Kế toán máyThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online – Đề #3 Số câu20Quiz ID2691 Câu 1 Câu 1: Cho các nghiệp vụ phát sinh trong tháng :1-Rút tiền ngân hàng về nhập quỹ: 750.000.000 VNĐ2-Thu tiền bảo hiểm bằng tiền mặt về nhập quỹ : 1.250.000 VNĐ3-Thu hồi các khoản cho vay bằng tiền mặt : 25.000.000 VNĐ4-Thu hồi các khoản nợ phải thu do khách hàng trả bằng tiền mặt nhập quỹ : 500.000.000 VNĐ5-Thu hồi các khoản tạm ứng chi không hết bằng tiền mặt nhập quỹ : 6.000.000 VNĐ6-Xuất quỹ tiền mặt mua hàng hoá nhập kho : 30.000.000 VNĐ7-Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng : 45.000.000 VNĐ8-Xuất quỹ tiền mặt trả nợ tiền vay : 10.000.000 VNĐ9-Xuất quỹ tiền mặt sử dụng cho các hoạt động liên doanh : 60.000.000 VNĐ10-Dư tiền mặt đầu kì : 85.000.000 VNĐYêu cầu: Xác định tổng thu trong tháng ? A 1.282.250.000 VNĐ B 1.222.280.000 VNĐ C 1.228.250.000 VNĐ D 1.128.250.000 VNĐ Câu 2 Câu 2: Cho các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1:1-Rút tiền ngân hàng về nhập quỹ : 750.000.000 VNĐ2-Thu tiền bảo hiểm bằng tiền mặt về nhập quỹ : 1.250.000 VNĐ3-Thu hồi các khoản cho vay bằng tiền mặt : 25.000.000 VNĐ4-Thu hồi các khoản nợ phải thu do khách hàng trả bằng tiền mặt nhập quỹ : 500.000.000 VNĐ5-Thu hồi các khoản tạm ứng chi không hết bằng tiền mặt nhập quỹ : 6.000.000 VNĐ6-Xuất quỹ tiền mặt mua hàng hoá nhập kho : 30.000.000 VNĐ7-Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản ngân hàng : 45.000.000 VNĐ8-Xuất quỹ tiền mặt trả nợ tiền vay : 10.000.000 VNĐ9-Xuất quỹ tiền mặt sử dụng cho các hoạt động liên doanh : 60.000.000 VNĐ10-Dư tiền mặt đầu kì : 85.000.000 VNĐYêu cầu: Xác định tổng chi trong tháng? A 145.000.000 VNĐ B 144.000.000 VNĐ C 146.000.000 VNĐ D 154.000.000 VNĐ Câu 3 Câu 3: TK112 – ‘ Tiền gửi ngân hàng’ có mấy tài khoản cấp 2? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 4 Câu 4: TK 112 có những tài khoản cấp 2 là: A 1121, 1122 và 1123 B 1111 và 1121 C 1112 và 1121 D 1112 ,1122 và 1123 Câu 5 Câu 5: Nhận được tiền do khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản, căn cứ vào giấy báo có của ngân hàng ta có định khoản: A Nợ TK : 112(1) Có TK : 131 B Nợ TK : 131 Có TK : 112 C Nợ TK : 112(1) Có TK : 331 D Nợ TK : 112(1) Có TK : 338 Câu 6 Câu 6: Nộp BHXH, BHYT và phí công đoàn cho cơ quan quản lý bằng chuyển khoản, định khoản: A Nợ TK : 338(3382,3383,3384) Có TK : 112(1) B Nợ TK :3384 Có TK : 112(1) C Nợ TK : 338(3382,3384) Có TK : 112(1) D Nợ TK : 112 Có TK : 338 Câu 7 Câu 7: Các khoản chi phí quản lý,chi phí bán hàng bằng tiền gửi ngân hàng, định khoản: A Nợ TK : 642 Có TK : 112(1) B Nợ TK : 642(3) Có TK : 112(1) C Nợ TK : 642(4) Có TK : 112(1) D Nợ TK : 112 Có TK : 642 Câu 8 Câu 8: Cho nghiệp vụ phát sinh,hãy xác định tổng tiền thanh toán trên phiếu chi:Tiền tiếp khách ngày 03/01/2010 là : 2.500.000 VNĐ(chưa bao gồm VAT 10%) A 2.750.000 VNĐ B 2.570.000 VNĐ C 2.075.000 VNĐ D 2.705.000 VNĐ Câu 9 Câu 9: Cho nghiệp vụ phát sinh,hãy xác định tổng tiền thanh toán trên phiếu chi:Tiền tiếp khách ngày 03/01/2010 là : 15.250.000 VNĐ(đã bao gồm VAT 10%) A 13.725.000 VNĐ B 15.250.000 VNĐ C 16.775.000 VNĐ D Đáp án khác Câu 10 Câu 10:Hãy xác định hình ảnh trên là giao diện cập nhật chứng từ gì và định khoản còn thiếu? A Phiếu thu và định khoản (TK Nợ: 1111, TK Có: 141) B Phiếu chi và định khoản (TK Nợ: 141, TK Có: 1111 ) C Phiếu thu và định khoản ( TK Nợ: 142, TK Có: 1111) D Phiếu chi và đinh khoản (TK Nợ: 1111, TK Có: 141) Câu 11 Câu 11:Phát hiện chỗ sai trên hình ảnh trên? A TK Có: 331 B TK Nợ: 1121 và TK Có: 131 C TK Nợ: 1111 và TK Có: 131 D TK Nợ: 1111 và TK Có: 331 Câu 12 Câu 12:Khắc phục lỗi trong hình ảnh trên? A TK Nợ: 1111 B TK Nợ: 131 C TK Nợ: 331 D TK Nợ: 1121 và TK Có: 1111 Câu 13 Câu 13: Xác định nội dung còn thiếu với nhiệp vụ phát sinh thanh toán tiền điện thoại như trong hình ảnh trên? A Định khoản thuế: TK Nợ: 1331, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670 B Định khoản thuế: TK Nợ: 1111, TK Có: 1331, Số tiền: 123.670 C Định khoản thuế: TK Nợ: 1332, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670 D Định khoản thuế: TK Nợ: 33311, TK Có: 1111, Số tiền: 123.670 Câu 14 Câu 14:Trong hình ảnh giao diện chính của phần hành nghiệp vụ Ngân hàng còn thiếu các danh mục từ điển nào?4/ A DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Nhà cung cấp, Khách hàng, Nhân viên B DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Nhà cung cấp, Khách hàng C DMTĐ: Nhà cung cấp, Khách hàng, Nhân viên D DMTĐ: Hệ thống tài khoản, Khách hàng, Nhân viên Câu 15 Câu 15: Phát hiện chỗ sai trong hình ảnh trên và sửa cho đúng? A TK ngân hàng, sửa thành TK: 1121_AGB B TK 1111, sửa thành TK: 1111_AGB C TK 1121, sửa thành TK: 1121_AGB D TK ngân hàng, sửa thành TK: 1111_AGB Câu 16 Câu 16: Chương trình kế toán MISA- SME version 7.9 gồm 2 phần, phần giao diện người dùng chạy trên máy trạm và phần CSDL chạy trên máy chủ. Khi cài đặt, nhận định đúng…? A Hai phần này có thể được cài đặt trên hai máy khác nhau hoặc cũng có thể cài đặt trên cùng một máy B Hai phần này chỉ có thể được cài đặt trên hai máy khác nhau C Hai phần này chỉ có thể được cài đặt trên cùng một máy D Hai phần này có thể được cài đặt trên hai máy khác nhau nhưng phải có mạng internet để làm việc Câu 17 Câu 17: Khi cài đặt 2 phần: Giao diện người dùng( chạy trên máy trạm) và phần CSDL (chạy trên máy chủ) trên cùng một máy thì máy này…? A Vừa là máy chủ vừa là máy trạm B Là máy chủ C Là máy trạm D Không phải các đáp án trên Câu 18 Câu 18: Sau khi cài đặt không thấy xuất hiện biểu tượng SQL server phải làm như thế nào? A Trong quá trình cài đặt, chương trình không tự động cài đặt SQL server được, ta phải chọn vào Bộ cài MISA để cài SQL server B Trong quá trình cài đặt, chương trình không tự động cài đặt MSDE được, ta phải chọn vào Bộ cài MISA để cài MSDE trong thư mục MSDE C Có thể sử dụng đáp án 1 hoặc đáp án 2 D Vì biểu tượng này được để ẩn nên để xuất hiện ta chọn thuộc tính show cho nó Câu 19 Câu 19: Để mở sổ quỹ tiền mặt ta chọn đường dẫn nào sau đây: A Báo cáo/ Quỹ/ Sổ quỹ tiền mặt. B Báo cáo/ Báo cáo khác/ Sổ quỹ tiền mặt. C Báo cáo/ Sổ kế toán/ Sổ qũy tiền mặt. D Báo cáo/ Tổng hợp/ Sổ quỹ tiền mặt. Câu 20 Câu 20: Ngày 22/01/2014, Thu tiền đặt cọc của công ty TNHH Hoa Nam số tiền là 22.000.000đ: A Nợ TK1111:2 2.000.000đ/ Có TK331: 22.000.000đ B Nợ TK1121: 22.000.000đ/ Có TK331: 22.000.000đ C Nợ TK1111: 22.000.000đ/ Có TK131: 22.000.000đ D Nợ TK1121: 22.000.000đ/ Có TK131: 22.000.000đ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán máy online – Đề #4