Linh kiện điện tửThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online – Đề #3 Số câu25Quiz ID2746 Câu 1 Câu 1: Tụ ceramic (tụ gốm) là loại tụ: A Có phân cực tính B Không phân cực tính( ứng dụng trong mạch cao tần và âm tần kích thức bé) C Câu a và b đều đúng D Câu a và b đều sai Câu 2 Câu 2: Tụ hóa (tụ điện giải) là loại tụ: (dùng trong mạch lọc, xung trong dòng DC) A Có phân cực tính B Không phân cực tính C Có trị số luôn thay đổi D Cả ba câu đều sai (chỉ có tụ hóa và tụ tantan là phân cực tính) Câu 3 Câu 3: Tụ điện là một linh kiện có lớp điện môi: A Luôn là giấy B Luôn là mica C Luôn là không khí D Cả ba câu đều sai Câu 4 Câu 4: Trên thân tụ ceramic có ghi 01. Giá trị điện dung của tụ là: A 0,1µF B 0,01pF C 0,01µF D 0,01F Câu 5 Câu 5: Trên thân tụ điện có ghi 222 thì trị số điện dung của tụ là: A 222F B 222pF C 2200pF( 22x 102 Pf) D Cả ba câu đều sai Câu 6 Câu 6: Điện dung của tụ điện là đại lượng: A Tỷ lệ thuận với khoảng cách giữa hai bản tụ B Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai bản tụ C Tỷ lệ nghịch với bề dày của lớp điện môi D Chỉ có câu a sai Câu 7 Câu 7: Cuộn cảm là một linh kiện: A Có tần số luôn thay đổi B Có tần số không thay đổi C Có dòng điện bằng không D Thụ động Câu 8 Câu 8: Hệ số tự cảm của cuộn dây: A Không phụ thuộc vào số vòng dây quấn B Tỷ lệ nghịch với số vòng dây quấn C Tỷ lệ thuận với số vòng dây quấn D Luôn bằng 10H (Henry) Câu 9 Câu 9: Đơn vị của hệ số tự cảm là: A F B m C Ω D H Câu 10 Câu 10: Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng xoay chiều của cuộn cảm được gọi là: A Cảm kháng B Dung kháng C Hệ số tự cảm D Điện trở thuần Câu 11 Câu 11: Đơn vị của cảm kháng là: A Ω B m C A D H Câu 12 Câu 12: Cảm kháng là đại lượng: A Tỷ lệ nghịch với hệ số tự cảm B Tỷ lệ thuận với hệ số tự cảm C Không phụ thuộc hệ số tự cảm D Bằng hệ số tự cảm Câu 13 Câu 13: Trong quá trình nạp điện thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm: A Giảm dần B Tăng dần C Không đổi D Cả ba câu đều sai Câu 14 Câu 14: Máy biến thế là máy: A Chỉ làm tăng điện thế B Chỉ làm giảm điện thế C Có điện thế không đổi D Cả ba câu đều sai Câu 15 Câu 15: Máy tăng thế là máy có số vòng dây quấn ở cuộn thứ cấp: A Lớn hơn số vòng dây quấn ở cuộn sơ cấp B Nhỏ hơn số vòng dây quấn ở cuộn sơ cấp C Bằng số vòng dây quấn ở cuộn sơ cấp D Cả ba câu đều sai Câu 16 Câu 16: Điện áp lấy ra ở cuộn thứ cấp của biến thế: A Tỷ lệ thuận với số vòng dây quấn ở cuộn thứ cấp B Tỷ lệ nghịch với số vòng dây quấn ở cuộn thứ cấp C Không phụ thuộc số vòng dây quấn ở cuộn thứ cấp D Bằng số vòng dây quấn ở cuộn sơ cấp Câu 17 Câu 17: Dòng điện chạy trên cuộn thứ cấp của biến thế: A Tỷ lệ thuận với số vòng dây quấn ở cuộn thứ cấp B Tỷ lệ nghịch với số vòng dây quấn ở cuộn thứ cấp C Câu a đúng, b sai D Câu a sai, b đúng Câu 18 Câu 18: Bán dẫn thuần là bán dẫn: A Duy nhất không pha bán dẫn khác vào B Có pha thêm bán dẫn khác vết C Tinh khiết D Chỉ có câu b sai Câu 19 Câu 19: Bán dẫn tạp chất là bán dẫn: A Thuần B Có pha thêm bán dẫn khác vào C Tinh khiết D Chỉ có câu b đúng Câu 20 Câu 20: Chất bán dẫn là chất: A Luôn cho dòng điện chạy qua B Luôn cách điện C Câu a và b đúng D Cả ba câu đều sai Câu 21 Câu 21: Si là chất: A Bán dẫn B Dẫn điện C Cách điện D Cả ba câu đều sai Câu 22 Câu 22: Ge là chất: A Dẫn điện B Cách điện C Bán dẫn D Cả ba câu đều sai Câu 23 Câu 23: Khi pha thêm một ít phốt pho vào tinh thể bán dẫn Si ta được: A Bán dẫn loại P B Bán dẫn loại N C Bán dẫn thuần D Bán dẫn tinh khiết Câu 24 Câu 24: Khi pha thêm một ít Bo vào tinh thể bán dẫn Si ta được: A Bán dẫn loại N B Bán dẫn loại P C Câu a đúng, b sai D Câu a sai, b đúng Câu 25 Câu 25: Khi pha thêm một lượng rất ít Indium (In) vào chất bán dẫn Si ta được: A Bán dẫn loại N B Bán dẫn loại P C Câu a đúng, b sai D Câu a sai, b đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Linh kiện điện tử online – Đề #4