Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #18 Số câu30Quiz ID2856 Câu 1 Câu 1: Trong thời kỳ dựng nước, phương pháp chữa bệnh chủ yếu bằng: A Phương pháp truyền miệng B Viết sách C Vừa truyền miệng vừa viết sách D Đào tạo lương y Câu 2 Câu 2: Phương pháp điều trị chủ yếu dùng toa căn bản vào thời kỳ: A Đấu tranh giành độc lập lần thứ nhất (năm 111 trước công nguyên - 938 sau công nguyên) B Thời kỳ độc lập giữa các triều đại Ngô - Đinh - Lê - Lý - Trần - Hồ (939-406) C Thời kỳ độc lập giữa các triều đại hậu Lê - Tây sơn nhà Nguyễn (1428-1876) D Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) Câu 3 Câu 3: Kết hợp hai nền y học sẽ có ý nghĩa: A Khoa học B Khoa học, dân tộc, đại chúng C Khoa học, dân tộc, tiến bộ nhất D Dân tộc, đại chúng Câu 4 Câu 4: Kết hợp 2 nền y học sẽ có ý nghĩa: A Đoàn kết cán bộ y tế, thừa kế kinh nghiệm B Đoàn kết đội ngũ cán bộ y tế C Thừa kế kinh nghiệm D Tăng cường cán bộ y học hiện đại Câu 5 Câu 5: Biện pháp kết hợp 2 nền y học bao gồm: A Nhận thức tư tưởng, kiện toàn tổ chức, thừa kế kinh nghiệm B Nhận thức tư tưởng, đẩy mạnh công tác đào tạo cán bộ C Nhận thức tư tưởng, khuyến khích y học cổ truyền D Nhận thức tư tưởng, kiện toàn tổ chức, thừa kế kinh nghiệm, đẩy mạnh công tác đào tạo cán bộ, đẩy mạnh công tác nghiên cứu y học cổ truyền, có chính sách đãi ngộ, giải quyết vấn đề dược liệu Câu 6 Câu 6: Thời kỳ độc lập giữa các thời đại Hậu Lê, Tây Sơn, nhà Nguyễn (1428-1876) có những danh y và thầy thuốc nổi tiếng là: A Tuệ Tĩnh B Đỗng Trọng Phụng C Hải Thượng Lãn Ông D Lâm Thắng Câu 7 Câu 7: Công tác thừa kế y học cổ truyền bao gồm nghiên cứu: A Tác phẩm của các danh y B Bài thuốc C Cách trồng cây thuốc D Phương pháp phòng bệnh Câu 8 Câu 8: Giải quyết các vấn đề dược liệu gồm có: A Điều tra cây thuốc B Cách sử dụng thuốc C Thu hái thuốc Câu 9 Câu 9: Xây dựng chính sách cán bộ toàn diện về đường lối kết hợp Y học cổ truyền với Y học hiện đại gồm: A Có chính sách đãi ngộ B Động viên cán bộ tham gia công tác y học cổ truyền C Đẩy mạnh công tác thừa kế D Giải thích cho cán bộ hiểu về công tác y học cổ truyền Câu 10 Câu 10: Công tác thừa kế kinh nghiệm về Y học cổ truyền đòi hỏi: A Khảo sát kịp thời B Khảo sát bài thuốc C Nghiên cứu phương pháp điều trị D Soạn tài liệu học tập Câu 11 Câu 11: Nền y học được phổ biến trong nhân dân vào thời kỳ Hùng Vương 2900 năm chủ yếu bằng: A Sách vở B Truyền miệng C Văn thơ D Thông tin Câu 12 Câu 12: Thời nhà Trần (1225 - 1339) có nhà danh y nổi tiếng là: A Đổng Phụng B Lâm Thẳng C Tuệ Tĩnh D Hải Thượng Lãn Ông Câu 13 Câu 13: Việc điều trị bệnh vào thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) chủ yếu bằng: A Thuốc Nam + Thuốc Tây B Thuốc Bắc C Thuốc Nam + Thuốc Bắc D Toa căn bản Câu 14 Câu 14: Trong thiên nhiên có quá trình: A Sinh - trưởng B Hoá - tàng C Thu và tàng D Sinh - trưởng - hoá - thu - tàng Câu 15 Câu 15: Trong cơ thể con người có quá trình: A Sinh B Trưởng C Sinh - trưởng - tráng - lão – di D Lão và di Câu 16 Câu 16: Dựa vào quy loại ngũ hành ta có hành mộc tương ứng với: A Cây, vị chua B Cây, vị đắng C Cây, vị ngọt D Cây, vị mặn Câu 17 Câu 17: Dựa vào quy loại của ngũ hành, trong thiên nhiên có: A Mộc, vị đắng B Hỏa, vị chua C Thổ, vị ngọt D Kim ,vị mặn Câu 18 Câu 18: Dựa vào quy loại của ngũ hành, trong cơ thể có ngũ thể là: A Mạch thuộc Mộc B Cân thuộc Hỏa C Xương tuỷ thuộcThổ D Da lông thuộc Kim Câu 19 Câu 19: Những hiện tượng của hành hoả: A Màu đỏ B Vị đắng C Mùa hạ D Lửa, màu đỏ, vị đắng, mùa hạ Câu 20 Câu 20: Những hiện tượng của hành kim: A Kim loại, mùa thu B Màu vàng C Vị mặn D Mùa đông Câu 21 Câu 21: Dựa vào quy loại của ngũ hành, trong cơ thể con người có: A Hỏa thì ngũ quan là mắt B Thổ thì ngũ quan là mũi C Kim thì ngũ quan là miệng D Thủy thì ngũ quan là tai Câu 22 Câu 22: Những hiện tượng của hành thuỷ: A Đất B Màu xanh C Vị mặn, màu đen D Mùa thu Câu 23 Câu 23: Theo quy loại ngũ hành ta có: A Can biểu lý với đởm B Can biểu lý với tiểu trường C Can biểu lý với vị D Can biểu lý với đại trường Câu 24 Câu 24: Quy luật tương sinh biểu hiện: A Tâm hỏa sinh tỳ thổ B Tỳ thổ sinh thận thủy C Thận thủy sinh phế kim D Phế kim sinh can mộc Câu 25 Câu 25: Quy luật tương khắc biểu hiện: A Can mộc khắc tâm hỏa B Tâm hỏa khắc phế kim C Phế kim khắc thận thủy D Thận thủy khắc can mộc Câu 26 Câu 26: Trong bệnh lý, hiện tượng tương thừa biểu hiện: A Hành nọ, tạng nọ không khắc được hành kia B Hành nọ, tạng nọ khắc hành kia, tạng kia quá mạnh C Hành nọ, tạng nọ sinh ra hành kia, tạng kia D Hành nọ, tạng nọ khắc hành kia, tạng kia Câu 27 Câu 27: Dựa vào ngũ chí người ta có thể chẩn đoán: A Sợ hãi, bệnh ở can B Cười nói huyên thuyên, bệnh ở tỳ C Lo nghĩ, bệnh ở thận D Buồn rầu, bệnh ở phế Câu 28 Câu 28: Dựa vào ngũ vị, ngũ sắc để xét tác dụng của vị thuốc: A Vị đắng, màu đỏ vào tỳ B Vị ngọt, màu vàng vào thận C Vị cay, màu trắng vào phế D Vị mặn, màu đen vào can Câu 29 Câu 29: Dựa vào ngũ khiếu, ngũ thể ta có thể chẩn đoán: A Bệnh ở cân, chân tay co quắp, bệnh thuộc can B Bệnh ở mũi, chảy máu cam, bệnh thuộc tỳ C Bệnh ở miệng, kém ăn, bệnh thuộc thận D Bệnh ở mạch (nhỏ, yếu), bệnh thuộc phế Câu 30 Câu 30: Dựa vào ngũ sắc ta có thể chẩn đoán: A Màu vàng, bệnh thuộc phế B Màu trắng, bệnh thuộc tỳ C Màu xanh, bệnh thuộc can D Màu đỏ, bệnh thuộc thận Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #19