Tai - Mũi - HọngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #27 Số câu30Quiz ID2678 Câu 1 Câu 1: Viêm xoang do răng không thể do các răng hàm trên: A 3,4 B 1,2 C 4,5 D 5,6 Câu 2 Câu 2: Điều trị nào sau đây có thể chữa lành chắc chắn một viêm xoang hàm do răng? A Kháng sinh B Kháng viêm C Nhổ răng gây bệnh D Chọc rửa xoang Câu 3 Câu 3: Nguyên nhân nào không thể gây ngạt mũi thực thể ở người lớn? A Viêm xoang cuốn giữa thoái hoá polype B Cuốn dưới quá phát C Vẹo vách ngăn D Viêm mũi teo (Trĩ mũi) Câu 4 Câu 4: Điều trị nào sau đây có thể điều trị tận gốc viêm mũi xoang dị ứng: A Kháng viêm B Kháng histamin C Giải mẫn cảm đặc hiệu D Kháng sinh Câu 5 Câu 5: Hắt hơi, chảy nước mắt mũi nhiều,trong như nước lã cả hai bên gặp trong: A Viêm xoang hàm do răng B Viêm xoang hàm tắc C Viêm mũi xoang dị ứng D Viêm xoang thể túi mủ Câu 6 Câu 6: Viêm thần kinh thị giác hậu nhãn cầu là một trong các biến chứng của viêm mũi xoang mạn tính: A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Triệu chứng lâm sàng viêm mũi xoang mạn tính giai đoạn sung huyết không có: A Nghẹt mũi liên tục cả ngày lẫn đêm B Chảy mũi nhầy C Cuốn mũi dưới to, đỏ đôi khi tím bầm D Cuốn giữa phì đại đôi khi thoái hoá thành polype Câu 8 Câu 8: Triệu chứng lâm sàng viêm mũi xoang mạn tính giai đoạn quá phát không có: A Tắc mũi liên tục cả ngày lẫn đêm B Giảm hoặc mất khứu giác C Chảy mũi nhiều liên tục cả đêm lẫn ngày D Cuốn dưới to cứng, sần sùi phát triển ra phía sau đuôi cuốn Câu 9 Câu 9: Nguyên nhân nào sau đây ít khi gây viêm mũi xoang mạn tính: A Vẹo vách ngăn cản trở thông khí B Dị ứng mũi xoang C Viêm xoang do nhét mèche mũi trước D Những kích thích thường xuyên bởi bụi, khói thuốc Câu 10 Câu 10: Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm mũi xoang mạn tính ở trẻ em: A Dị vật mũi B Viêm VA C Viêm tai giữa D U mũi lành tính Câu 11 Câu 11: Dấu hiệu nào dưới đây không có trong viêm mũi xoang mạn tính: A Chảy mũi kéo dài mũi thối, tanh, nhầy B Nghẹt mũi thường xuyên C Khi ấn vào các điểm đau xoang tăng phản ứng đau rõ rệt D Khe giữa có mủ trong viêm xoang trước Câu 12 Câu 12: Những triệu chứng ít gặp trong viêm mũi xoang dị ứng là: A Ngứa mũi, cay mắt khó chụi B Hắt hơi hàng tràng không thể nín được C Chảy nước mắt, nước mũi trong D Nước mũi hôi thối Câu 13 Câu 13: Gờ Kaufmann thường thấy trong viêm mũi xoang mạn tính là do niêm mạc khe giữa dày lên: A Đúng B Sa Câu 14 Câu 14: Chảy mũi thối, tắc mũi và rối loạn về ngửi là 3 triệu chứng không thể có trong: A Trĩ mũi B Dị vật hốc mũi C Viêm xoang do răng D Vẹo vách ngăn Câu 15 Câu 15: Một bệnh nhân bị viêm mũi xoang mạn tính, xuất hiện dấu hiệu giảm thị lực đột ngột nghĩ đến biến chứng nào? A Viêm túi lệ B Viêm thần kinh thị giác hậu nhãn cầu C Viêm màng tiếp hợp mắt D Viêm màng bồ đào Câu 16 Câu 16: Trong các biến chứng sau, biến chứng nào hay gặp nhất ở bệnh nhân viêm mũi xoang mạn? A Viêm thận B Viêm nội tâm mạc bán cấp Osler C Viêm họng mạn tính D Viêm màng não Câu 17 Câu 17: Polype xoang hàm trong viêm mũi xoang mạn tính có hình ảnh trên X-quang là: A Hình ảnh mặt trời mọc B Mức nước và mức hơi C Mờ đặc toàn bộ xoang D Hình ảnh đặc ngà và có bờ rõ rệt Câu 18 Câu 18: Điều trị viêm mũi mạn tính không thể: A Dùng kháng sinh liều cao phối hợp B Loại trừ các viêm nhiễm từ xoang, răng, mũi họng C Loại trừ các yếu tố kích thích như khói thuốc lá, bụi, hoá chất D Thuốc điều trị triệu chứng: chống tắc mũi, nhức đầu, săn niêm mạc Câu 19 Câu 19: Hiện nay trên thế giới phương pháp phẩu thuật nào được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm mũi xoang mạn tính: A Phẩu thuật Caldwell-Luc B Phẩu thuật Delima C Phẩu thuật nội soi mũi xoang D Phẩu thuật nạo sàng hàm Câu 20 Câu 20: Kháng sinh nào ít được sử dụng trong điều trị viêm mũi xoang mạn tính: A Nhóm Bêta Lactam B Cephalosporin C Macrolid D Aminozid Câu 21 Câu 21: Tính chất nào ít được sử dụng trong việc chọn lựa kháng sinh điều trị viêm mũi xoang: A Dễ sử dụng 2 lần / ngày B Hoạt tính diệt khuẩn C Sử dụng theo đường tiêm bắp D Có khả năng thấm vào niêm mạc xoang ở mức độ cao hơn nồng độ ức chế tối thiểu Câu 22 Câu 22: Phẩu thuật nào thường được sử dụng trong điều trị ngoại khoa viêm xoang hàm do răng: A Phẩu thuật nạo sàng hàm B Phẩu thuật Caldwell-Luc C Phẩu thuật nạo sàng qua mũi D Phẩu thuật Delima Câu 23 Câu 23: Trong vấn đề phòng bệnh viêm mũi xoang mạn tính, ý nào sau đâykhông chính xác? A Giải quyết triệt để các ổ viêm nhiểm ở mũi họng, răng, miệng B Tránh các tác nhân gây dị ứng C Nâng cao thể trạng, tăng cường sức chống đỡ của niêm mạc D Liệu pháp kháng sinh phòng ngừa khi thay đổi thời tiết Câu 24 Câu 24: Viêm họng mạn tính là biến chứng thường gặp của viêm xoang sau? A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Đối với viêm mũi xoang mạn tính bắt buột phải điều trị phẩu thuật: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Phẩu thuật nội soi chỉ được sử dụng để điều trị viêm xoang bướm: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Để đưa thuốc vào các xoang sau, người ta thường sử dụng phương pháp chọc xoang: A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Trước khi khí dung mũi nên nhỏ thuốc co mạch: A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Biện pháp dự phòng nào không thích hợp đối với viêm xoang là: A Điều trị tích cực khi bị chảy mũi, tắc mũi B Nạo VA cắt A cho tất cả bệnh nhân hay bị viêm A, VA mãn tính tái phát C Tiêm phòng đầy đủ các bệnh nhiễm khuẩn lây D Liệu pháp kháng sinh dự phòng Câu 30 Câu 30: Mục đích của phẩu thuật mũi xoang là lấy bỏ niêm mạc bị bệnh và tạo đường dẫn lưu chất xuất tiết: A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai – Mũi – Họng online – Đề #28