Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #16 Số câu30Quiz ID2966 Câu 1 Câu 1: Bọng nước dạng Pemphigut là một bệnh: A Căn nguyên sinh bệnh chưa rõ ràng B Do vi trùng C Do vi rút D Do di truyền Câu 2 Câu 2: Một số thuốc sau có thể là yếu tố thuận lợi cho bệnh Pemphigut: A Bêta - blocquants B Phenylbutazol C Penicillin D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Bênh da bọng nước nào sau đây cho hình ảnh mô học là bọng nước trong thượng bì: A Viêm da dạng ecpet B Pemphigut C Bọng nước dạng Pemphigut D Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh Câu 4 Câu 4: Chẩn đoán bọng nước dạng Pemphigut: A Tiến triển từng đợt, toàn trạng không bị ảnh hưởng B Bọng nước căng, quầng viêm đỏ xung quanh C Nilkolsky (-), IK (+), Tzanck (-) D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Dấu Nilkolsky dương tính trong bệnh da bọng nước dạng Pemphigut: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Cân bằng nước - điện giải và chế độ dinh dưỡng giữ vai trong quan trong trong điều trị bệnh Pemphigut thường: A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Pemphigut hay gặp ở trẻ nhỏ dưới 10 tuổi: A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Người ta dùng thuốc giảm ứng miễn dịch để điều trị bọng nước dạng Pemphigut: A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Ở nam giới, các biểu hiện nào dưới đây của thí nghiệm 2 ly tương ứng với viêm niệu đạo cấp do lậu: A ly1 và ly 2 đều trong B ly1 và ly 2 đều đục C ly 1 đục, ly 2 trong D ly1 trong, ly 2 đục Câu 10 Câu 10: Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây, ngoại trừ: A Spectinomycin B Penicillin C Tetracyclin D Fluoroquinolon Câu 11 Câu 11: Ở nữ giới thời gian ủ bệnh khi nhiễm lậu cầu là: A 2 - 7 ngày B 3 - 8 ngày C 8 - 14 ngày D Tất cả các câu trên đều sai Câu 12 Câu 12: Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giới là: A 5 - 10% B 10 -15% C 15 - 20% D 20 - 25% Câu 13 Câu 13: Ở nữ giới 2 triệu chứng của nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và: A Viêm niệu đạo B Viêm hậu môn - trực tràng C Viêm ống dẫn trứng D Viêm nội mạc tử cung Câu 14 Câu 14: Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là: A Niệu đạo B Cổ tử cung C Âm hộ D Hậu môn Câu 15 Câu 15: Khi mẹ bị nhiễm lậu cầu, trẻ sơ sinh có khả năng: A Viêm hậu môn B Viêm họng C Viêm kết mạc mủ D Viêm niệu đạo Câu 16 Câu 16: Thời gian ủ bệnh của viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis trung bình là: A < 24 giờ B 14 - 21 ngày C 1 - 2 tháng D 2 -6 tháng Câu 17 Câu 17: Một biểu hiện thường gặp do nhiễm Chlamydia trachomatis ở nam giới là: A Viêm niệu đạo không có triệu chứng B Viêm niệu đạo cấp C Viêm niệu đạo bán cấp D Viêm niệu đạo mạn Câu 18 Câu 18: Một triệu chứng của VNĐ do Chlamydia trachomatis ở nam giới là: A Nhầy trong B Nhầy mủ C Nhầy trắng hoặc trong, lượng ít D Nhầy mủ, lượng nhiều Câu 19 Câu 19: Trong trường hợp điển hình, nhiễm Chlamydia trachomatis ở phụ nữ trẻ sẽ có hội chứng niệu đạo và: A Viêm âm hộ B Viêm âm đạo C Viêm cổ tử cung D Viêm nội mạc tử cung Câu 20 Câu 20: Ở nữ giới viêm bàng quang vô khuẩn nghĩa là trong nước tiểu: A Có nhiều bạch cầu B Có nhiều lậu cầu C Có nhiều trùng roi D Không có vi khuẩn Câu 21 Câu 21: Các triệu chứng do nhiễm trùng roi âm đạo ở nữ giới là viêm âm đạo cấp và: A Viêm âm đạo không có triệu chứng B Viêm âm đạo mạn C Viêm âm hộ và viêm âm đạo bán cấp D Viêm âm đạo bán cấp và viêm âm đạo không có triệu chứng Câu 22 Câu 22: Quan sát thấy khí hư lỏng, có nhiều bọt ở cùng đồ sau là triệu chứng của viêm âm đạo cấp do: A Candida sinh dục B Gardnerella Vaginalis C Trùng roi âm đạo D Écpéc sinh dục Câu 23 Câu 23: Ở nam giới triệu chứng tiểu khó trong viêm niệu đạo bán cấp do trùng roi âm đạo có tỉ lệ: A 10% B 15% C 20% D 25% Câu 24 Câu 24: Một biểu hiện lâm sàng thường gặp do nhiễm trùng roi âm đạo ở nam giới là: A Viêm niệu đạo cấp B Viêm niệu đạo bán cấp C Viêm túi tinh D Viêm mào tinh Câu 25 Câu 25: Hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng ở tuyến y tế cơ sở để chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu: A Nhuộm gram và nuôi cấy B Soi tươi và PCR C Soi tươi và nhuộm gram D DNA probe và nuôi cấy Câu 26 Câu 26: Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với nước muối sinh lý để phát hiện: A Candida albicans B Xoắn trùng giang mai C Trùng roi âm đạo D Lậu cầu Câu 27 Câu 27: Nhuộm gram dịch tiết niệu đạo để tìm: A Chlamydia trachomatis B Lậu cầu C Trùng roi và tế bào mủ D Lậu cầu và tế bào mủ Câu 28 Câu 28: Ở tuyến y tế cơ sở, khi một bệnh nhân nam có triệu chứng tiết dịch niệu đạo và đau khi đi tiểu, khám lâm sàng có dịch, thái độ của bạn là: A Điều trị lậu liều duy nhất B Điều trị Chlamydia C Điều trị trùng roi và Chlamydia D Điều trị lậu liều duy nhất và Chlamydia Câu 29 Câu 29: Kháng sinh nào được khuyến cáo điều trị bệnh lậu không có biến chứng: A Ceftriaxon B Thiophenicol C Ampicillin D Norfloxacin Câu 30 Câu 30: Kháng sinh nào dưới đây được chỉ định khi bệnh nhân bị viêm niệu đạo cấp do lậu không dung nạp các kháng sinh họ β lactam: A Lincomycin B Erythromycin C Thiophenicol D Nalidixic acid Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #17