Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #11 Số câu30Quiz ID2849 Câu 1 Câu 1: Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc trừ thấp lợi niệu: A Kim ngân hoa B Đại táo C Trạch tả D Mang tiêu Câu 2 Câu 2: Thuốc Nhuận tràng dùng: A Thông đại tiện B Thông tiểu tiện C A và B đúng D A và B sai Câu 3 Câu 3: Tác dụng chung của thuốc Nhuận tràng: A Làm thông đại tiện chữa tích trệ B Tả hỏa giải độc C Chữa phù thũng do nước đình lại kèm theo táo bón. D Tất cả đúng Câu 4 Câu 4: Thuốc Nhuận tràng chia thành các loại nào sau: A Hàn hạ B Nhiệt hạ C Nhuận hạ D Tất cả đúng Câu 5 Câu 5: Thuốc hàn hạ có tác dụng: A Tính mát lạnh để chữa tính nhiệt bên trong B Tính ấm nóng để chữa chứng hàn ngưng gây táo bón C Tác dụng nhuận trường D Tất cả đúng Câu 6 Câu 6: Cường độ thuốc tả hạ liên quan đến liều lượng: A Liều cao thì tẩy B Liều ít thì nhuận tràng C A và B đúng D A và B sai Câu 7 Câu 7: Tác dụng dược lý của Ba đậu: A Tả hàn tích, trục thủy khứ đàm B Tả hạ thanh can hỏa, sát trùng C Thanh nhiệt giải độc D Tất cả sai Câu 8 Câu 8: Thuốc tiêu hóa khi dùng nếu có khí trệ thì nên phối hợp với thuốc gì? A Tả hạ B Bổ khí kiện tỳ C Lý khí D Tất cả đúng Câu 9 Câu 9: Vị thuốc Sơn tra quy vào kinh nào? A Thận, Tâm, Đởm B Tỳ, Vị, Can C Phế, Tâm.Tiều trường D Tâm bào, Tam tiêu, Can Câu 10 Câu 10: Các vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc tiêu hóa: A Sơn tra B Kê nội kim C Mạch nha D Tất cả đúng Câu 11 Câu 11: Tính vị của Mạch nha: A Vị ngọt, tính bình B Vị đắng, tính hàn C Vị mặn, tính nhiệt D Vị cay, tính ôn Câu 12 Câu 12: Tác dụng dược lý của Mạch nha: A Chỉ thông B Chỉ huyết C Chỉ khái D Tiêu thực hòa trung Câu 13 Câu 13: Kê nội kim quy vào kinh nào? A Thận, Đại trường B Tỳ, Vị, Tiểu trường, Bàng quang C Phế, Tâm, Tam tiêu D Can, Thận, Đờm Câu 14 Câu 14: Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu vàng bệnh thuộc tạng nào? A Phế B Tỳ C Đởm D Thận Câu 15 Câu 15: Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu xanh bệnh thuộc tạng nào? A Bàng quang B Tâm C Can D Tâm bào Câu 16 Câu 16: Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu đỏ bệnh thuộc tạng nào? A Tiểu trường B Thận C Vị D Tâm Câu 17 Câu 17: Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu đen bệnh thuộc tạng nào? A Đại trường B Tam tiêu C Thận D Tỳ Câu 18 Câu 18: Trong Tứ chẩn. Vọng sắc là nhìn vào màu sắc da bất thường cho biết định hướng bệnh. Da màu trắng bệnh thuộc tạng nào? A Phế B Tỳ C Vị D Can Câu 19 Câu 19: Trong Tứ chẩn. Nếu chất lưỡi đỏ rực là bệnh thuộc: A Nhiệt B Nhiệt mạnh C Âm hư cực độ D Thiếu máu và hư hàn Câu 20 Câu 20: Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi màu vàng là bệnh thuộc: A Nhiệt B Hàn C Thấp D Vị âm hư Câu 21 Câu 21: Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi vàng ướt là bệnh thuộc: A Táo B Phong C Thấp nhiệt D Đàm ẩm Câu 22 Câu 22: Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi vàng khô là bệnh thuộc: A Hư hàn B Hư nhiệt C Thực nhiệt D Táo thấp Câu 23 Câu 23: Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi vàng bẩn là bệnh thuộc: A Nhiệt tà B Hàn tà C Phong thấp D Nhiệt độc Câu 24 Câu 24: Trong Tứ chẩn. Nếu rêu lưỡi màu trắng là bệnh thuộc: A Thực nhiệt B Thấp nhiệt C Hư hàn D Vị âm hư Câu 25 Câu 25: Lưỡi không rêu là bệnh thuộc: A Vị âm hư B Tỳ âm hư C Thận âm hư D Tâm âm hư Câu 26 Câu 26: Hỏi về đau. Đau đầu trước trán là bệnh thuộc: A Kinh Dương minh B Kinh Thái âm C Kinh Thiếu âm D Kinh Thái dương Câu 27 Câu 27: Hỏi về đau. Đau thái dương là bệnh thuộc: A Quyết âm B Thiếu âm C Thái dương D Thiếu dương Câu 28 Câu 28: Hỏi về đau. Đau đỉnh đầu là bệnh thuộc: A Kinh Tâm B Kinh Tỳ C Kinh Thận D Kinh Can Câu 29 Câu 29: Hỏi về giấc ngủ. Ngủ kém bồn chồn thổn thức là do: A Thận âm hư B Tâm âm hư nội nhiệt C Phế âm hư ngoại nhiệt D A và C đúng Câu 30 Câu 30: Hỏi về đại tiện. Ngồi nhiều ít vận động gây táo bón là do: A Âm hư B Huyết hư C Khí hư D Tỳ hư Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #12