Vật liệu cơ khíThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #4 Số câu30Quiz ID3013 Câu 1 Câu 1: Các nguyên tử ion nằm ở đỉnh và tâm khối có kiểu mạng là: A A2 B A1 C A3 D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng: A Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3 B Thép có khối lượng riêng khoảng 8,94g /cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 7,85g /cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3 C Thép có khối lượng riêng khoảng 7,85g/cm3; Đồng có khối lượng riêng khoảng 8,94g/cm3; Nhôm có khối lượng riêng khoảng 2,7g/cm3 D Tất cả các phát biểu trên đều sai. Câu 3 Câu 3: So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh & mầm tự sinh? A Bằng nhau B rth (tự sinh) lớn hơn C rth (ký sinh) lớn hơn D Tùy từng trường hợp Câu 4 Câu 4: Dùng phương pháp ủ để đạt được: A Độ cứng thấp, độ dẻo dai cao nhất B Độ cứng cao, độ dẻo dai thấp nhất C Độ cứng cao nhất, độ dẻo dai cao nhất D Độ cứng, độ dẻo dai tương đối thấp Câu 5 Câu 5: Để làm giảm độ cứng của thép ta tiến hành: A ủ B thường hoá C tôi D ram Câu 6 Câu 6: Ủ để loại bỏ hoàn toàn ứng suất, ta tiến hành ủ trong khoảng nhiệt độ: A 200 - 3000C B 300 - 4000C C 200 - 4000C D 450 - 6000C Câu 7 Câu 7: Có mấy dạng dung dịch rắn: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 8 Câu 8: Thép có thành phần cacbon C = 0.9%, Cr = 1%, Si = 2% có ký hiệu: A 90CrSi2 B 9CrSi2 C 0.9CrSi2 D Tất cả đều sai Câu 9 Câu 9: Thép cacbon thấp, thép cacbon trung bình, thép cacbon cao được phân loại theo phương pháp nào? A Theo giản đồ trạng thái sắt cacbon B Theo thành phần nguyên tố hợp kim C Theo phương pháp khử oxy D Theo thành phần cacbon Câu 10 Câu 10: Hình vẽ bên là kiểu giản đồ hai nguyên tố loại mấy? A Loại 4 B Loại 2 C Loại 1 D Loại 3 Câu 11 Câu 11: Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả? A Tốc độ nung B Nhiệt độ nung C Thời gian giữ nhiệt D Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt. Câu 12 Câu 12: Điều kiện xảy ra kết tinh là: A Làm nguội nhanh kim loại lỏng B Làm nguội lien tục kim loại lỏng C Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS D Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TS Câu 13 Câu 13: Cho mác vật liệu GX12-28, tìm phương án sai trong các phương án sau: A 28 là số chỉ giới hạn bền uốn tối thiểu [kG/mm2] B 28 là số chỉ độ giãn dài tương đối C GX là ký hiệu gang xám D 12 là số chỉ giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm2] Câu 14 Câu 14: Trong tổ chức của gang dẻo có: A Graphit dạng cụm (như cụm “bông”) B Lêđêburit C Graphit dạng cầu D Graphit dạng tấm Câu 15 Câu 15: Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai? A Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn B Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn C Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang D Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính Câu 16 Câu 16: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn? A Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi B Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định C Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan D Có liên kết kim loại Câu 17 Câu 17: Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được? A Nứt B Thoát các bon C Thép quá giòn D Độ cứng không đạt Câu 18 Câu 18: Thành phần C trong Mactenxit: A Bằng thành phần C trong $\gamma $ B Nhỏ hơn thành phần C trong $\gamma $ C Lớn hơn thành phần C trong $\gamma $ D Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong $\gamma $ (tùy từng trường hợp) Câu 19 Câu 19: Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là: A 600÷7000C B 200÷3000C C 450÷6000C D 200÷6000C Câu 20 Câu 20: Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng? A Làm nhỏ hạt B Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt C Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi D Làm đồng đều thành phần hóa học. Câu 21 Câu 21: Thép các bon( %C = 0,2), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào? A Ủ đẳng nhiệt B Ủ hoàn toàn C Ủ không hoàn toàn D Thường hóa Câu 22 Câu 22: Kim loại là những chất: A Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương B Có nhiệt độ nóng chảy cao và độ bền cao C Có cấu tạo tinh thể D Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt Câu 23 Câu 23: Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xảy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế nào? A Không thay đổi B Giảm C Tăng D Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp Câu 24 Câu 24: Biến dạng nóng là biến dạng: A Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại B Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy C Ở nhiệt độ $\ge $ 5000C D Ở nhiệt độ cao Câu 25 Câu 25: Khi nung nóng tới nhiệt độ A1, trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào: A $F + P \to \gamma $ B $F \to \gamma $ C $F + Xe \to \gamma $ D $ P \to \gamma $ Câu 26 Câu 26: Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất? A Fe$\delta $ B Fe$\gamma $ C Cả ba dạng bằng nhau D Fe$\alpha$ Câu 27 Câu 27: Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi? A Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn B Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn C Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng D Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn Câu 28 Câu 28: So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát (KC) và khuôn kim loại (KKL)? A Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết B KKL < KC C KKL > KC D Không so sánh được, tùy thuộc vào Câu 29 Câu 29: Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào? A Thép hợp kim trung bình và cao B Mọi loại thép (kể cả gang) C Thép sau cùng tích D Thép trước cùng tích Câu 30 Câu 30: Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào là sai? A Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất $\sigma \ge {\sigma _{dh}}$ B Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng C Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng D Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu cơ khí online – Đề #5