Hóa phân tíchThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #17 Số câu40Quiz ID3037 Câu 1 Câu 1: Các kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA có: A Chuẩn độ thế B Chuẩn độ oxy hoá khử C Chuẩn độ bạc nitrat D Phân tích khối lượng Câu 2 Câu 2: Các kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA, chọn phương án sai: A Chuẩn độ nitrit B Chuẩn độ trực tiếp các cation kim loại C Chuẩn độ thừa trừ D Chuẩn độ thế Câu 3 Câu 3: Chọn phương án sai về chỉ thị kim loại dùng trong chuẩn độ complexon: A Là các chất hữu cơ có khả năng tạo phức màu với ion kim loại B Màu của chỉ thị khi tạo phức với ion kim loại khác với màu của chỉ thị ở dạng tự do C Phức của chỉ thị và ion kim loại bền hơn phức của ion kim loại với complexon D Tại điểm tương đương, complexon phân hủy phức màu giữa kim loại với chỉ thị và giải phóng chỉ thị dạng tự do Câu 4 Câu 4: Các kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA gồm: A Chuẩn độ trực tiếp các cation kim loại B Chuẩn độ oxy hoá khử C Chuẩn độ bạc nitrat D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Đen Eriocrom T được dùng làm chỉ thị trong phương pháp: A Chuẩn độ complexon B Phương pháp oxy hoá khử C Phương pháp Mohr D Phương pháp Fajans Câu 6 Câu 6: Kỹ thuật chuẩn độ bằng dung dịch EDTA được gọi là: A Chuẩn độ trực tiếp các cation kim loại B Chuẩn độ thủy ngân I C Chuẩn độ thủy ngân II D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: PAN được dùng làm chỉ thị trong phương pháp: A Phương pháp oxy hoá khử B Phương pháp Mohr C Chuẩn độ complexon D Phương pháp Fajans Câu 8 Câu 8: Murexid được dùng làm chỉ thị trong phương pháp: A Phương pháp oxy hoá khử B Phương pháp Mohr C Phương pháp Fajans D Chuẩn độ complexon Câu 9 Câu 9: Chỉ thị kim loại dùng trong chuẩn độ complexon, chọn câu sai: A Đen Eriocrom T B Murexid C Xylen da cam D Phenolphtalein Câu 10 Câu 10: Phương pháp complexon được dùng định lượng: A Cl-, Br-, I- B Xác định độ cứng của nước C Các chất độc D Các chất có tính oxy hoá hoặc có tính khử Câu 11 Câu 11: Phương pháp complexon là phương pháp định lượng dựa trên phản ứng: A Tạo phức của các complexon (đặc biệt là EDTA) với ion kim loại kiềm B Tạo phức của các complexon (đặc biệt là EDTA) với ion kim loại (trừ kim loại kiềm) C Tạo kết tủa của các complexon (đặc biệt là EDTA) với ion kim loại kiềm D Tạo kết tủa của các complexon (đặc biệt là EDTA) với ion kim loại (trừ kim loại kiềm) Câu 12 Câu 12: Để phản ứng tạo phức giữa EDTA với ion kim loại diễn ra hoàn toàn, nên thêm vào: A Dung dịch HCl B Dung dịch đệm C Dung dịch NaOH D Dung dịch EDTA Câu 13 Câu 13: Chỉ thị dùng trong chuẩn độ complexon là: A Chỉ thị kim loại B Phèn sắt (III) amoni C Kali cromat (K2CrO4) D Flourescein Câu 14 Câu 14: Phương pháp complexon là kỹ thuật định lượng bằng: A Phương pháp kết tủa B Phương pháp tạo phức C Phương pháp oxy hoá khử D Tất cả đều sai Câu 15 Câu 15: Chỉ thị kim loại dùng trong chuẩn độ complexon là: A Các chất hữu cơ có khả năng tạo kết tủa với ion kim loại B Các chất vô cơ có khả năng tạo kết tủa với ion kim loại C Các chất vô cơ có khả năng tạo phức màu với ion kim loại D Các chất hữu cơ có khả năng tạo phức màu với ion kim loại Câu 16 Câu 16: Tropeolin 00 là chỉ thị được dùng trong phương pháp định lượng: A Phương pháp định lượng bằng iod B Phương pháp Volhard C Phương pháp định lượng Permanganat D Phương pháp định lượng nitrit Câu 17 Câu 17: Chọn câu sai trong phương pháp định lượng bằng iod: A Cần tránh tiến hành chuẩn độ ở nhiệt độ cao B Chỉ thị sử dụng là hồ tinh bột C Khi chuẩn độ cần tránh ánh sáng D Khi chuẩn độ phải đun nhẹ Câu 18 Câu 18: Natri nitrit (NaNO2) là dung dịch chuẩn dùng trong phương pháp định lượng: A Phương pháp định lượng bằng iod B Phương pháp Volhard C Phương pháp định lượng Permanganat D Phương pháp định lượng nitrit Câu 19 Câu 19: Hồ tinh bột là chỉ thị được dùng trong phương pháp định lượng: A Phương pháp định lượng bằng iod B Phương pháp Volhard C Phương pháp định lượng Permanganat D Phương pháp định lượng nitrit Câu 20 Câu 20: Dung dịch KMnO4 được dùng trong phương pháp định lượng: A Phương pháp định lượng bằng iod B Phương pháp Volhard C Phương pháp định lượng Permanganat D Phương pháp định lượng nitrit Câu 21 Câu 21: Phương pháp định lượng nitrit dùng chất chỉ thị là: A Phenolphtalein B Giấy quỳ tím C Tropan 00 D Tropeolin 00 Câu 22 Câu 22: Chọn phát biểu sai trong phương pháp định lượng bằng iod: A Dung dịch I2 để định lượng chất oxy hóa B Dung dịch iodid để định lượng chất oxy hóa C Dung dịch I2 để định lượng chất khử D Là phương pháp định lượng dựa trên phản ứng oxy hóa khử Câu 23 Câu 23: Các phương pháp định lượng oxy hoá khử, chọn câu sai: A Phương pháp Fajans B Phương pháp định lượng bằng iod C Phương pháp nitrit D Phương pháp định lượng Permanganat Câu 24 Câu 24: Phương pháp định lượng bằng iod dùng chất chỉ thị là: A Hồ tinh bột B Phèn sắt (III) amoni C Kali cromat (K2CrO4) D Flourescein Câu 25 Câu 25: Các phương pháp định lượng oxy hoá khử: A Phương pháp định lượng Permanganat B Phương pháp Volhard C Phương pháp Fajans D Phương pháp Mohr Câu 26 Câu 26: Phương pháp định lượng Permanganat dùng chất chỉ thị là: A Đen Eriocrom T B Murexid C Xylen da cam D KMnO4 Câu 27 Câu 27: Chọn phát biểu đúng trong phương pháp định lượng bằng iod: A Dung dịch I2 và dung dịch iodid để định lượng chất oxy hóa B Dung dịch I2 và dung dịch iodid để định lượng chất khử C Dung dịch I2 để định lượng chất oxy hóa và dung dịch iodid để định lượng chất khử D Dung dịch I2 để định lượng chất khử và dung dịch iodid để định lượng chất oxy hóa Câu 28 Câu 28: Natri nitrit (NaNO2) là dung dịch chuẩn dùng trong phương pháp định lượng: A Phương pháp Mohr B Phương pháp định lượng nitrit C Phương pháp Fajans D Phương pháp complexon Câu 29 Câu 29: Phương pháp định lượng dựa trên phản ứng oxy hoá khử giữa chất cần xác định với dung dịch chuẩn là phương pháp định lượng: A Oxy hoá khử B Tạo kết tủa C Tạo phức D Acid - bazơ Câu 30 Câu 30: Phương pháp oxy hoá khử được sử dụng để định lượng: A Xác định độ cứng của nước B Các chất độc C Các chất có tính oxy hoá hoặc có tính khử D Câu chất oxy hóa Câu 31 Câu 31: Để định lượng các chất có tính khử, dùng dung dịch chuẩn độ là: A Chất oxy hóa B Chất khử C Acid D Bazơ Câu 32 Câu 32: Để định lượng các chất có tính oxy hoá, dùng dung dịch chuẩn độ là: A Chất oxy hóa B Chất khử C Acid D Bazơ Câu 33 Câu 33: Phản ứng oxy hoá khử được dùng trong định lượng phải thoả mãn các điều kiện sau, chọn câu sai: A Phản ứng phải xảy ra hoàn toàn và có tính chọn lọc cao B Phản ứng phải xảy ra đủ nhanh C Có thể xác định được điểm tương đương của phản ứng D Có thể xác định được bước nhảy pH Câu 34 Câu 34: Giải pháp không làm tăng tốc độ phản ứng oxy hoá khử: A Tăng nhiệt độ B Tăng nồng độ chất phản ứng C Dùng chất xúc tác D Thao tác chuẩn độ nhanh Câu 35 Câu 35: Một chất chỉ thị oxy hoá - khử phải đáp ứng các điều kiện: A Thay đổi màu rõ rệt tại điểm tương đương B Sự chuyển màu phải không thuận nghịch C Phải tham gia phản ứng với các chất trong phản ứng chuẩn độ D Sự thay đổi màu cần bắt buộc phải có ảnh hưởng của pH trong dung dịch Câu 36 Câu 36: Các phương pháp định lượng oxy hoá khử là: A Phương pháp định lượng Permanganat B Phương pháp định lượng NaCl bằng bạc nitrat C Phương pháp định lượng ion sắt bằng complexon III D Phương pháp định lượng NaOH bằng HCl Câu 37 Câu 37: Phương pháp định lượng Permanganat là kỹ thuật định lượng bằng: A Phương pháp kết tủa B Phương pháp tạo phức C Phương pháp oxy hoá khử D Phương pháp khối lượng Câu 38 Câu 38: Phương pháp định lượng bằng iod là kỹ thuật định lượng bằng: A Phương pháp kết tủa B Phương pháp tạo phức C Phương pháp oxy hoá khử D Phương pháp bay hơi Câu 39 Câu 39: Phương pháp nitrit là kỹ thuật định lượng bằng: A Phương pháp kết tủa B Phương pháp tạo phức C Phương pháp oxy hoá khử D Phương pháp dùng nhiệt độ Câu 40 Câu 40: Phương pháp định lượng Permanganat là phương pháp định lượng: A Dựa vào khả năng oxy hoá của MnO4- B Dựa vào khả năng khử của MnO4- C Dựa vào khả năng oxy hoá của CrO42- D Dựa vào khả năng khử của CrO42- Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa phân tích online – Đề #18