ù tai D Liệt các dây thần kinh sọ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #24