Vi sinh vậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #20 Số câu40Quiz ID2897 Câu 1 Câu 1: Chọn ý đúng về cấu trúc virus Dengue? A Protein lõi E tạo cấu trúc xoắn ốc bao bọc nhân ARN. B Protein màng M gắn với protein màng tế bào ký chủ C Protein vỏ E kết hợp với thụ thể, gây ngưng kết hồng cầu và kích thích tạo kháng thể trung hòa. D Có 7 loại protein cấu trúc và 3 loại protein không cấu trúc. Câu 2 Câu 2: Chọn câu sai khi nói về các phase của vi khuẩn ho gà khi nuôi cấy nhiều lần: A Phase I là phase có yếu tố kháng nguyên B Phase II được ứng dụng trong sản xuất vaccin C Phase III là phase trung gian D Phase IV không có độc tố Câu 3 Câu 3: Cấu trúc virus Dengue: A Có màng bọc lipoprotein B Nhân ARN sợi đơn, cực dương C Capsid hình khối D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Tính chất nào của vi khuẩn ho gà: A Bổ sung pepton trong thạch nuôi cấy B Bổ sung erythromycin khi nuôi cấy C Có thể nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thông thường D Sử dụng đường lactose và glucose không sinh hơi Câu 5 Câu 5: Yếu tố gây chết virus Dengue là: A Nhiệt độ dưới 56°C B Formic acid C Tia UV D Ethanol Câu 6 Câu 6: Yếu tố nào sau đây không là yếu tố bám dính của vi khuẩn ho gà: A FHA B Độc tố ho gà C Pertactin D Adenylcyclase Câu 7 Câu 7: Yếu tố nào sau đây là kháng nguyên của vi khuẩn ho gà: A Sợi ngưng kết hồng cầu B Nội độc tố Lipopolysaccaride C Adenylcyclase D Độc tố tế bào khí quản Câu 8 Câu 8: Virus Dengue có thể được nuôi cấy trên môi trường nào? A Muỗi mới sinh B Tế bào thận khỉ C Tế bào LLC-MK2 D Não chuột bạch già Câu 9 Câu 9: Yếu tố nào vừa là kháng nguyên vừa là độc tố của vi khuẩn ho gà: A Kháng nguyên thân B Nội độc tố LPS C Adenylcyclase D Độc tố ho gà (pertussis toxin) Câu 10 Câu 10: X là một chemokine có tác dụng thu hút tế bào lympho và tế bào diệt tự nhiên đến các vị trí viêm, X là: A IL-8 B IL-6 C RANTES D RANTEX Câu 11 Câu 11: Câu nào sai về tính chất sinh bệnh của vi khuẩn ho gà: A Vi khuẩn phá hoại lông chuyển của biểu mô đường hô hấp B Giải phóng histamin C Gây hạ đường huyết D Vi khuẩn xuyên qua hàng rào biểu mô vào máu Câu 12 Câu 12: Cơ chế sinh bệnh học miễn dịch của virus Dengue bao gồm, trừ một: A Giảm tiểu cầu và kháng thể kháng tiểu cầu. B Rối loạn miễn dịch. C Rối loạn đông máu. D Ngăn ngưng kết hồng cầu. Câu 13 Câu 13: Câu nào sai về kháng nguyên và độc tố ho gà: A Adenylcyclase ức chế hiện tượng thực bào B Có ngoại độc tố C Kháng nguyên O còn được gọi là ngưng kết nguyên D Sợi ngưng kết hồng cầu là 1 kháng nguyên của ho gà Câu 14 Câu 14: Điểm đặc trưng nhất của sốt xuất huyết Dengue là gì? A Rối loạn đông máu. B Thất thoát huyết tương. C Giảm tiểu cầu D Giảm bạch cầu đơn nhân. Câu 15 Câu 15: Phản ứng nào chỉ cần chỉ cần lấy máu bệnh nhân 1 lần: A MAC-ELISA B Phản ứng trung hòa C Phản ứng kết hợp bổ thể D Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu Câu 16 Câu 16: Liên quan đến miễn dịch đối với ho gà: A Người lớn nên dùng Penicilin để phòng ngừa khi đi vào vùng dịch B Trẻ sơ sinh được miễn dịch thụ động từ mẹ C Vaccin ho gà là vaccin sống giảm độc lực D Vaccin 3 trong 1 được tiêm 1 lần duy nhất Câu 17 Câu 17: Đặc điểm của phân lập virus là, trừ một: A Xác định được týp huyết thanh và có thể tiên đoán dịch. B Lấy máu bệnh nhân vào lúc bệnh nặng nhất. C Cần trang thiết bị hiện đại và kỹ thuật viên trình độ cao. D Cấy máu vào chai nuôi tế bào. Câu 18 Câu 18: Liên quan đến vi khuẩn ho gà, chọn câu sai: A Nhạy cảm với nhiệt độ B Lây lan qua đường tiếp xúc là chính C Tính chất sinh hóa “trơ” D Đôi khi có nang Câu 19 Câu 19: B.pertussis được chia thành những type là dựa vào kháng nguyên: A Nội độc tố B Agglutinogens C Vách D Chiên mao E. Adenylcyclase Câu 20 Câu 20: Phản ứng nào là phản ứng huyết thanh đặc hiệu và nhạy cảm nhất đối với virus Dengue: A IgG-ELISA. B MAC-ELISA. C Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu. D Phản ứng trung hòa. Câu 21 Câu 21: Chịu trách nhiệm gây ra triệu chứng ho giật của người bị ho gà là do sự tấn công vào tiểu đảo Langerhan tụy: A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Chọn ý sai: Bốn yếu tố nguy cơ quan trọng nhất liên quan đến dịch sốt xuất huyết là gì? A Chủng virus Dengue. B Tuổi bệnh nhân C Yếu tố di truyền của cá nhân hoặc dân cư. D Môi trường. Câu 23 Câu 23: Ở người bị ho gà trong giai đoạn ho giật, thử công thức máu thấy: A Bạch cầu trung tính tăng cao B Bạch cầu ưa acid tăng cao C Bạch cầu ái base tăng cao D Lympho bào tăng cao Câu 24 Câu 24: Môi trường Bordet-Gengou để nuôi cấy vi khuẩn ho gà không chứa: A Bột khoai tây B Máu C Erythromycin D Glycerol Câu 25 Câu 25: Chọn ý sai khi nói về virus viêm não Nhật Bản: A Bệnh viêm não Nhật Bản là thể viêm não do virus quan trọng nhất ở châu Á. B Bệnh viêm não Nhật Bản xảy ra chủ yếu ở trẻ em. C Có thể để lại di chứng tâm-thần kinh nặng nề nếu không tử vong. D Chưa phân lập được virus viêm não Nhật Bản. Câu 26 Câu 26: Để phân lập được B.pertussis từ bệnh nhân ho gà, bệnh phẩm là: A Quệt mũi B Quệt họng C Ho trực tiếp lên hộp thạch D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Tính chất virus viêm não Nhật Bản là, trừ một: A Hình cầu, capsid hình khối, có màng bọc. B Có liên hệ kháng nguyên với virus Dengue. C Thuộc họ Flaviviridae của virus Arbo. D Có khả năng gây ngưng kết hồng cầu người Câu 28 Câu 28: Dùng kháng sinh nào để phòng ngừa ho gà tốt nhất khi đi vào vùng dịch? A Erythromycin B Penicilin C Amoxicilin D Rifamicin E. Macrolide Câu 29 Câu 29: Chẩn đoán gián tiếp là phương pháp tìm độc tố ho gà hoặc sợi ngưng kết hồng cầu trong máu bệnh nhân: A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Phân lập virus viêm não Nhật Bản trên: A Khỉ Rhesus. B Tế bào thận chim. C Tế bào muỗi Anophèles D A và B Câu 31 Câu 31: Đường lây truyền chủ yếu của vi khuẩn ho gà: A Từ mẹ sang con B Máu C Tình dục D Hô hấp Câu 32 Câu 32: Sinh bệnh học của virus viêm não Nhật Bản là, trừ một: A Lúc đầu nó sao chép tại hạch lympho nơi muỗi cắn. B Lan truyền qua máu đến hệ thần kinh. C Liên quan đến một số chất dẫn truyền thần kinh. D Virus không có ái lực với mô thần kinh. Câu 33 Câu 33: Yếu tố nào của kháng nguyên O đặc trưng cho cả giống Bordetella: A Yếu tố 1-6 B Yếu tố 7 C Yếu tố 12 D Yếu tố 14 Câu 34 Câu 34: Thời kỳ kéo dài nhất của bệnh viêm não Nhật Bản là: A Thời kỳ ủ bệnh. B Thời kỳ khởi phát. C Thời kỳ toàn phát. D B và C đều đúng. Câu 35 Câu 35: Thời kì ủ bệnh đối với bệnh viêm não Nhật Bản cấp tính trung bình: A 2 ngày. B 7 ngày. C 4 ngày. D 5 ngày. Câu 36 Câu 36: Vi khuẩn bạch hầu là: A Trực khuẩn, gram âm B Trực khuẩn, gram dương C Cầu khuẩn, gram âm D Cầu khuẩn, gram dương Câu 37 Câu 37: Chọn ý không đúng về chẩn đoán bằng phản ứng huyết thanh học: A Lấy máu 2 lần, lần đầu vào giai đoạn khởi phát và lần sau vào giai đoạn hồi phục. B Kết quả dương tính khi hiệu giá kháng thể lần II cao hơn 4 lần so với lần I. C Thử nghiệm chẩn đoán lý tưởng nhất là PCR. D Thử nghiệm MAC-ELISA để tìm kháng thể IgG trong những ngày đầu mắc bệnh. Câu 38 Câu 38: Vi khuẩn bạch hầu còn có tên là: A Bretonnean B Roux-Yersin C Klebs-Loffler D Ramon Câu 39 Câu 39: Tỉ lệ có triệu chứng lâm sàng đối với bệnh viêm não Nhật Bản vào khoảng: A 1-10/1,000,000 dân B 10-100/100,000 dân C 1-10/100,000 dân D 1-100/1,000,000 dân Câu 40 Câu 40: Tính chất của Corynebacterium diphtheria, chọn câu sai: A Hình que thằng, hơi cong B Không di động C Không có nang D Không chứa các hạt nhiễm sắc Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online – Đề #21