Vật liệu kỹ thuậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #8 Số câu30Quiz ID2802 Câu 1 Câu 1: Với một hệ gồm nhiều chất điểm chuyển động (nguyên tử, ion) năng lượng dự trữ được đặc trưng bằng: A Entanpy (H) B Năng lượng tự do (F) C Nội năng (U) D Entropy (S) Câu 2 Câu 2: Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi? A Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn B Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn C Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng D Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn Câu 3 Câu 3: Cho các mác vật liệu: GC45-5, GX28-48, GZ30-6. Mác nào có độ bền cao nhất? A GZ30-6 B Không xác định được C GC45-5 D GX28-48 Câu 4 Câu 4: Chọn vật liệu thích hợp để làm bánh răng chữ V: A GX36-56 B GC60-2 C GX28-48 D GZ50-4 Câu 5 Câu 5: Co trong thép gió có tác dụng gì? A Tăng tính chống mài mòn B Tăng độ bền C Tăng độ thấm tôi D Tăng tính cứng nóng Câu 6 Câu 6: Trong tổ chức của gang trắng có: A Graphit dạng cầu B Graphit dạng tấm C Graphit dạng cụm D Lêđêburit Câu 7 Câu 7: Công dụng của mác vật liệu GC60-2 là: A Làm các chi tiết hình dáng phức tạp, thành mỏng, chịu va đập B Làm bánh răng chịu tải cao C Làm trục khuỷu, trục cán, … D Làm các chi tiết thông thường thay cho thép các bon nói chung Câu 8 Câu 8: Chọn vật liệu làm trục trơn, kích thước nhỏ? A 40Cr B CT38 C 20CrNi D C45 Câu 9 Câu 9: Trong các phương án về ảnh hưởng của các bon tới tính chất của thép, phương án nào sau đây không đúng? A C càng nhiều thép càng giòn B Tăng C thì độ dẻo giảm C C càng nhiều thì độ cứng càng cao D Tăng C thì độ bền tăng Câu 10 Câu 10: Khi thấm C, không dùng mác thép có chứa nguyên tố nào sau đây? A Ni B Si C Mn D Cr Câu 11 Câu 11: Khi kết tinh, nếu hạt phát triển mạnh theo một phương thì hạt có dạng gì? A Cầu B Tấm C Trụ D Phiến Câu 12 Câu 12: Pha nào có độ cứng cao nhất? A TiC B Ti(C) C Cu(Zn) D CuZn Câu 13 Câu 13: Kim loại nào sau đây kém dẻo nhất? A Zn B Al C Cr Câu 14 Câu 14: Trong các đặc điểm sau của vật liệu AlSi12Đ, hãy chọn ra phương án sai? A Fe và Si B Si và Cr C Si và Mn D Fe và Mn Câu 15 Câu 15: Các bon có mấy dạng thù hình? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 16 Câu 16: Công dụng của vật liệu OL100Cr2: A Làm ổ lăn, trục cán nguội, tarô, bàn ren, dụng cụ đo, … B Ổ lăn, khuôn dập nóng, dao cắt, trục cán, tarô, … C Ổ lăn, dao cắt năng suất cao D Chỉ dùng làm ổ lăn Câu 17 Câu 17: Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào? A Tăng dần B Không đổi C Tùy thuộc vào điều kiện làm nguội D Giảm dần Câu 18 Câu 18: Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố nào làm tăng độ thấm tôi? A Cr và Mo B Ni C Mo D Cr Câu 19 Câu 19: CT38 là thép thuộc phân nhóm: A A, không quy định về thành phần, chỉ quy định về cơ tính B B, chỉ quy định về cơ tính, không quy định về thành phần C B, không quy định về cơ tính, chỉ quy định về thành phần D A, chỉ quy định về thành phần, không quy định về cơ tính Câu 20 Câu 20: Tại sao C20 không làm được các chi tiết có kích thước lớn? A Độ cứng thấp (do ít các bon) B Độ bền thấp C Không có nguyên tố hợp kim D Độ thấm tôi thấp Câu 21 Câu 21: Lêđêburit là: A Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và Ferit B Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và Ferit C Hỗn hợp cơ học cùng tinh của Xêmentit và austenit D Hỗn hợp cơ học cùng tích của Xêmentit và austenit Câu 22 Câu 22: Nguyên lý tạo hạt nhỏ khi đúc là: A Tăng tốc độ tạo mầm và giảm tốc độ phát triển mầm B Giảm tốc độ tạo mầm và tăng tốc độ phát triển mầm C Tăng tốc độ tạo mầm và tăng tốc độ phát triển mầm D Giảm tốc độ tạo mầm và giảm tốc độ phát triển mầm Câu 23 Câu 23: Theo kinh nghiệm, khi thấm C thể rắn ở 900oC, nếu cần chiều sâu thấm 0,6mm thì thời gian thấm là: A 4h B 9h C 2h D 6h Câu 24 Câu 24: Trong các phát biểu sau khi làm nguội chậm và liên tục thép, phát biểu nào là sai? A Khoảng thời gian chuyển biến ngắn hơn so với nguội đẳng nhiệt B Chuyển biến xảy ra trong một khoảng nhiệt độ C Tổ chức nhận được không đồng nhất trên toàn bộ tiết diện D Tốc độ nguội càng lớn, khoảng nhiệt độ chuyển biến càng bé Câu 25 Câu 25: Vật liệu làm ổ trượt nào sau đây chịu được áp lực lớn, tốc độ cao? A GX28-48 B BCuPb30 C SnSb8Cu3 D BCuSn10 Câu 26 Câu 26: Thành phần của hợp kim cứng hai các bít là: A TiC, TaC và Co B WC, VC và Co C WC, TaC và Co D WC, TiC và Co Câu 27 Câu 27: Kết tinh là gì? A Là quá trình chuyển pha từ pha lỏng sang pha rắn tinh thể B Là quá trình chuyển pha từ pha vô định hình sang pha rắn tinh thể C Là quá trình chuyển pha từ pha lỏng sang pha rắn vô định hình D Là quá trình khởi tạo ra cấu trúc tinh thể của kim loại Câu 28 Câu 28: Thép ổ lăn là thép: A Chất lượng thường B Chất lượng tốt C Chất lượng tốt hoặc cao D Chất lượng cao Câu 29 Câu 29: 100CrWMn dùng làm: A Khuôn dập nóng kích thước trung bình B Khuôn dập nguội kích thước lớn C Khuôn dập nguội kích thước trung bình D Khuôn dập nguội kích thước lớn Câu 30 Câu 30: 40Cr2Si là: A Thép làm xupap xả B Thép không gỉ một pha C Thép làm nồi hơi D Thép chịu mài mòn cao Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #9