Toán cao cấp C3Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #1 Số câu20Quiz ID3005 Câu 1 Câu 1: Chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {(\frac{1}{{{n^{\alpha - 2}}}} + } \frac{1}{{{n^{1 - \beta }}}})(\alpha ,\beta tham số )$ hội tụ khi và chỉ khi: A $\alpha < 3,\beta < 0$ B $\alpha > 3,\beta < 0$ C $\alpha > 3,\beta > 0$ D $\alpha 0$ Câu 2 Câu 2: Cho chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {(\frac{{{n^2} + 2{n^2} + 1}}{{{{(n + 1)}^4}{n^\alpha }}}} )(\alpha là một tham số )$hội tụ khi và chỉ khi: A $\alpha > 0$ B $\alpha \le 0$ C $\alpha > 1$ D $\alpha \ge 1$ Câu 3 Câu 3: Cho chuỗi $\sum\limits_{n = 1}^\infty {{u_{n.}}} $ Mệnh đề nào sau đây đúng? A Nếu ${u_n} \to 0\,\,khi\,\,\,\,n \to \infty $ thì chuỗi trên hội tụ B Nếu ${u_n} \to 0\,\,khi\,\,\,\,n \to \infty$ thì chuỗi trên phân kỳ C Nếu chuỗi trên phân kỳ thì ${u_n} \to 0\,\,khi\,\,\,\,n \to \infty $ D Nếu chuỗi trên hội tụ thì ${u_n} \to 0\,\,khi\,\,\,\,n \to \infty $ Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $z = {\mathop{\rm arccot}\nolimits} \frac{x}{y}$ . Tính $\frac{{\partial z}}{{\partial y}}$ A $- \frac{x}{{{x^2} + {y^2}}}$ B $\frac{x}{{{x^2} + {y^2}}}$ C $ - \frac{y}{{{x^2} + {y^2}}}$ D $- \frac{1}{{{x^2}y + {y^3}}}$ Câu 5 Câu 5: Cho hàm số $f(x,y) = \frac{{xy}}{{\sqrt {1 - {x^2} - {y^2}} }}$ không liên tục tại điểm nào dưới đây: A $(\frac{1}{2}; - \frac{1}{2})$ B $(\frac{1}{{\sqrt 3 }};\frac{1}{{\sqrt 2 }})$ C $(0;0)$ D $(0; - 1)$ Câu 6 Câu 6: Dùng vi phân cấp 1 tính gần đúng giá trị $\ln 1,01\sqrt {0,98} $ A 1 B $\frac{1}{{60}}$ C $\frac{1}{{300}}$ D $\frac{2}{{150}}$ Câu 7 Câu 7: Số điểm dừng của hàm số $z = {x^3} + {y^3} - 3xy$ là: A 0 B 1 C 2 D 4 Câu 8 Câu 8: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{(x,y) \to \infty (1,0)} {(1 - xy)^{\frac{1}{{2xy + {y^2}}}}}$ A $\sqrt e $ B $\frac{1}{{\sqrt e }}$ C $\frac{1}{e}$ D 1 Câu 9 Câu 9: Cho hàm số $z = \ln (x\sin y).$ Tính $\frac{{\partial z}}{{\partial y}}(\frac{\pi }{{12}};\frac{\pi }{4})$ A $\frac{1}{{\sqrt 2 }}$ B $\sqrt 3$ C 1 D 0 Câu 10 Câu 10: Tìm a để hàm số $f(x,y) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^2} + {y^2} + 1} - 1}}{{{x^2} + {y^2}}},(x,y) \ne (0,0)\\a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,,(x,y) \ne (0,0)\end{array} \right.$ liên tục tại R2 A 0 B 1 C $\frac{1}{2}$ D 2 Câu 11 Câu 11: Tính vi phân cấp 2 của hàm $z = {\sin ^2}x + {e^{{y^2}}}$ A ${d^2}z = 2\cos 2xd{x^2} + {e^{{y^2}}}(4{y^2} + 2)d{y^2}$ B ${d^2}z = 2\cos 2xd{x^2} + 2{e^{{y^2}}}d{y^2}$ C ${d^2}z = - 2\cos 2xd{x^2} + 2y{e^{{y^2}}}d{y^2}$ D ${d^2}z = \cos 2xd{x^2} + {e^{{y^2}}}d{y^2}$ Câu 12 Câu 12: Cho hàm $z = {x^6} - {y^5} - {\cos ^2}x - 32y$ . Khẳng định nào sau đây đúng? A z đạt cực đại tại M(0,2) B z đạt cực tiểu tại N(0,-2) C z không có điểm dừng D z có một cực đại và một cực tiểu Câu 13 Câu 13: Hàm số $z(x,y) = \ln \sqrt {{x^2} + {y^4}} $ liên tục tại: A R2\{0,0} B R2 C R2\{t,-t2)|t$ \in$ R} D R2\$\left\{ {(t, - {t^4}|t \in R} \right\}$ Câu 14 Câu 14: Cho hàm số Tính $\frac{{\partial z}}{{\partial x}}(1;1)$ A 0 B 1 C $\frac{1}{2}$ D $ - \frac{1}{2}$ Câu 15 Câu 15: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{(x,y) \to (0,0)} \frac{{1 + {x^2} + {y^2}}}{{{y^2}}}(1 - \cos y)$ A 1 B 2 C 0 D $\frac{1}{2}$ Câu 16 Câu 16: Cho hàm số $f(x,y) = \sin (x + y)$ . Chọn đáp án đúng: A $\mathop z\nolimits_{{x^3}{y^3}}^{(6)} = \sin (x + y)$ B $\mathop z\nolimits_{{x^3}{y^3}}^{(6)} = - \sin (x + y)$ C $\mathop z\nolimits_{{x^3}{y^3}}^{(6)} = \cos (x + y)$ D Các đáp án trên đều sai Câu 17 Câu 17: Cho hàm f(x,y) có các đạo hàm riêng liên tục đến cấp hai tại điểm dừng M(xo,yo). Đặt:$A = f{}_{xx}({x_{o,}}{y_o}),B = f{_{xy}}({x_{o,}}{y_o}),C = f{}_{xx}({x_{o,}}{y_o}),\Delta = {B^2} - AC$ Khẳng định nào sau đây đúng? A Nếu thì f đạt cực tiểu tại M B Nếu thì f đạt cực đại tại M C Nếu thì f đạt cực tiểu tại M D Nếu thì f đạt cực đại tại M Câu 18 Câu 18: Tìm giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{(x,y) \to (0,0)} \frac{{(1 + {x^2}) + ({y^2} + 1)}}{{{x^2} + {y^2} + 2}}$ A 0 B 1 C $\frac{1}{2}$ D $ - \frac{1}{2}$ Câu 19 Câu 19: Cho hàm số $f(x,y) = \sin (x - y)$. Tính $\frac{{{\partial ^2}f}}{{\partial x\partial y}}$ A $\cos (x - y)$ B $- \cos (x - y)$ C $ - \sin (x - y)$ D $\sin (x - y)$ Câu 20 Câu 20: Cho hàm $z = {x^2} - y - \ln |y| - 2$ . Khẳng định nào sau đây đúng? A z đạt cực tiểu tại M(0,-1) B z đạt cực đại tại M(0,-1) C z luôn có các đạo hàm riêng trên R2 D z có điểm dừng nhưng không có cực trị Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp C3 online – Đề #2