Thiết kế cầu đường hầm giao thôngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online – Đề #6 Số câu25Quiz ID2737 Câu 1 Câu 1: Một bước quan trọng trong trong thiết kế đường hầm là xây dựng đường khuôn hầm. Hãy cho biết khuôn hầm là gì? A Là ván khuôn của vỏ hầm. B Là tĩnh không trong hầm. C Là đường cong viền kín bề mặt bên trong của vỏ hầm D Là khổ giới hạn trong đường hầm Câu 2 Câu 2: Vỏ hầm đường bộ hình móng ngựa được xây dựng từ loại đường cong nào sau đây? A Nửa đường tròn phần vòm và hai đoạn tường thẳng. B Đường cong 3 tâm. C Đường cong 5 tâm D Quá nửa đường tròn bán kính R Câu 3 Câu 3: Hầm thoát hiểm bố trí khi hầm đường bộ có chiều dài L tối thiểu là bao nhiêu? A >300m B >700m C $\ge$ 1000m D $\ge$ 1500m Câu 4 Câu 4: Sức kháng cắt danh định của dầm bê tông cốt thép và bê tông ứng suất trước bao gồm những thành phần nào? A Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt thép đai thường Vs và cốt thép đai dự ứng lực Vp. B Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt đai thường Vs và của cốt dự ứng lực kéo xiên Vp. C Sức kháng cắt của bê tông Vc, của cốt đai thường nằm trong phạm vi vết nứt xiên góc ${\theta ^0}$và phân lực thẳng đứng của cốt thép dự ứng lực kéo xiên Vp D Trị số nhỏ nhất của: Vc phụ thuộc $\beta$+Vs trong vết nứt xiên ${\theta ^0}$ + Vp và Vc không phụ thuộc $\beta$ + Vp Câu 5 Câu 5: Mục đích của việc tính các mất mát ứng suất trước trong trong cốt thép dự ứng lực. A Để xác định lực căng kéo cốt thép và các hiệu ứng do căng kéo. B Để xác định ứng suất có hiệu tác dụng lên bê tông. C Để xác định ứng suất kéo trong cốt thép ứng suất trước. D Để xác định sức kháng uốn của dầm. Câu 6 Câu 6: Mất mát ứng suất tức thời là những dạng mất mát nào? A Là những mất mát ứng suất xảy ra ngay tại thời điểm căng kéo. B Là những mất mát xảy ra sau thời điểm căng kéo C Là những mất mát xảy ra ngay tại thời điểm truyền lực căng lên bê tông. D Là những mất mát xảy ra ngay sau thời điểm truyền lực căng lên bê tông. Câu 7 Câu 7: Chiều sâu nước trước bến được tính từ: A Mực nước 0 Hải đồ đến cao độ đáy bến; B Mực nước 0 Hải đồ đến cao độ đáy chạy tàu; C Mực nước thấp thiết kế đến cao độ đáy bến; D Mực nước thấp thiết kế đến cao độ đáy chạy tàu Câu 8 Câu 8: Khoảng cách lề dừng đỗ khẩn cấp trong hầm đường bộ là bao nhiêu mét khi có hai hầm đơn chạy song song nhau. A 500m B 600m C 700m D 750m Câu 9 Câu 9: Đoạn mở rộng của đường hầm có lề dừng đỗ khẩn cấp được vuốt nối với đoạn không mở rộng như thế nào? A Mở giật cấp 900 B Mở rộng dần trên chiều dài đoạn chuyển tiếp 10m. C Mở rộng dần trên đoạn chuyển tiếp 12m. D Mở rộng dần trên đoạn chuyển tiếp 15m Câu 10 Câu 10: Khoảng cách giữa các hầm ngang thoát hiểm trong hầm đường bộ dành cho người là bao nhiêu? A 200m B 300m C 400m D 500m Câu 11 Câu 11: Độ dốc dọc trong hầm đường bộ tối đa là bao nhiêu? A 5% B 4% C 3% D 2% Câu 12 Câu 12: Khi phải bố trí hầm đường bộ nằm trên đường cong thì đường cong có bán kính tối thiểu là bao nhiêu? A 150m B 200m C 250m D 300m Câu 13 Câu 13: Hai đoạn đường sắt nằm ở phía ngoài của hai cửa hầm đường sắt có độ dốc bằng độ dốc trong hầm có chiều dài bao nhiêu? A Bằng 1,5 lần chiều dài tính toán của đoàn tầu. B Bằng 1,25 lần chiều dài tính toán của đoàn tầu C Bằng chiều dài tính toán của đoàn tầu D Bảng 0,75 chiều dài tính toán của đoàn tầu Câu 14 Câu 14: Hãy chọn giải pháp thoát nước áp dụng cho hầm chui: A Bằng rãnh thoát nối với hệ thống thoát nước thành phố B Bằng giếng tụ và trạm bơm. C Bằng giếng khoan thu nước D Bằng máy bơm tự động lắp trực tiếp vào rãnh dọc Câu 15 Câu 15: Theo phân cấp kỹ thuật đường sắt Việt Nam thì đường sắt cao tốc và cận cao tốc: A Chỉ dành riêng cho vận tải hành khách B Chỉ dành cho vận tải hàng hóa C Dành cho vận tải hành khách là chủ yếu D Dành cho vận tải cả hàng hóa và hành khách Câu 16 Câu 16: Trường hợp nào đường sắt được phép thiết kế giao cắt cùng mức với các đường bộ? A Đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm B Đường sắt cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm và cấp 3 khổ 1435 mm C Đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000mm và khổ 1435 mm D Không trường hợp nào được phép thiết kế giao cắt cùng mức với đường bộ Câu 17 Câu 17: Tốc độ thiết kế tương ứng của đường sắt cấp 1, cấp 2, cấp 3 khổ 1000 mm không được vượt quá trị số nào sau đây? A 150, 120, 70 km/h B 120, 100, 60 km/h C 120,100, 60 km/h D 110, 80, 50 km/ Câu 18 Câu 18: Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A2 ( bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau: A 20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm. B 30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm C 40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm D Tất cả phải dưới 10 mm. Câu 19 Câu 19: Khi đắp nền đường trên đất yếu phải sử dụng lớp đệm cát để thoát nước ngang. Trong các trường hợp sau trường hợp nào phải dùng tầng đệm cát: A Trường hợp đắp trực tiếp trên đất yêu B Trường hợp đào một phần hay toàn bộ tầng đất yếu C Sử dụng giếng cát hay bấc thấm thoát nước thẳng đứng D Tất cả 3 trường hợp trên Câu 20 Câu 20: Ảnh hưởng của hiện tượng co ngót và từ biến đến ứng xử của dầm bê tông dự ứng lực được xét đến trong thiết kế như thế nào? A Tính các mất mát ứng suất trước. B Tính các mất mát ứng suất và độ võng tĩnh của dầm. C Tính các mất mát ứng suất và phân phối lại nội lực trong dầm. D Không gây ảnh hưởng đến dầm vì là hệ tĩnh định. Câu 21 Câu 21: Trường hợp nào sức kháng uốn danh định của dầm thép liên hợp lấy bằng mô men dẻo Mp. A Tiết diện dầm thép đáp ứng yêu cầu mặt cắt đặc chắc. B Bản bụng đặc chắc, bản cánh chịu nén được giằng liên kết và kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ $\le$ 1. C Bản bụng đặc chắc và kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ $\le$1. D Bản bụng và bản cánh chịu nén đặc chắc,bản cánh chịu nén được giằng liên kết, kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ $\le$ 1 Câu 22 Câu 22: Hãy cho biết nguyên lý tính mô men chảy My và mô men dẻo Mp giống nhau hay khác nhau? A Giống nhau vì đều là tổng các mô men tác dụng riêng lẻ của các phần so với trục trung hòa. B Khác nhau vì My = Fy*Sn còn Mp =$\sum$Pidi C Khác nhau vì My = MDC + MDW + MAD còn Mp=$\sum$Pidi D Giống nhau vì cả hai loại mô men đều tính theo ba thành phần M = MDC + MDW + $\sum$Pidi, chỉ khác nhau ở vị trí trục trung hòa. Câu 23 Câu 23: Tốc độ thiết kế của đường sắt cao tốc và cận cao tốc tương ứng không được vượt quá giá trị nào sau đây? A 400 và 300 km/h B 350 và 250 km/h C 350 và 200 km/h D 300 và 200 km/h Câu 24 Câu 24: Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu? A 30 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00) B 25 – 30 – 12 – 25 – 30 (0/00) C 25 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00) D 30 – 30 – 18 – 25 – 30 (0/00) Câu 25 Câu 25: Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu? A 12 – 15 – 18 (0/00) B 12 – 18 – 25 (0/00) C 12 – 25 – 30 (0/00) D 18 – 25 – 30 (0/00) Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông online – Đề #7