Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #21 Số câu30Quiz ID2971 Câu 1 Câu 1: Đường lây của bệnh giang mai: A Bệnh giang mai lây lan qua đường tình dục, từ mẹ sang con B Bệnh giang mai có thể lây từ thế hệ này sang thế hệ khác bằng đường lối di truyền C Bệnh giang mai xuất hiện và gây ra dịch ở Việt Nam vào thế kỷ 16 D Bệnh giang mai lây từ cha, mẹ sang con bằng đường lối bẩm sinh Câu 2 Câu 2: Giang mai II có đặc điểm: A Hạch và thương tổn dạng gôm B Khi lành để lại sẹo teo C Săng và hạch D Phản ứng huyết thanh dương tính Câu 3 Câu 3: Đào ban, sẩn, sổ mũi nhầy máu là đặc điểm của giang mai: A Thời kỳ II, III B Thời kỳ I, II, III C Thời kỳ I, bẩm sinh D Thời kỳ II và giang mai bẩm sinh sớm Câu 4 Câu 4: Dấu chứng nào sau đây không thuộc giang mai bẩm sinh muộn: A Gan, lách lớn B Mũi hình yên ngựa C Viêm xương tủy xương D Viêm màng xương Câu 5 Câu 5: Những dấu hay gặp nhất của giang mai bẩm sinh sớm: A Gan, lách lớn và phình động mạch B Gan, lách lớn và tuần hoàn bàng hệ C Gan, lách lớn và viêm mũi loét có chảy máu D Sưng hạch khắp nơi Câu 6 Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phải của săng giang mai: A Đáy bẩn B Không đau C Bờ không tách bóc được D Có hạch vệ tinh Câu 7 Câu 7: Giang mai bẩm sinh sớm nên điều trị bằng: A Erythromycin B Chloramphenicol C Tetracyclin D Penicillin G Câu 8 Câu 8: Bệnh giang mai ở Việt Nam còn được gọi là bệnh Xiêm La vì: A Chiến tranh Việt - Thái B Chiến tranh Tây Sơn - Nguyễn Ánh C Chiến tranh giữa vua Quang Trung và liên quân Thái Lan - Nguyễn Aïnh D Chiến tranh giữa Nguyễn Huệ và liên quân Nguyễn Aïnh - Thái Lan Câu 9 Câu 9: Sử dụng bao cao su để phòng bệnh lây truyền qua đường tình dục trong đó có giang mai là vì lớp niêm mạc: A Nhiều mạch máu B Ít cầu nối C Ít mạch máu D Mong manh Câu 10 Câu 10: Xoắn trùng giang mai là một loại xoắn trùng mỏng manh, giống như cái nút mở chai và: A Cấy được trên môi trường nhân tạo B Không cấy được trên môi trường nhân tạo C Cấy được trên môi trường Sabouraud D Không cấy được trên môi trường Sabouraud Câu 11 Câu 11: Xoắn trùng giang mai: A Chịu được sức nóng B Không chịu được sức nóng C Chịu được sự khô hanh D Đề kháng lại các thuốc sát khuẩn tại chỗ Câu 12 Câu 12: Loại kháng sinh nào sau đây được xem như không có tác dụng trong điều trị bệnh giang mai: A Penicillin B Tetracyclin C Ampicillin D Co-trimoxazol Câu 13 Câu 13: Bệnh giang mai có thể lây truyền do truyền máu hoặc: A Bắt tay B Giặt chung quần áo C Tiếp xúc trực tiếp các vật dụng bẩn D Ăn uống Câu 14 Câu 14: Các dấu chứng sau đây là của săng giang mai, ngoại trừ: A Vết lở tròn B Đáy sạch hơi ẩm ướt C Không đau D Có bờ bóc tách được Câu 15 Câu 15: Săng giang mai khu trú ở vị trí nào sau đây khiến bệnh nhân đau khi đi tiểu: A Rãnh qui đầu B Da bao qui đầu C Da dương vật D Miệng sáo Câu 16 Câu 16: Săng giang mai thường có vảy tiết khi khu trú ở: A Qui đầu B Rãnh qui đầu C Da bao qui đầu D Da dương vật Câu 17 Câu 17: Ở nữ giới, săng giang mai ở vị trí nào sau đây thường ít được phát hiện: A Môi bé B Vùng tiền đình âm hộ C Lỗ tiểu D Cổ tử cung Câu 18 Câu 18: Săng giang mai ở vị trí nào sau đây thường bị sưng tấy: A Môi lớn B Môi bé C Trực tràng D Amiđan Câu 19 Câu 19: Trong giang mai thời kỳ 1, hạch thường không sờ thấy khi săng ở trực tràng và: A Hậu môn B Lỗ tiểu C Cổ tử cung D Trong niệu đạo Câu 20 Câu 20: Khi có tổn thương ở cơ quan sinh dục lại có sưng hạch, chẩn đoán đầu tiên của bạn sẽ là: A Aptơ ( nhiệt ) B Loét do chấn thương C Nấm Candida D Giang mai Câu 21 Câu 21: Trong giang mai thời kỳ 1, xét nghiệm nào sau đây cho kết quả sớm và chính xác: A Nhuộm Fontana B Nhuộm Giemsa C Giải phẫu bệnh D Soi tươi với kính hiển vi nền đen Câu 22 Câu 22: Xét nghiệm nào dưới đây lấy bệnh phẩm cạo trên bề mặt săng hay hút ở hạch để tìm xoắn trùng: A Giải phẫu bệnh B Soi tươi với kính hiển vi nền đen C Soi tươi với kính hiển vi quang học D Nhuộm Giemsa Câu 23 Câu 23: Trong giang mai thời kỳ 1, phản ứng huyết thanh nào sau đây cho kết quả sớm nhất nhất: A TPHA B FTA_ Abs C TPI D RPR Câu 24 Câu 24: Giang mai thời kỳ 2 xuất hiện trung bình: A Từ 3 đến 5 tuần B Từ 4 đến 6 tuần C Từ 5 đến 7 tuần D Từ 6 đến 8 tuần Câu 25 Câu 25: Giang mai 2 dạng sẩn cần phân biệt với các bệnh da sau đây , ngoại trừ: A Vảy nến B Liken C Chốc D Saccôm Kaposi Câu 26 Câu 26: Sẩn giang mai thường có khu trú đặc biệt ở quanh lỗ tự nhiên và: A Bàn tay - bàn chân B Bàn tay - cẳng tay C Bàn chân - cẳng chân D Rìa tóc trán Câu 27 Câu 27: Bệnh nhân trên 15 tuổi xuất hiện các triệu chứng sau đều có chỉ định xét nghiệm huyết thanh giang mai , ngoại trừ: A Sẩn không đau B Rụng tóc C Bản trắng xám ở niêm mạc D Viêm mũi loét có chảy máu Câu 28 Câu 28: Trong bệnh giang mai I, săng giang mai thường bao giờ cũng có hạch đi kèm: A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Xét nghiệm kính hiển vi nền đen sẽ âm nếu dùng thuốc sát trùng hoặc kháng sinh tại chổ hoặc bằng đường tổng quát: A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Đào ban giang mai là lần phát ban đầu tiên của giang mai II nhưng ít khi quan sát được A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #22