Hóa lí dượcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #9 Số câu25Quiz ID2997 Câu 1 Câu 1: Phân loại thuốc tiêm hydrocortisone màu trắng đục thuộc hệ phân tán nào: A Hỗn dịch B Nhũ dịch C Dung dịch thật D Hỗn nhũ dịch Câu 2 Câu 2: : Khi cho bột lưu huỳnh vào nước ta được: A Hỗn dịch lưu huỳnh B Keo thân dịch C Keo lưu huỳnh D Câu B và C đúng. Câu 3 Câu 3: Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Độ phân tán của chúng là: A Hệ keo < dung dịch thực < thô B Thô < hệ keo < dung dịch thực C Thô < hệ keo < dung dịch thực D Hệ keo < thô < dung dịch thực. Câu 4 Câu 4: Chu kỳ bán hủy của sự tạo keo tự được biểu diễn bằng công thức: A T½ = 0.693/k B T½ =0.639/k C T½ = 1/ kCo D Tất cả sai Câu 5 Câu 5: Chọn câu sai khi nói đúng về nhũ tương: A Phân loại theo pha phân tán và môi trường phân tán D/N, N/D, nhũ tương kép, siêu nhũ tương B Phân loại theo nồng độ phân tán: nhũ tương loãng và đặc C Hệ phân tán rắn, lỏng D Hệ phân tán thô Câu 6 Câu 6: Phản ứng bậc nhất là phản ứng: A Chỉ có một sản phẩm tạo thành B Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ C Có chu kỳ bán hủy được tính theo công thức T½ = 0.963/k D Tất cả đều sai Câu 7 Câu 7: Tốc độ phản ứng có thể được biểu diễn như sau: A Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ B Là sự biến thiên nồng độ chất tham gia theo thời gian C Là sự thay đổi thành phần sản phẩm theo thời gian D Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian Câu 8 Câu 8: Phản ứng bậc nhất là sự phản ứng. Chọn Câu sai ? A Tốc độ chỉ phụ thuộc bậc nhất vào nồng độ chất tham gia B Chỉ có một sản phẩm tạo thành C Chu kỳ bán hủy T½ = 0.693/k D Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu Câu 9 Câu 9: Đặc điểm của phản ứng bậc nhất. Chọn câu sai: A Chu kỳ bán hủy T½= 0.693/k B Thời gian để hoạt chất mất đi 50% hàm lượng ban đầu là ${T_{50}} = \frac{{0,105}}{K}$ C Tốc độ chỉ phụ thuộc bậc nhất vào nồng độ chất tham gia D a, b, c đều đúng Câu 10 Câu 10: Từ việc khảo sát hằng số tốc độ một phản ứng phân hủy thuốc (bậc 1) có thể xác định được: A Thời hạn sử dụng của thuốc B Chu kỳ bán hủy của thuốc C Có kế hoạch phân phối và bảo quản thuốc hợp lý D Tất cả đúng Câu 11 Câu 11: Đặc điểm của phản ứng bậc nhất: A Chu kỳ bán hủy T1/2 = 0.693/k B Thứ nguyên của k là t-1 C Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu D a, b, c đều đúng Câu 12 Câu 12: Đặc điểm của phản ứng bậc nhất: chọn câu sai? A Chu kỳ bán hủy T1/2 = 0,693/k B Thứ nguyên của k là 1.mol-1 t-1 C Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu D a, b, c đều đúng Câu 13 Câu 13: Thứ nguyên của hằng số tốc độ phản ứng bậc không được biểu diễn: A t-1 .mol.l-1 B t.mol.l-1 C mol-1 .t.l D l.mol.t-1 Câu 14 Câu 14: Thứ nguyên của hằng số tốc độ phản ứng bậc 1 được biểu diễn: A t-1 .mol.l-1 B t.mol.l-1 C l.mol.t-1 D Tất cả sai Câu 15 Câu 15: Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là môi trường: A Không phân ly B Phân cực C Môi trường đã bảo hòa chất tan D b, c sai Câu 16 Câu 16: Theo định nghĩa: Độ dẫn điện riêng là: A Độ dẫn điện của từng kim loại riêng trong hổn hợp B Độ dẫn điện của một dm3 dung dịch C Độ dẫn điện của một mol chất tan trong dung dịch D Độ dẫn điện của các ion trong một cm3 dung dich Câu 17 Câu 17: Độ dẫn điện riêng chủ yếu phụ thuộc vào các yếu tố sau: A Nhiệt độ B Áp suất C Nhiệt độ, nồng độ D Nhiệt độ, nồng độ, áp suất Câu 18 Câu 18: Cho điện cực Sn2+/Sn và Fe2+/Fe có thế điện cực tiêu chuẩn lần lượt là 0,136V và - 0,44V. Pin được tạo bởi 2 điện cực là: A Sn/Sn2+(dd)//Fe2+(dd)/Fe B Sn2+(dd)/Sn//Fe/Fe2+(dd) C Fe/Fe2=(dd)//Sn2+(dd)/Sn D Fe2+(dd)/Fe//Sn2+(dd)/Sn Câu 19 Câu 19: Phản ứng phân hủy phóng xạ của một đồng vị bậc nhất và có chu kỳ bán hủy t1/2 = 60 năm. Vậy thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% đồng vị đó là: A 120 năm B 180 năm C 128 năm D 182 năm Câu 20 Câu 20: Độ dẫn điện kim loại là do: A Là các tử tạo trong kim loại đó B Là các phân tử hình thành kim loại đó C Là do các ion nguyên tử cấu tạo kim loại D Các điện tử cấu tạo bên trong kim loại. Câu 21 Câu 21: Phương trình hấp phụ Langmuir chỉ áp dụng cho: A Hấp phụ đơn lớp B Hấp phụ tỏa nhiệt C Hấp phụ đa lớp D Hấp thụ đơn lớp Câu 22 Câu 22: Cho phản ứng ${N_2} \to {O_2} \to 2NO$ , người ta nhận thấy:- Nếu tăng nồng độ O2 lên 3 lần, giữ nguyên nồng độ N2 thì vận tốc tăng gấp 3.- Nếu tăng nồng độ N2 lên gấp đôi, giữ nguyên nồng độ O2 thì vận tốc tăng gấp đôi.Phương trình vận tốc là: A $v = k[{N_2}{\rm{][}}{{\rm{O}}_2}{\rm{]}}$ B $v = k{[{N_2}{\rm{]}}^2}{\rm{[}}{{\rm{O}}_2}{\rm{]}}$ C $v = k{[{N_2}{\rm{]}}^2}{{\rm{[}}{{\rm{O}}_2}{\rm{]}}^2}$ D $v = k{[{N_2}{\rm{]}}^3}{{\rm{[}}{{\rm{O}}_2}{\rm{]}}^2}$ Câu 23 Câu 23: Khi tiến hành phản ứng sau: A+B+C->D +E ở nhiệt độ không đổi thu được kết quả. 1. Tăng nồng độ C 2 lần, giữ nguyên nồng độ A, B tốc độ phản ứng tăng 2 lần. 2. Giữ nguyên nồng độ A, C tăng nồng độ B 4 lần, tốc độ phản ứng tăng 2 lần. 3. Giữ nguyên nồng độ B, C tăng nồng độ A lên 3 đôi, tốc độ phản ứng tăng 9 lần. Biểu thức tốc độ phản ứng là: A $v = k{[A{\rm{]}}^3}{{\rm{[}}B{\rm{]}}^{\frac{1}{2}}}{\rm{[}}C{\rm{]}}$ B $v = k{[A{\rm{]}}^2}{\rm{[}}B{\rm{][}}C{{\rm{]}}^2}$ C $v = k[A{\rm{][}}B{{\rm{]}}^2}{\rm{[}}C{\rm{]}}$ D $v = k{[A{\rm{]}}^2}{{\rm{[}}B{\rm{]}}^2}{\rm{[}}C{\rm{]}}$ Câu 24 Câu 24: Theo công thức Van't Hoff cho biết γ = 3. Khi tăng nhiệt độ lên 90 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên: A 19638 lần B 6983 lần C 19683 lần D 18963 lần Câu 25 Câu 25: Một phản ứng có hệ số nhiệt độ là 2,5. Khi hạ nhiệt độ từ 200C xuống 0oC thì vận tốc phản ứng giảm bao nhiêu lần: A 62,5 lần B 6,25 lần C 625 lần D Tất cả sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #10