Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #2 Số câu50Quiz ID3100 Câu 1 Câu 1: SDA của chế độ ăn sau đây có giá trị lớn nhất: A Glucid B Lipid C Protid D Hỗn hợp Câu 2 Câu 2: Chế độ ăn nào sau đây sinh nhiều nhiệt nhất? A Glucid B Protid C Lipid D Hỗn hợp Câu 3 Câu 3: SDA của chế độ ăn sau sinh sản là: A Glucid B Lipid C Protid D Hỗn hợp Câu 4 Câu 4: Cơ sở để cho trẻ em tăng thêm một bữa ăn sau khi bị bệnh là tiêu hao năng lượng cho: A Duy trì cơ thể B Chuyển hóa cơ sở C Phát triển cơ thể D Sinh sản Câu 5 Câu 5: Điều hòa chuyển hóa năng lượng mức cơ thể được thực hiện bằng: A hô hấp, tuần hoàn B thần kinh, miễn dịch C thần kinh, thể dịch D hô hấp, thể dịch Câu 6 Câu 6: Hormone sau đây làm tăng chuyển hóa năng lượng bằng cơ chế thể dịch, ngoại trừ: A T3, T4 B cortisol C inulin D GH Câu 7 Câu 7: Các điều hòa sau là cơ chế feedback âm, ngoại trừ: A $\mathop {CO}\nolimits_2$ máu tăng, phổi tăng thông khí thải $\mathop {CO}\nolimits_2 $ B Huyết áp tăng, giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim C Đường máu tăng, Insulin tăng tiết D Chất tiết từ bạch cầu trong viêm nhiễm càng hoạt hóa các bạch cầu Câu 8 Câu 8: Trong cơ thể khi đường máu tăng, tụy bài tiết Insulin để đưa vào trong tế bào làm ổn định đường huyết. Đây thuộc cơ chế: A Feedback âm tính B Feedback dương tính C Điều hòa thần kinh D Điều hòa thể dịch Câu 9 Câu 9: Hai nguồn gốc sinh nhiệt của cơ thể là: A Phản ứng chuyển hóa, vận cơ B Môi trường, chuyển hóa cơ sở C Phản ứng chuyển hóa, môi trường D Phản ứng chuyển hóa, năng lượng dự trữ Câu 10 Câu 10: Thân nhiệt trung tâm là gì? A Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể B Thay đổi theo nhiệt độ môi trường C Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng D Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan, lách Câu 11 Câu 11: Thân nhiệt ngoại vi có đặc điểm: A Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ các phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể B Không thay đổi theo nhiệt độ môi trường C Có thể dùng để đánh giá hiệu qủa điều nhiệt D Đo ở nách thấp hơn nhiệt độ trực tràng 0,5oC - 1oC Câu 12 Câu 12: Đặc điểm của thân nhiệt trung tâm, ngoại trừ: A Là nhiệt độ của các tạng B Hằng định ở 37o C Phản ánh mục tiêu điều nhiệt D Phải đo bằng cách đưa nhiệt kế vào bên trong cơ thể Câu 13 Câu 13: Vùng thân nhiệt có trị số cao nhất là: A Trực tràng B Gan C Nách D Miệng Câu 14 Câu 14: Trên lâm sàng, khi đo nhiệt độ ở nách của bệnh nhân là 36,50 C thì nhiệt độ cơ thể người bệnh là: A 36oC B 36,5o C C 37oC D 38oC Câu 15 Câu 15: Thân nhiệt ngoại vi: A Là thân nhiệt chung cho toàn cơ thể B Thường được đo ở 3 nơi: Nách, miệng, trực tràng C Chịu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường D Được xem là mục đích điều nhiệt của cơ thể Câu 16 Câu 16: Thân nhiệt ngoại vi là: A Là nhiệt độ các tạng và thường có trị số nhỏ hơn 37o B Hằng định C Ít có ảnh hưởng đến các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể D Thường được đo ở ba nơi: Trực tràng, miệng, nách Câu 17 Câu 17: Thân nhiệt: A Ảnh hưởng gián tiếp đến tốc độ phản ứng hóa học trong cơ thể B Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hóa học trong cơ thể C Thay đổi theo nhiệt độ môi trườn D Không thay đổi theo nhiệt ngày đêm Câu 18 Câu 18: Các yếu tố góp phần tạo ra thân nhiệt trung tâm, NGOẠI TRỪ: A Chuyển hóa cơ sở B Vận cơ C Tiêu hóa D Nhiệt độ môi trường Câu 19 Câu 19: Các nguồn sinh nhiệt tự nhiên, ngoại trừ: A Chuyển hóa cơ sở B Tăng trương lực cơ C Run D SDA Câu 20 Câu 20: Các điều kiện sau làm tăng sinh nhiệt, ngoại trừ: A Vận động B Nữa sau chu kì kinh nguyệt C Bệnh dịch tã D Bệnh Basedow Câu 21 Câu 21: Các yếu tố làm tăng thân nhiệt, ngoại trừ: A Vận cơ B Nữa sau chu kỳ kinh nguyệt C Thai nghén D Nhiễm khuẩn tả Câu 22 Câu 22: Yếu tố ảnh hưởng lên thân nhiệt theo chiều hướng làm tăng: A Buổi tối trong chu kỳ ngày đêm B Bệnh tả C Tháng cuối thai kỳ D Người già Câu 23 Câu 23: Sự biến đổi của thân nhiệt trong chu kỳ kinh nguyệt như sau: A Thân nhiệt ngày trước rụng trứng tăng hơn ngày sau rụng trứng 0,3-0,5oC B Thân nhiệt ngày trước rụng trứng tăng hơn ngày sau rụng trứng 1,5oC C Thân nhiệt ngày sau rụng trứng tăng hơn ngày trước rụng trứng 0,3-0,5oC D Thân nhiệt ngày sau rụng trứng tăng hơn ngày trước rụng trứng 1,50C Câu 24 Câu 24: Nói về các yếu tố ảnh hưởng lên thân nhiệt, câu nào sau đây sai? A Thân nhiệt thấp nhất lúc 5-7h sáng và cao nhất lúc 14-16h chiều B Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt và tháng cuối thai nghén thân nhiệt tăng C Vận cơ càng nhiều, thân nhiệt càng cao D Bệnh dịch tả làm tăng thân nhiệt Câu 25 Câu 25: Thải nhiệt bằng cơ chế truyền nhiệt là hình thức, Chọn câu sai? A Đối lưu B Bốc hơi nước C Trực tiếp D Bức xạ Câu 26 Câu 26: Hình thức thải nhiên sau đây có liên quan đến màu sắc: A Truyền nhiệt bức xạ B Truyền nhiệt trực tiếp C Truyền nhiệt đối lưu D Bốc hơi nước Câu 27 Câu 27: Trong truyền nhiệt bức xạ, khối lượng nhiệt phụ thuộc vào: A Màu sắc của vật nhận nhiệt B Diện tích truyền nhiệt C Tốc độ chuyển động của vật lạnh D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Khối lượng nhiệt truyền trong truyền nhiệt bức xạ phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ: A Chênh lệch nhiệt độ B Thời gian truyền nhiệt C Khoảng cách truyền nhiệt D Màu sắc của vật nhận nhiệt Câu 29 Câu 29: Thải nhiệt bằng truyền nhiệt bức xạ KHÔNG phụ thuộc vào: A Sự chênh lệch nhiệt độ B Thời gian truyền nhiệt C Khoảng cách và nhiệt độ khoảng không ở giữa D Màu sắc của vật nhận nhiệt Câu 30 Câu 30: Điều kiện để cơ thể thải nhiệt qua đường truyền nhiệt là: A Nhiệt độ cơ thể lớn hơn nhiệt độ môi trường B Nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt độ môi trường C Nhiệt độ cơ thể nhỏ hơn nhiệt độ môi trường D Trong mọi điều kiện Câu 31 Câu 31: Điều kiện để cơ thể thải nhiệt bằng bốc hơi nước: A Nhiệt độ cơ thể phải cao hơn nhiệt độ môi trường B Nhiệt độ môi trường phải cao hơn nhiệt độ cơ thể C Phải có nước trên bề mặt và bề mặt phải thoáng gió D Phải vận động trong điều kiện ẩm độ môi trường thấp Câu 32 Câu 32: Làm việc trong môi trường nóng, cơ thể thải nhiệt chủ yếu nhờ: A Truyền nhiệt B Bốc hơi nước qua đường hô hấp C Thắm nước qua da D Bài tiết mồ hôi Câu 33 Câu 33: Phương thức thải nhiệt sau có thể thực hiện khi nhiệt độ môi trường lớn hơn thân nhiệt: A Bài tiết mồ hôi B Rruyền nhiệt bức xạ C Truyền nhiệt đối lưu D Truyền nhiệt trực tiếp Câu 34 Câu 34: Lượng nước mất hằng định mỗi ngày là: A Nước bốc hợi đường hô hấp B Nước thấm qua da C Mồ hôi D Nước tiểu Câu 35 Câu 35: Trong điều kiện bình thường, lượng nước mất hằng ngày không nhìn thấy và không ý thức được là: A 0,1 lít/ngày B 0,5 lít/ngày C 0,6 lít/ngày D 0,2 lít/ngày Câu 36 Câu 36: Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào ………… không khí và tốc độ gió A nhiệt độ B áp suất C độ ẩm D vận tốc Câu 37 Câu 37: Điều kiện để cơ thể thải nhiệt bằng mồ hôi tốt, NGOẠI TRỪ: A Bề mặt thoáng gió B Ẩm độ môi trường thấp C Thân nhiệt cao hơn nhiệt độ môi trường D Co mạch dưới da Câu 38 Câu 38: Trong thải nhiệt bằng hình thức bốc hơi nước: A Lượng nước bốc qua đường hô hấp lúc nào cũng lớn nhất B Lượng nước thấm qua dạ dày thay đổi theo nhiệt độ môi trường C Nhiệt độ cơ thể luôn luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường D Bề mặt da phải thoáng gió để đảm bảo sự thải nhiệt diễn ra hiệu quả Câu 39 Câu 39: Trung tâm điều hòa thân nhiệt: A Da B Phổi C Setpoint D Vỏ vão Câu 40 Câu 40: Khi điểm chuẩn vùng dưới đồi cao hơn thân nhiệt, người ta cảm thấy: A Thở hồn hển B Gian mạch da C Rùng mình D Vã mồ hôi Câu 41 Câu 41: Độc tố của vi khuẩn gây sốt là do tấn công trực tiếp vào: A vỏ não B setpoint ở cùng dưới đồi C tim mạch và hô hấp D mạch máu dưới da Câu 42 Câu 42: Cơ chế chống nóng của cơ thể: A Giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện hóa học B Giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện vật lý C Tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện vật lý D Tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện hóa học Câu 43 Câu 43: Cơ chế chống lạnh của cơ thể: A giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt B giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt C tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt D tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt Câu 44 Câu 44: Trong cơ chế chống nóng có hiện tượng: A Co mạch dưới da B Giảm phản ứng chuyển hóa C Giảm nhiệt truyền và thoát hơi nước D Tăng tiêu thụ năng lượng Câu 45 Câu 45: Cảm giác mệt mỏi và dấu hiện da ửng đỏ gợi ý tình tràng: A dãn mạch da, tăng chuyển hóa B dãn mạch da, giảm chuyển hóa C co mạch da, tăng chuyển hóa D co mạch da, giảm chuyển hóa Câu 46 Câu 46: Trong cơ chế chống lạnh: A Thay đổi thân nhiệt diễn ra liên tục không có giới hạn B Sinh nhiệt được thực hiên theo từng bước tăng: Chuyển hóa cơ sở, cóng, run C Bệnh nhân có biểu hiện da đỏ và cảm giác mệt mỏi D Bệnh nhân có nguy cơ mất nhiều nước và muối Câu 47 Câu 47: Cơ chế chống lạnh bao gồm các phản ứng sau đây, NGOẠI TRỪ: A Co mạch da B Dựng lông (quan trọng ở các loài thú) C Run D Huy động thần kinh phó giao cảm Câu 48 Câu 48: Chọn phát biểu sai về điều hòa thân nhiệt? A Setpoint lưu giữ nhiệt độ 37oC và điều hòa thân nhiệt B Bệnh nhân đang chống nóng có biểu hiện mệt mỏi và da ửng đỏ C Giảm sinh nhiệt diễn ra không có giới hạn trong cơ chế chống nóng D Bệnh nhân đang chống lạnh cần được bổ sung thêm năng lượng Câu 49 Câu 49: Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là ví dụ về: A Truyền nhiệt trực tiếp B Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu C Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt D Tất cả đều sai Câu 50 Câu 50: Hạ nhiệt bằng phương pháp đắp khăn lạnh trên trán có tác dụng: A Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế bốc hơi nước B Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế bốc hơi nước C Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế truyền nhiệt D Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế truyền nhiệt Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #3