Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #29 Số câu30Quiz ID2867 Câu 1 Câu 1: Mạch sác phản ánh bệnh thuộc chứng nào dưới đây: A Nhiệt chứng B Hàn chứng C Phong chứng D Thấp chứng Câu 2 Câu 2: Khi xem mạch ở thốn khẩu, đặt nhẹ tay thấy mạch đập rõ, ấn vừa thấy yếu đi, ấn mạnh không thấy đập thuộc loại mạch nào dưới đây: A Mạch trầm B Mạch phù C Mạch vô lực D Mạch trì Câu 3 Câu 3: Khi xem mạch ở thốn khẩu, ấn mạnh mới thấy mạch đập thuộc loại mạch nào dưới đây: A Mạch trầm B Mạch phù C Mạch huyền D Mạch trì Câu 4 Câu 4: Đại tiện phân nát thường xuyên thuộc chứng bệnh nào dưới đây: A Thận âm hư B Tỳ thận dương hư C Can thận âm hư D Tỳ hư Câu 5 Câu 5: Đại tiện phân táo là thuộc chứng bệnh nào dưới đây: A Nhiệt chứng B Tỳ hư C Hàn chứng D Thực chứng Câu 6 Câu 6: Chân tay lạnh, sợ lạnh kèm theo ỉa chảy buổi sáng sớm, nét mặt bàng quang, lãnh tinh, đái dầm thuộc bệnh lý của tạng phủ nào dưới đây: A Đại trường B Tỳ C Bàng quang D Thận Câu 7 Câu 7: Đại tiện có mùi tanh, loãng là chứng bệnh thuộc tạng phủ nào dưới đây: A Đại trường hư B Tỳ hư C Thực tích D Thấp nhiệt Câu 8 Câu 8: Đại tiện có mùi thối khẳn là chứng bệnh thuộc tạng phủ nào dưới đây: A Đại trường hư B Tỳ hư C Thực tích D Vị nhiệt Câu 9 Câu 9: Có 1 nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG về chứng bệnh của tạng phủ thể hiện ở màu sắc củng mặc mắt: A Vàng do tỳ thấp B Đỏ do tâm nhiệt C Trắng do thận hư D Xanh do can phong Câu 10 Câu 10: Các đặc điểm sau đây đều gợi ý trong chẩn đoán bệnh lý của tạng can, NGOẠI TRỪ: A Giận dữ B Da xanh C Mắt đỏ D Nhức xương Câu 11 Câu 11: Các đặc điểm sau đây đều gợi ý chẩn đoán bệnh lý của tạng tỳ, NGOẠI TRỪ: A Da vàng B Cơ teo nhẽo C Môi nhợt nhạt D Hay giận dữ Câu 12 Câu 12: Giai đoạn đầu của các bệnh truyền nhiễm thuộc nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây: A Phong hàn B Nội phong C Phong thấp D Phong nhiệt Câu 13 Câu 13: Các bệnh viêm khớp, phù dị ứng, chàm thuộc nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây: A Phong hàn B Hàn thấp C Phong thấp D Phong nhiệt Câu 14 Câu 14: Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong: A Hỷ là vui mừng, thái quá hại tâm B Nộ là bực tức, thái quá hại can C Ưu là suy tư, lo âu, thái quá hại tỳ D Bi là buồn, bi quan thái quá hại thận Câu 15 Câu 15: Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong: A Khủng là khủng khiếp, thái quá hại can B Kinh là kinh hoàng, thái quá hại thận, hại tâm C Bi là bi quan, thái quá hại phế, hại tỳ D Tư là tư lự, lo âu, thái quá hại tỳ Câu 16 Câu 16: Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong: A Khủng là khủng khiếp, thái quá hại can B Kinh là kinh hoàng, thái quá hại thận, hại tâm C Bi là bi quan, thái quá hại phế, hại tỳ D Tư là tư lự, lo âu, thái quá hại tỳ Câu 17 Câu 17: Hàn có các đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪ: A Là âm tà, gây tổn hại đến âm khí B Hay gây co cứng, chườm nóng đõ đau C Hay gây đau, điểm đau không di chuyển D Ngoại hàn thường gây bệnh ở biểu Câu 18 Câu 18: Phát sốt, nhức đầu, sổ mũi, sợ lạnh, sợ gió, rêu lưỡi vàng mỏng là do cảm nhiễm ngoại tà nào dưới đây: A Phong hàn B Phong nhiệt C Hàn thấp D Thử thấp Câu 19 Câu 19: Không nên thực hiện kế hoạch nào dưới đây khi chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy do thử thấp: A Cho bệnh nhân uống phương thuốc giải thử hóa thấp để cầm ỉa chảy B Không cho bệnh nhân ăn thức ăn tanh, sống, nhiều dầu mỡ trong thời gian điều trị C Cứu huyệt quan nguyên và cho uống phương thuốc kiện tỳ D Châm tả các huyệt trung quản, thiên khu, túc tam lý, hợp cốc Câu 20 Câu 20: Sang chấn tinh thần gây bệnh suy nhược thần kinh được xếp vào nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây: A Do ngoại nhân B Do nội nhân C Do bất nội ngoại nhân D Do Tâm huyết hư Câu 21 Câu 21: Phong có các đặc điểm gây bệnh sau đây, NGOẠI TRỪ: A Lưu động và nhanh chóng chuyển từ bộ phận này sang bộ phận khác B Có 2 loại: nội phong và ngoại phong C Phong thuộc loại âm tà nên bệnh thường thuộc biểu D Huyết hư sinh phong thường gặp trong bệnh chàm, dị ứng Câu 22 Câu 22: Bệnh nhân ho kèm theo hắt hơi, chảy nước mũi trong là do nhiễm phải ngoại tà nào dưới đây: A Phong hàn B Phong nhiệt C Phong thấp D Hàn thấp Câu 23 Câu 23: Đái buốt, đái rắt, đái máu, bí đái là biểu hiện bệnh của tạng phủ nào dưới đây: A Bàng quang hư chứng B Thận khí hư C Bàng quang thực chứng D Tiểu trường nhiệt Câu 24 Câu 24: Ngực sườn đầy tức kèm theo tính tình hay bực bội cáu gắt, nôn nóng, thiếu bình tĩnh thuộc chứng bệnh nào dưới đây:D. A Can khí uất kết B Đởm thực C Can huyết hư D Tâm nhiệt Câu 25 Câu 25: Họng khô, răng đau, lung lay, ù tai, hoa mắt, nhức trong xương, đau lưng, mỏi gối, di tinh, ra mồ hôi trộm là biểu hiệnn triệu chứng của tạng phủ nào hư: A Thận âm hư B Thận dương hư C Can âm hư D Tâm âm hư Câu 26 Câu 26: Bệnh nhân đói mà không muốn ăn, miệng nhạt là thuộc chứng bệnh nào dưới đây: A Vị nhiệt B Vị âm hư C Tỳ hư D Vị hàn Câu 27 Câu 27: Theo Y học cổ truyền, sự chuyển hoá cơ bản trong cơ thể là do công năng của tạng tỳ, vì tỳ có chức năng nào dưới đây: A Tỳ chủ tứ chi, chủ cơ nhục B Tỳ thống nhiếp huyết C Tỳ chủ vận hoá D Tỳ thổ sinh Phế kim, khắc Thận thuỷ Câu 28 Câu 28: Chức năng nào dưới đây thuộc tạng phế: A Chủ vận hoá thuỷ thấp B Thông điều thuỷ đạo C Chủ huyết mạch D Thúc đẩy hoạt động của tạng phủ Câu 29 Câu 29: Người bệnh có biểu hiện đau ê ẩm vùng thắt lưng, đau nhức trong xương, ù tai, di tinh, liệt dương là triệu chứng bệnh lý của tạng phủ nào: A Tạng Tỳ B Tạng Can C Tạng Thận D Tạng Tâm Câu 30 Câu 30: Theo Y học cổ truyền, Tâm chủ thần minh do có chức năng nào dưới đây: A Đứng đầu các tạng B Chủ về huyết mạch C Chủ về các hoạt động tinh thần, tư duy D Sinh ra tạng Tỳ, khắc tạng Phế Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #30